Đề kiểm tra cuối học kì II Giáo dục địa phương 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tân Dân (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II Giáo dục địa phương 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tân Dân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_giao_duc_dia_phuong_6_nam_hoc_202.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì II Giáo dục địa phương 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tân Dân (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TÂN DÂN NĂM 2022-2023 MÔN: GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG ( Thời gian làm bài: 45 phút) A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA. Mức độ nhận thức Tổng Mạch Nhận Thông Vận Vận TT nội Chủ đề Tỉ lệ Tổng biết hiểu dụng dụng cao dung điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Chủ đề 6 Biển đảo 6 6 câu 1,5 Đ Giáo quê hương 1 dục Chủ đề 7 tình yêu QH Làng nghề 3 6 1 1 1 6 câu 8.5 Đ ở Hải câu Phòng. Tổng 12 1 1 1 12 3 Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% 30% 70% Tỉ lệ chung 10 60% 40% 100% điểm
- B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Thông TT Nội dung Mức độ đánh giá Vận Vận Nhận biết hiểu dụng dụng cao Nhận biết: - Nhận biết được một số thông tin cơ bản về Biển đảo quê hương Thông Hiểu: 6 1 Chủ đề 6: - Hiểu được đặc Biển đảo điểm TN vùng biển quê đảo Hải Phòng. hương Vận dụng: Đánh giá được bản thân trong việc thực hiện trách nhiệm với BĐ quê hương. Liên hệ bản thân góp phần bảo vệ MT biển quê hương. Nhận biết: - Nhận biết được một 1 1 số làng nghề ở HP Thông Hiểu: 2 - Hiểu được giá trị Chủ đề 7 truyền thống của làng Làng nghề ở Hải Phòng 6 Vận dụng: nghề ở Kĩ năng làm đc một Hải nghề. Phòng. 1 Tổng 12 TN 1 TL 1 TL 1TL Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% Tỉ lệ chung 60% 40%
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TÂN DÂN NĂM 2022-2023 MÔN: GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG ( Thời gian làm bài: 45 phút) ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm. Khoanh tròn một chữ cái vào câu trả lời đúng. Câu 1: Nghệ nhân là người như thế nào? A.Là người làm thủ công mĩ nghệ có tay nghề cao. B. Là bộ đội. C. Là nông dân trồng cây ăn quả. D. Là công nhân trong các công ty. Câu 2: Tên sản phẩm nước mắm nổi tiếng nhất Hải Phòng là? A. Cát Bà. B. Cát Cụt. C. Cát Hải. D. Cát Tiên. Câu 3. Trong những hành vi sau hành vi nào không góp phần giữ gìn, phát triển nghề truyền thống? A. Tìm hiểu về làng nghề truyền thống. B. Sử dụng sản phẩm của nghề truyền thống. C. Giới thiệu sản phẩm truyền thống ra nước ngoài. D. Thay đổi toàn bộ mẫu mã cũ bằng mẫu mới hiện đại. Câu 4. Trong những nghề sau đâu là nghề truyền thống của Hải Phòng ? A. Nghề đan nón. B. Nghề gốm. C. Nghề thêu tranh. D. Nghề làm con giống. Câu 5. Để giữ gìn và phát triển nghề truyền thống theo em việc trước tiên em phải làm là gì? A. Biết làm nghề đó. B. Tìm hiểu làng nghề. C. Giới thiệu làng nghề với mọi người. D. Học giỏi ngoại ngữ. Câu 6. Biện pháp nào không phải là biện pháp làm giảm ô nhiễm môi trường ở làng nghề? A. Nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường tại các làng nghề. B. Học sinh tổng vệ sinh trường lớp.
