Đề kiểm tra cuối học kì II HĐTN hướng nghiệp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trường Thành (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II HĐTN hướng nghiệp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trường Thành (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_hdtn_huong_nghiep_6_nam_hoc_2022.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì II HĐTN hướng nghiệp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trường Thành (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN AN LÃO KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II Trường TH&THCS Trường Thành NĂM HỌC 2022-2023 Môn: HĐTN VÀ HƯỚNG NGHIỆP 6 ( Thời gian làm bài: 45 phút) Người ra đề: Phạm Thị Thúy Hường I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tổng số Mức độ nhận thức câu Tổng Chủ đề Đơn vị kiến thức Nhận Thông Vận dụng Số câu Vận dụng điểm biết hiểu cao hỏi TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL - Khám phá cảnh Chủ đề 7: quan thiên nhiên. 2 2 1 4 1 3,6 Em với - Bảo tồn cảnh thiên nhiên quan thiên nhiên và môi - Ứng phó với biến trường đổi khí hậu - Thế giới nghề Chủ đề 8: nghiệp quanh ta. Khám phá - Khám phá nghề 3 1 1 4 1 3,6 thế giới truyền thống ở nghề nước ta. nghiệp - Trải nghiệm nghề truyền thống. - Em với nghề Chủ đề 9: truyền thống. Hiểu bản - Em tập làm nghề 1 1 1 2 1 2,8 thân – truyền thống. chọn đúng - Trổ tài chế biến nghề món ăn truyền thống. Tổng số câu 6 4 1 1 1 10 3 Điểm số 2,4 3,6 2,0 2,0 4,0 6,0 Tổng số điểm 6,0 4,0 10 đ
- UBND HUYỆN AN LÃO KHUNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II Trường TH&THCS Trường Thành NĂM HỌC 2022-2023 Môn: HĐTN VÀ HƯỚNG NGHIỆP 6 ( Thời gian làm bài: 45 phút) Người ra đề: Phạm Thị Thúy Hường Số câu hỏi theo mức độ nhận Nội thức Chương/ TT dung/Đơn vị Mức độ đánh giá Vận Chủ đề Nhận Thông Vận kiến thức dụng biết hiểu dụng cao 1 Chủ đề 7: - Khám phá Nhận biết Em với cảnh quan - Nhận biết được cảnh quan 2 TN thiên thiên nhiên. thiên nhiên của quê hương, đất nhiên và - Bảo tồn nước. môi cảnh quan - Tác hại của tình trang biến trường thiên nhiên đổi khí hậu. - Ứng phó Thông hiểu với biến đổi - Vai trò của cảnh quan thiên 2 TN khí hậu nhiên. 1 TL - Những việc làm giúp bảo tồn cảnh quan thiên nhiên. - Những việc nên làm để góp phần giảm thiểu biến đổi khí hậu. Vận dụng Vận dụng cao 2 Chủ đề 8: - Thế giới Nhận biết Khám nghề nghiệp - Nhận biết được nghề truyền phá thế quanh ta. thống của Việt Nam. giới nghề - Khám phá - Biết được đặc điểm của nghề 3 TN nghiệp nghề truyền truyền thống ở nước ta. thống ở Thông hiểu: nước ta. - Hiểu ý nghĩa nói chung của 1 TN -Trải nghiệm nghề nghiệp. nghề truyền thống. Vận dụng Vận dụng cao: 1 TL - Giải quyết tình huống liên quan đến nghề nghiệp của cá nhân. - Đánh giá được lợi ích, giá trị của mỗi nghề. Chủ đề 9: - Em với Nhận biết : Hiểu bản nghề truyền - Nhận biết món ăn truyền thống 1 TN thân – thống. của Việt Nam.
- chọn - Em tập làm Thông hiểu : đúng nghề truyền - Những yêu cầu để làm tốt nghề nghề thống. nghiệp của mình. 1 TN - Trổ tài chế Vận dụng : biến món ăn - Những yêu cầu của người làm 1TL truyền nghề truyền thống. thống. Vận dụng cao : Số câu/ loại câu 6 TN 4 TN 1 TL 1 TL 1 TL Tỉ lệ % 24 36 20 20
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022-2023 Trường TH&THCS Trường Thành Môn: HĐTN VÀ HƯỚNG NGHIỆP 6 ( Thời gian làm bài: 45 phút) Người ra đề: Phạm Thị Thúy Hường I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1: Đâu là cảnh quan thiên nhiên của quê hương, đất nước? A. Vịnh Hạ Long B. Dân ca quan họ C. Cồng chiêng Tây Nguyên D. Cố đô Huế Câu 2: Ở đâu có cảnh quan thiên nhiên đẹp sẽ: A. làm cho nơi đó ô nhiễm môi trường B. làm ảnh hưởng đến đời sống người dân C. thu hút khách du lịch D. tốn chi phí tu sửa. Câu 3 : Đâu là việc nên làm để góp phần giảm thiểu biến đổi khí hậu ? A. Đốt, phá, khai thác rừng bừa bãi. B. Sử dụng nhiều túi ni lông. C. Trồng và chăm sóc cây xanh. D. Lãng phí điện nước. Câu 4 : Khi bầu khí quyển bị ô nhiễm bởi các chất khí có hại sẽ làm con người tăng nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây ? A. Đau lưng B. Mờ mắt C. Bệnh ngoài da D. Các bệnh nhiếm trùng đường hô hấp. Câu 5: Để làm tốt nghề nghiệp của mình thì người làm nghề phải có những yếu tố gì ? A. Cứ thích là làm được B. Có vốn kiến thức sâu rộng C. Có đức tính tốt D. Có hiểu biết, khả năng, sở thích, đức tính. Câu 6: Đâu là những nghề truyền thống ở nước ta ? A. Nghề trồng lúa, nghề đan len, nghề may vá B. Nghề chế tạo cơ khí C. Nghề nuôi trồng thủy hải sản D. Nghề làm gốm, đan giỏ, làm nón, tráng bánh Câu 7: Nghề nào sau đây được ví là nghề cao quý nhất trong những nghề cao quý ? A. Nghề bác sĩ B. Nghề ca sĩ C. Nghề giáo viên D. Nghề bộ đội Câu 8: Ý nghĩa chung của các nghề nghiệp là ? A. làm tăng sự đoàn kết giữa con người với con người. B. phát triển tinh thần nhân ái, đùm bọc, yêu thương trong xã hội. C. bồi dưỡng nhiều phẩm chất quý báu cho con người.
