Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tân Dân (Có đáp án + Ma trận)

docx 7 trang giahan2 15/10/2025 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tân Dân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_lich_su_va_dia_li_6_nam_hoc_2022.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tân Dân (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG THCS TÂN DÂN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Năm học 2022 - 2023 Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian giao đề) A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA. Mức độ nhận thức Tổng Mạch Nhận Thông Vận Vận TT nội Chủ đề Tỉ lệ biết hiểu dụng dụng cao Tổng dung điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 1.Phân môn lịch sử. Chủ đề 1:Bước 5 5 câu ngoặt lịch sử Giáo 1 1/2 1/2 2 Câu 4.25đ đầu thế kì X dục 1 lòng yêu Chủ đề 2: nước Vương quốc .niềm Chăm-pa từ thế 3 3 câu 0.75 đ tự hào kỉ II đến TK X DT 2.Phân môn Địa lí. 2 GD ý Chủ đề 3: thức Sự phân bố các bảo 1 1/2 1/2 0 2 câu 3 đ đới thiên nhiên vệ trên Trái Đất thiên nhiên Chủ đề 4: MT Mối quan hệ 8 8 2 đ giữa con người và thiên nhiên Tổng 16 2 1 1 16 4 Tỉ lệ % 40% 35% 15% 10% 40% 60% 10 điểm Tỉ lệ chung LS và ĐL 75% 25% 100%
  2. B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA. Môn lịch sử và địa lí. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Thô TT Nội dung Mức độ đánh giá Vận Nhận ng Vận dụng biết hiểu dụng cao Chủ đề 1.Nhận biết: - Những nét chính 1:Bước về các cuộc vận động giành quyền ngoặt lịch tự chủ của nhân dân Việt Nam sử đầu dưới sự lãnh đạo của họ Khúc và thế kì X họ Dương. 2.Thông hiểu:Hiểu những điểm độc đáo trong tổ chức đánh giặc 5 1 của Ngô Quyền. -Hiểu ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Bạch Đằng năm 938. 3.Vận dụng :- Biết khai thác và sử dụng được thông tin của một sổ tư liệu lịch sử trong bài học Nhận biết:- Nhận biết được một số thành tựu nổi bật về kinh tế và 2 Chủ đề 2: văn hoá của Chăm Pa Vương Thông Hiểu: Quá trình thành quốc lập và phát triển của nước Chăm Chăm-pa Pa, từ nước Lâm ấp của huyện từ thế kỉ Tượng Lâm đến một quóc gia lớn II đến TK 3 mạnh, sau này dám tấn công cả X quốc gia Đại Việt. Vận dụng:Bảo tồn giá trị văn hóa lịch sử
  3. 3 Chủ đề 3: Nhận biết: vị trí đặc điểm TN của các đới KH Sự phân bố các Thông Hiểu:Hiểu đặc điểm của đới thiên các đới thiên nhiên trên Trái Đất. nhiên trên Vận dụng:Bảo vệ TN ở các đới Trái Đất KH 4 Chủ đề 4: Nhận biết: Mối quan - Nhận biết các điểu kiện tự nhiên hệ giữa ảnh hưởng đến ĐS con người con người Thông Hiểu: và thiên 8 nhiên - Hiểu được vai trò của TN đới với đời sống con người Vận dụng: Ý thức bảo vệ môi trường Tổng 16TN 2 1 1 Tỉ lệ % 40% 35 15% 10% % Tỉ lệ chung 75% 25%
  4. TRƯỜNG THCS TÂN DÂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Năm học 2022 - 2023 Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian giao đề) Phần I trắc nghiệm (4 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng Câu 1: Những việc làm của Khúc Hạo nhằm mục đích gì? A. Củng cố thế lực của họ Khúc B. Xây dựng đất nước theo đường lối của mình C. Củng cố nền độc lập, “nhân dân đều được yên vui” D. Bãi bỏ các thứ lao dịch và định lại mức thuế Câu 2:Trận thắng nào giành lại hoàn toàn nền độc lập tự chủ cho dân tộc ta? A. Trận đánh của Bà Triệu C. Trận Bạch Đằng năm 938. B. Trận đánh của Mai Thúc Loan. D. Trận đánh của Lí Bí. Câu 3. Vì sao lại nói chiến thắng trên sông Bạch Đằng năm 938 là một chiến thắng vĩ đại của dân tộc ta? A. Sử dụng chiến lược, chiến thuật đúng đắn. B. Khẳng định tinh thần chiến đấu ngoan cường của dân tộc. C. Trung Quốc không bao giờ dám đêm quân đánh nước ta một lần nữa. D. Đập tan ý chí xâm lược của quân Nam Hán. Câu 4. Ai là người chỉ huy đánh thắng trận chiến trên sông Bạch Đằng với quân Nam Hán vào năm 938? A.Trần Hưng Đạo. B. Quang Trung. C.Trần Quốc Tuấn. D. Ngô Quyền. Câu 5. Đâu không phải là kế hoạch của Ngô Quyền chuẩn bị đánh quân Nam Hán? A. Tìm hiểu chế độ thủy triều ở cửa sông Bạch Đằng. B. Chủ động đón đánh quân Nam Hán. C. Bố trí bãi cọc ngầm ở long sông Bạch Đằng. D. Cho con trai sang nhà Nam Hán làm con tin để cầu hòa. Câu 6: Hiện nay, di sản của người Chăm pa còn tồn tại đến ngày nay là A. Chùa Một Cột B. Chùa Tây Phương. C. Thánh địa Mỹ Sơn D. Cầu Trường Tiền Câu 7: Người Chăm sống chủ yếu dựa vào: A. Nghề nông trồng lúa nước, mỗi năm hai vụ. B. Trồng trọt và chăn nuôi (trâu, bò, lợn, gà...). C. Khai thác lâm thổ sản, làm đồ gốm. D. Nghề đánh bắt cá. Câu 8: Người Chăm đã có sáng tạo tiêu biểu trong quá trình sản xuất nông nghiệp đó là:
