Đề kiểm tra cuối kì II Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quốc Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

docx 13 trang giahan2 15/10/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì II Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quốc Tuấn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_ki_ii_toan_6_nam_hoc_2022_2023_truong_thcs.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì II Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quốc Tuấn (Có đáp án + Ma trận)

  1. 1 Tuần . Tiết . KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 TOÁN LỚP 6 (CÁNH DIỀU) Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản. - Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép. - Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học trong Chương trình lớp 6 và trong thực tiễn. - Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản. - Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số. - So sánh được hai số thập phân cho trước. - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân. - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). - Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, tia. - Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt). - Nhận biết được khái niệm số đo góc. 2. Về năng lực: - Năng lực tư duy và lập luận toán học. + Thực hiện được các phép toán. + Thực hiện được các phép tính về số thập phân. - Năng lực mô hình hóa toán học: + Vận dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: có ý thức vận dụng kiến thức đã học để làm bài kiểm tra đánh giá, giải quyết vấn đề thực tiễn. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong khi làm bài kiểm tra - Trách nhiệm: có ý thức trách nhiệm trong công việc, có trách nhiệm với bản thân trong việc hoàn thành bài kiểm tra
  2. 2 II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 6 Tổng % Mức độ đánh giá Nội dung/đơn vị kiến điểm TT Chương/Chủ đề thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Thu thập, phân loại, biểu 1 diễn dữ liệu theo các tiêu Thu thập và tổ (TN 1) chí cho trước. chức dữ liệc 0,25đ 1 0,75đ (3 tiết) Mô tả và biểu diễn dữ liệu 1 7,5% trên các bảng, biểu đồ. (TN 2) 0,25đ Phân tích và xử lí Hình thành và giải quyết 1 2 dữ liệu vấn đề đơn giản xuất hiện (TN 3) (3 tiết) từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có. 0,25đ Làm quen với một số mô hình xác suất đơn giản. Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần Một số yếu tố xác của một sự kiện trong một 0,5đ 3 suất số mô hình xác suất đơn 5% giản. (8 tiết) Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy 1 ra nhiều lần của một sự (TL 1) kiện trong một số mô hình 0,5đ xác suất đơn giản.
  3. 3 Phân số. Tính chất cơ bản 1 của phân số. So sánh phân (TL 3a) số 1,5đ 0,5đ 4 Phân số (12 tiết) 15% Các phép tính với phân số. 1 (TL 7) 1,0đ Số thập phân và các phép 4 2 2 2 1 4,25đ Số thập phân tính với số thập phân. Tỉ số (TL (TN (TL 2) 5 và tỉ số phần trăm. (TN 4, 5) (TN 6) 42,5% (13 tiết) 3b,4,5) 7, 8) 1,0đ 0,5đ 0,25đ 2,0đ 0,5đ Điểm, đường thẳng, tia. 2 (TN 9, 10) 0,5đ Các hình học cơ Đoạn thẳng. Độ dài đoạn 1 3,0đ 6 bản thẳng. (TL 6b) 30% (16 tiết) 1,0đ Góc. Các góc đặc biệt. Số 2 1 đo góc. (TN 11, 12) (TL 6a) 0,5đ 1,0đ Tổng 8 2 3 5 2 3 1 (2,0đ) (2,0đ) (0,5đ) (2,5đ) (0,5đ) (1,5đ) (1,0đ) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100
  4. 4 III. BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN - LỚP 6 TT Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT NB TH VD VDC Nhận biết: 1 Thu thập, – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản. (TN 1) phân loại, biểu diễn dữ Vận dụng: liệu theo các – Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu tiêu chí cho chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong các trước môn học khác. Thu thập Nhận biết: 1 và tổ chức – Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; dữ liệu biểu đồ dạng cột/cột kép. Mô tả và biểu Thông hiểu: diễn dữ liệu 1 – Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; trên các biểu đồ dạng cột/cột kép. (TN 2) bảng, biểu đồ Vận dụng: – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép. Hình thành Nhận biết: và giải quyết – Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến thức Phân tích vấn đề đơn trong các môn học trong Chương trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử và Địa 1 2 và xử lí dữ giản xuất lí lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp 6,...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí (TN 3) liệu hiện từ các số hậu, giá cả thị trường,...). liệu và biểu
  5. 5 đồ thống kê Thông hiểu: đã có – Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép. Vận dụng: – Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép. Làm quen với Nhận biết: một số mô – Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí hình xác suất nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình xác đơn giản. suất gồm hai khả năng ứng với mặt xuất hiện của đồng xu, ...). Làm quen với việc mô tả xác suất Thông hiểu: (thực – Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng nghiệm) của xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất khả năng xảy đơn giản. Một số ra nhiều lần 3 yếu tố xác của một sự suất kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản Mô tả xác Vận dụng: 1 suất (thực – Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả (TL 1) nghiệm) của năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả khả năng xảy năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản. ra nhiều lần của một sự
  6. 6 kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản SỐ VÀ ĐẠI SỐ NB TH VD VDC Nhận biết: – Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm. – Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết Phân số. được quy tắc bằng nhau của hai phân số. Tính chất cơ bản của phân – Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số. số. So sánh – Nhận biết được số đối của một phân số. phân số – Nhận biết được hỗn số dương. Thông hiểu: 1 – So sánh được hai phân số cho trước. (TL 3a) Vận dụng: 4 Phân số – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Các phép – Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một tính với phân số biết giá trị phân số của số đó. số – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...). Vận dụng cao: 1 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen (TL 7) thuộc) gắn với các phép tính về phân số.