- C. Khuyến khích sản xuất và xuất khẩu sản phẩm làng nghề ít gây ô nhiễm môi trường. D. Kết hợp bảo vệ môi trường làng nghề với phát triển du lịch. Câu 7: Địa hình đồng bằng Hải Phòng chiếm diện tích đất tự nhiên? A. 70% B. 75% C. 80% D. 85% Câu 8: Khí hậu hải Phòng mang tính chất: A. Nhiệt đới gió mùa và chịu ảnh hưởng của biển B. Ôn đới Hải Dương C. Cận xích đạo D. Xích đạo, và chịu ảnh hưởng của biển Câu 9: mỏ khoáng sản Hải Phòng có trữ lượng: A. lớn B. không lớn C. nhỏ D. quá nhỏ Câu 10: Hải Phòng có vườn quốc gia nào ? A. Cát Tiên B. Cát Bà C. Cúc Phương D. Phong Nha - Kẻ Bàng Câu 11: Đảo xa bờ nhất của hải Phòng, có vị trí chiến lược và tầm quan trọng đặc biệt trong việc bảo vệ quốc phòng - an ninh. A.Bạch Long Vĩ C.Đảo Dáu B. Cát Bà D.Cát Hải Câu 12: Những tính cách nào là đặc trưng của người Hải Phòng ? A. Hiền lành ,thanh lịch B.Mạnh mẽ, tự tin, ăn sóng nói gió C.Rụt rè ,ít nói D.Sởi nởi ,dễ gần ,mạnh mẽ,thanh lịch. II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 ĐIỂM) Câu 7. Em biết làng nghề nào của Hải Phòng ?(3điểm) Câu 8. Em hãy trình bày một số biện pháp bảo tồn và phát huy giá trị truyền thống của làng nghề ở Hải Phòng ? (3,0 điểm) Câu 9. Giới thiệu một quy trình làm ra một sản phẩm của làng nghề ở Hải Phòng ? (1 điểm).
- Hướng dẫn chấm I. TRẮC NGHIỆM: (12 câu X 0,25 = 3 đ) HS hoàn thành 6 câu trở lên được đánh giá Đạt câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/A A C D D B B D A B C A B II. TỰ LUẬN Câu Yêu cầu đạt được Điểm 1 Các làng nghề nào của Hải Phòng (2 đ) + Nghề tạc tượng ở Bảo Hà, Vĩnh Bảo Kể 6 nghề trở lên + Nghề làm mộc ở Kha Lâm, Kiến An 3đ + Nghề trồng thuốc lào ở Vĩnh Bảo và Tiên Lãng H/S đạt 1,5đ điểm + Nghề đánh bắt và chế biến thủy hải sản ở Đồ Sơn, Cát trở lên được đánh Bà giá: Đạt + Nghề đúc đồng ở Thủy Nguyên + Nghề trồng cau ở làng Cao Nhân, Tân Dương, Thủy Nguyên + Nghề trồng hoa làng Hạ Lũng-Hải An; + Nghề trồng hoa đào ở Đồng Dụ, An Dương + Nghề làm chiếu cói ở Lật Dương, xã Quang Phục, Tiên Lãng + Nghề đan lưới , đóng thuyền ở Thủy Nguyên + Nghề trồng cây cảnh tết ( đào, quất, hải đường..) ở Đặng Cương- An Dương + Nghề chăn trâu chọi ở Đồ Sơn 2 • Kết hợp giữa truyền thống với hiện đại và đa dạng hóa 3 đ/ (3 đ) ngành nghề. H/S đạt 1.5 điểm • Gắn liền với phát triển du lịch nhằm khai thác triệt để trở lên được đánh tiềm năng của các làng nghề. giá: Đạt • Đẩy mạnh xuất khẩu làng nghề. Chú trọng giảm thiểu ô nhiễm môi trường đảm bảo phát triển bền vững 3 (2 đ) Học sinh trình bày quy trình của một sản phẩm nào đó. 1đ/ H/S đạt 0.5 điểm Ví dụ làm cây cảnh: trở lên được đánh • Khai thác hay trồng cây phôi cấp 1. giá: Đạt • Tạo hình, phom cho cây phôi cấp 2. • Hoàn thiện cây phôi thành cây thành phẩm HS được đánh giá Đạt khi : - Trắc nghiệm đánh giá Đạt - Tự luận đánh giá Đạt
- PHÊ DUYỆT CỦA BGH PHÊ DUYỆT CỦA TỔ CM NGƯỜI RA ĐỀ Hoàng Thị Hằng Bùi Thị Trầm Trần Thị Đoàn



