Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)

docx 82 trang giahan2 21/10/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_4_nam_ho.docx

Nội dung text: Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 06 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm vụ Đọc, viết và 01: Viết số theo từng lớp, giữ đúng các hàng khuyết. M1 01, 05 2 1 cấu tạo số 05: Dựa vào chữ số tận cùng để nhận biết số chẵn. 04: Xác định đúng hàng làm tròn và chữ số quyết định. So sánh, làm M1 08a: Viết số từ tổng theo hàng và chọn thứ tự tăng dần. 04, 08a, 08b 3 1,5 tròn số 08b: Đổi mô tả theo hàng thành số và sắp xếp ba số. 06: Thay giá trị chữ rồi thực hiện nhân trước, trừ sau. Phép tính và M1 07a: Đặt tính và thực hiện cộng có nhớ. 06, 07a, 07b 3 1,5 biểu thức 07b: Chia cho số có một chữ số, xác định thương và dư. Phép tính và M2 07c: Nối lượng đầu, nhóm xuất và lượng còn để lập, kiểm biểu thức. 07c 1 1 biểu thức Giải quyết vấn 10a: Tìm tổng chuẩn bị theo nhóm rồi trừ phần để dành. M2 10a, 10b 2 2 đề 10b: Dùng số đầu và cuối để truy lại lượng mỗi kiện, kiểm bản ghi. 03: Nhận ra góc vuông khi hai cạnh không nằm ngang, dọc. Góc và đo góc M1 09a: Đọc thang bắt đầu ở cạnh gốc, gọi đúng loại góc. 03, 09a, 09b 3 1,5 09b: Đọc góc bẹt trên thước, đối chiếu số đo để sửa nhãn sai. Đơn vị đo khối M1 02: Đổi trực tiếp từ tạ sang yến. 02 1 0,5 lượng Đơn vị đo khối 11: Phát hiện thiếu khối lượng bao bì; tạo hai trường hợp cho kết luận trái M3 11 1 1 lượng nhau. 11 câu chính, 16 nhiệm vụ đánh giá. TN: 6 câu, 3 điểm (30%); TL: 5 câu chính, 10 nhiệm vụ, 7 điểm (70%). M1: 12 nhiệm vụ, 6 điểm (60%); M2: 3 nhiệm vụ, 3 điểm (30%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 41
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 06 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng, êke, thước đo góc; không dùng máy tính. Thời gian không kể phát đề. I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước một đáp án đúng của mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. (0,5 điểm) Số gồm 72 triệu, 9 nghìn và 406 đơn vị là: A. 72 090 406 B. 72 009 406 C. 72 009 046 D. 72 900 406 Câu 2. (0,5 điểm) Quan hệ nào dưới đây đúng? A. 8 tạ = 8 yến B. 8 tạ = 800 yến C. 8 tạ = 80 yến D. 8 tạ = 8 000 yến Câu 3. (0,5 điểm) Góc trong hình dưới đây là góc gì? Em có thể dùng êke để kiểm tra. A. Góc tù B. Góc bẹt C. Góc nhọn D. Góc vuông Câu 4. (0,5 điểm) Làm tròn số 628 431 đến hàng chục nghìn được số: A. 630 000 B. 620 000 C. 628 000 D. 600 000 Câu 5. (0,5 điểm) Trong các số dưới đây, số nào là số chẵn? A. 40 735 B. 82 009 C. 61 270 D. 90 517 Câu 6. (0,5 điểm) Với a = 9 và b = 6, giá trị của biểu thức a × b − 8 là: A. 54 B. 46 C. 7 D. 62 42
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7. (2 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) Đặt tính rồi tính: 35 684 + 27 539. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Đặt tính rồi tính: 59 873 : 7. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... c) Một kho có a chiếc khăn, xuất đi 5 kiện, mỗi kiện có b chiếc khăn. Viết biểu thức biểu thị số khăn còn lại. Trên phiếu, bạn An ghi biểu thức b × 5 vào ô “Số khăn còn lại”. Biểu thức bạn ghi thực ra biểu thị lượng nào? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 8. (1 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) Cho A = 3 000 000 + 70 000 + 800; B = 3 078 000; C = 3 070 080. Viết lại thứ tự đúng trong hai cách sau: C < A < B hoặc A < C < B. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Viết số gồm 6 triệu, 4 chục nghìn và 2 đơn vị. Sau đó sắp xếp số vừa viết cùng hai số 6 004 200 và 6 040 020 theo thứ tự từ lớn đến bé. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 43
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Câu 9. (1 điểm) Quan sát hình thước đo góc rồi làm bài: a) Góc đỉnh O có hai cạnh OA và OB. Lan ghi “60°, góc nhọn”; Việt ghi “120°, góc tù”. Em hãy viết lại cách ghi đúng. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Trên hình, góc đỉnh O, cạnh OA và OC được gắn nhãn “180°, góc tù”; góc đỉnh O, cạnh OA và OD được gắn nhãn “90°, góc vuông”. Hãy đọc thước và viết lại nhãn bị ghi sai cho đúng. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 44
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Câu 10. (2 điểm) Giải hai bài toán độc lập sau: a) Để làm đồ trang trí, các bạn chuẩn bị 7 túi hạt, mỗi túi có 32 hạt. Các bạn để dành 38 hạt cho lần sau. Hỏi lần này các bạn có thể dùng bao nhiêu hạt? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Kho đèn có 315 chiếc đèn đầu buổi. Sau khi chuyển đi 6 kiện có số đèn bằng nhau, kho còn 81 chiếc. Bản ghi ghi “Mỗi kiện có 38 chiếc đèn”. Bản ghi đó có khớp không? Hãy tìm số đèn đúng trong mỗi kiện để giải thích. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 11. (1 điểm) Một xe đẩy chở được nhiều nhất 2 tạ. Hàng trong một thùng nặng 19 yến, chưa tính vỏ thùng. Chưa biết vỏ thùng nặng bao nhiêu ki-lô-gam. Bình nói: “Xe chắc chắn chở được cả thùng hàng này.” Em có đồng ý không? Nêu thông tin cần biết thêm. Tự chọn hai khối lượng vỏ thùng khác nhau (số ki-lô-gam nguyên): một trường hợp xe chở được, một trường hợp xe không chở được; dùng phép tính để giải thích. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 45