- D. mang đến lợi ích, góp phần xây dựng phát triển, làm giàu đẹp xã hội, làm phong phú thế giới nghề nghiệp quanh ta Câu 9 :Đâu là món ăn truyền thống của Việt Nam đặc biệt trong các ngày tết Nguyên Đán ? A. Kim chi B. Canh củ C. Bánh chưng D. Bún đậu Câu 10: Đâu là đặc điểm của nghề truyền thống ? A. Là sự kết tinh, giao lưu và phát triển các giá trị văn hóa, văn minh của dân tộc. B. Đòi hỏi vốn đầu tư cao C. Nhân lực nhiều D. Đáp án khác II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Em hãy nêu những việc làm giúp bảo tồn cảnh quan thiên nhiên? Câu 2: (2,0 điểm) Em hãy nêu những yêu cầu của người làm nghề truyền thống? Câu 3: (2,0 điểm) Tình huống: Bạn A, B, C đang trên đường đi chơi nhìn thấy mẹ của bạn D (A, B, C, D học cùng lớp) làm nghề nhân viên vệ sinh đang dọn dẹp rác trên đường phố. Bạn A, B, C phá lên cười rồi chỉ trỏ nói mẹ bạn D làm cái nghề hôi hám không sang trọng. Lời nói của 3 bạn đã khiến mẹ bạn D xấu hổ và tổn thương. Em có đồng tình với 3 bạn A, B, C không ? Vì sao ? Nếu em chứng kiến cảnh đó em sẽ làm gì ? ------------------------------------------HẾT--------------------------------------
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022-2023 Trường TH&THCS Trường Thành Môn: HĐTN VÀ HƯỚNG NGHIỆP 6 ( Thời gian làm bài: 45 phút) Người ra đề: Phạm Thị Thúy Hường I. PHẦN TRẮC NGHIỆM * Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A C C D D D C D C A II. PHẦN TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm HS trả lời linh hoạt, GV tùy theo cách trả lời của học sinh để đánh giá Mỗi ý đúng cho điểm phù hợp. được 0,25 - Không sử dụng các đồ dung có nguồn gốc từ động vật quý hiếm điểm - Không buôn bán động vật hoang dã Câu 1 - Không vứt rác xuống sông, hồ và nơi công cộng (2,0 điểm) - Tham gia trồng cây, gây rừng và chăm sóc cây - Thu gom rác ,làm sạch môi trường ở những nơi công cộng - Tuyên truyền mọi người không xả rác bừa bãi ở những nơi công cộng - Sử dụng hợp lí các tài nguyên thiên nhiên như: đất, nước, động vật HS nêu được những yêu cầu của người làm nghề truyền thống Mỗi ý đúng Ví dụ : được 0,25 - Cần cù, cẩn thận điểm - Không ngại lao động chân tay - Chịu khó học hỏi những người đi trước - Thích những hoạt động thao tác bằng tay chân Câu 2 - Thích làm những công việc thủ công hoặc chế tác (2,0 điểm) - Thích làm những việc được tương tác với vật dụng và nguyên vật liệu tự nhiên như : đất, gỗ, đá, tre, nứa - Thích hoạt động thực hành - Có khả năng làm công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn - Có khả năng làm công việc đòi hỏi sự cẩn thận, tỉ mỉ - Có khả năng sử dụng các công cụ lao động bằng tay - Có khả năng thực hành kĩ thuật, trang trí sản phẩm. GV tùy theo cách xử lí tình huống của HS để cho điểm phù hợp. Gợi ý: - Em không đồng tình với các bạn A, B, C. Vì mỗi nghề đều có những 1,0 điểm ý nghĩa và giá trị riêng. Nghề lao công giúp cho đường phố luôn sạch Câu 3 đẹp, đảm bảo thẩm mĩ và vệ sinh cho đô thị. Các bạn không nên có thái (2,0 điểm) độ chê cười mà nên biết ơn những người làm nghề như mẹ bạn D. - Nếu chứng kiến cảnh đó, em sẽ động viên, an ủi mẹ của bạn D để cô 1,0 điểm không mặc cảm, ti ti về nghề của mình. Đồng thời giải thích cho các bạn A, B, C hiểu về ý nghĩa của mỗi nghề và khuyên các bạn nên xin lỗi mẹ của D.
- * Hướng dẫn xếp loại: - Bài đạt từ 5->10 điểm xếp loại đạt (Đ) - Bài dưới 5 điểm xếp loại chưa đạt (CĐ) BAN GIÁM HIỆU TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI RA ĐỀ Nguyễn Thị Phương Lan Phạm Thị Thúy Hường