  5. A. Sử dụng công cụ sắt để cày bừa. B. Dùng trâu bò kéo cày, bừa. C. Dùng xe guồng nước đề đưa nước từ sông, suối lên ruộng. D. Làm ruộng bậc thang ở sườn đồi núi. Câu 9. Các nguồn tài nguyên trên Trái Đất phân bố A. đồng đều. B. phân tán. C. không đồng đều. D. tập trung. Câu 10. Ngành kinh tế nào sau đây không chịu ảnh hưởng trực tiếp từ các điều kiện tự nhiên nhất? A. Du lịch. B. Trồng trọt. C. Vận tải. D. Tin học. Câu 11. Các điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến đời sống hằng ngày của con người là A. địa hình, sinh vật, nguồn vốn và khí hậu. B. khí hậu, địa hình, nguồn nước và đất đai. C. nguồn nước, dân số, khí hậu và địa hình. D. đất đai, nguồn vốn, dân số và chính sách. Câu 12. Tài nguyên thiên nhiên được chia thành đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản là dựa vào A. công dụng kinh tế. B. khả năng khai thác. C. thuộc tính tự nhiên. D. nhiệt lượng sinh ra. Câu 13. Ngành kinh tế nào sau đây chịu ảnh hưởng rõ rệt nhất của điều kiện tự nhiên? A. Công nghiệp. B. Thương mại. C. Nông nghiệp. D. Giao thông. Câu 14. Môi trường tự nhiên không có đặc điểm nào sau đây? A. Gồm tất cả những gì thuộc về tự nhiên ở xung quanh con người. B. Con người không tác động vào thì các thành phần sẽ bị hủy hoại. C. Có mối quan hệ trực tiếp đến sản xuất, phát triển của con người. D. Phát triển theo quy luật tự nhiên và chịu tác động của con người. Câu 15. Tài nguyên thiên nhiên bị suy thoái là do A. chiến tranh, thiên tai. B. khai thác quá mức. C. phát triển nông nghiệp. D. dân số đông và trẻ. Câu 16. Tài nguyên nào sau đây thể hiện rõ nhất sự hạn chế của các nguồn tài nguyên trong tự nhiên? A. Khoáng sản. B. Nguồn nước. C. Khí hậu. D. Thổ nhưỡng Phần II Tự luận: Câu 1.( 2 đ) Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 có ý nghĩa lịch sử như thế nào? Câu 2. ( 1 đ) Phân tích sự chủ động, sáng tạo trong kế sách đánh giặc của Ngô Quyền? Câu 3. (1.5 đ) Nêu các đới khí hậu trên Trái Đất? Tại sao ranh giới của các đới khí hậu rất phức tạp, không hoàn toàn trùng với ranh giới của các vành đai nhiệt? Câu 4. (1.5 đ). Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?Trình bày đặc điểm tự nhiên của đới khí hậu đó?
  6. HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM(4 Điểm) Mỗi đáp án đúng tính 0.25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp C C D D D C A C C D B C C B B A án II.TỰ LUẬN: (6 Điểm) Câ Kiến thức Điểm u 1 Ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Bạch Đằng năm 938: – Đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lược của nhà Nam Hán. 0.5 – Thể hiện ý chí quyết tâm đấu tranh chống xâm lược của dân tộc ta. 0.5 – Đã bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc và mở ra thời đại độc lập đối với dân tộc ta. 0.5 – Đánh dấu sự trưởng thành của dân tộc và kết thúc hoàn toàn thời kì đấu tranh giành lại độc lập hàng chục thế kỉ, đưa dân tộc bước sang một kỉ nguyên mới 0.5 2 Về kế hoạch đánh giặc của Ngô Quyền có điểm chủ động, sáng tạo ở chỗ: 0.5 - Chủ động: đón đánh quân xâm lược bằng cách bố trí lực lượng hùng mạnh và xây dựng trận địa bãi cọc ngầm trên sông Bạch Đằng... - Sáng tạo: + Lợi dụng thuỷ triều, xây dựng trận địa bãi cọc ngầm với hàng nghìn cây cọc nhọn... 0.5 chỉ sử dụng thuyền nhỏ, nhẹ để dễ luồn lách ờ bãi cọc. + Thuyền địch to, cồng kềnh rất khó khăn khi tìm cách thoát khỏi bãi cọc lúc nước triều xuống 3 Trên Trái Đất có 5 đới khí hậu: 0.75 • Đới nóng (hay nhiệt đới) • Hai đới ôn hòa (hay ôn đới) • Hai đới lạnh (hay hàn đới) Ranh giới của các đới khí hậu rất phức tạp, không hoàn toàn trùng với ranh giới 0.75 của các vành đai nhiệt vì do đặc điểm phân bố của lục địa và đại dương trên bề mặt Trái Đất và do hoàn lưu của khí quyển 4 -Nước ta ở nằm trong khu vực đới nóng Vì thế thiên nhiên Việt Nam mang đặc 0.5 điểm của đới nóng -Vị trí : từ CTB đến CTN -Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều 1 đ + Nhiệt độ trung bình cao trên 21oC +Có gió tín phong hoạt động + Lượng mưa của năm lớn: 1500 – 2000 mm/năm.+ Độ ẩm không khí trên 80%, . -Động vật, thực vật đa dạng, phong phú