  7. 7 Nhận biết: 2 – Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân. (TN 4,5) Thông hiểu: 1 – So sánh được hai số thập phân cho trước. (TN 6) 4 (TL 3b,4,5) Vận dụng: 2 – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập (TN 7,8) phân. 2 – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của (TL 2) Số thập phân phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân và các phép trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp Số thập tính với số lí). 5 phân thập phân. Tỉ – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân. số và tỉ số – Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng. phần trăm – Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
  8. 8 HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG HÌNH HỌC PHẲNG NB TH VD VDC Nhận biết: – Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. Điểm, đường – Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song. thẳng, tia – Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng. – Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm. – Nhận biết được khái niệm tia. Các hình 6 hình học Nhận biết: 2 Đoạn thẳng. cơ bản – Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn (TN 9,10) Độ dài đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng. 1 thẳng (TL 6b) Nhận biết: 2 – Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc (không đề (TN 11,12) Góc. Các góc cập đến góc lõm). 1 đặc biệt. Số – Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, đo góc (TL 6a) góc bẹt). – Nhận biết được khái niệm số đo góc.
  9. 9 UBND HUYỆN AN LÃO KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS QUỐC TUẤN Môn: TOÁN 6 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên: ...........................................................................SBD: . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1. Cho dãy dữ liệu: Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò. Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu các con vật nuôi yêu thích trong gia đình là A. Con sâu. B. Con mèo. C. Con chim. D. Con bò. Câu 2. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng sách giáo khoa được bán tại một hiệu sách sau một tuần như sau Toán  Ngữ văn  Tin học  Khoa học tự nhiên  Tiếng Anh  (Mỗi  ứng với 10 cuốn sách) Tổng số sách bán được trong tuần là bao nhiêu cuốn? A. 27 . B. 21. C. 220 . D. 270 . Câu 3. Biểu đồ cột kép biểu diễn nhiệt độ các ngày trong tuần tại Thủ đô Hà Nội. Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất các ngày trong tuần 40 36 36 37 36 35 35 34 35 30 26 27 24 25 25 25 22 23 20 Nhiệt độ 15 10 5 0 Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN Ngày Nhiệt độ cao nhất Nhiệt độ thấp nhất Ngày nóng nhất trong tuần là
  10. 10 A. thứ hai. B. thứ tư. C. thứ sáu. D. chủ nhật. Câu 4. Số đối của số thập phân 8,2 là A. 8,2. B. 2,8. C. 8,2 . D. 2,8. Câu 5. Số thập phân nào âm trong các số thập phân sau? A.0,07 . B. 0,07 . C.1,7 . D. 0,7 . Câu 6. Số thập phân nhỏ hơn 0 và lớn hơn 5,62 là A. 5,60. B. 5,62. C. 5,63. D. 5,60. Câu 7. Chia đều một sợi dây dài 15 cm thành 4 đoạn bằng nhau. Độ dài mỗi đoạn dây là (làm tròn chữ số hàng thập phân thứ nhất). A. 3,70. B. 4 . C. 3. D. 3,8 . Câu 8. Lớp 6A có 40 học sinh trong đó có 12,5% là học sinh giỏi. Số học sinh giỏi của lớp 6A là A. 5. B. 6. C. 8. D. 10. Câu 9. Cho hình vẽ sau khẳng định nào là đúng? M A x A. Điểm M thuộc tia Ax . B. Điểm M không thuộc tia Ax . C. Điểm M thuộc đường thẳng Ax . D. Điểm M thuộc đoạn thẳng Ax . Câu 10. Kể tên các tia trong hình vẽ sau. z y t O x A. Ox, Oz . B. Oy, Ot . C. Ox, Oy, Oz, Ot . D. xO, yO, zO, tO . Câu 11. Trong các hình sau, hình nào là góc? A. B. C. D.
  11. 11 Câu 12. Hãy cho biết góc tạo bởi kim phút và kim giờ trong đồng hồ sau là góc nào mà em biết? A. Góc vuông. B. Góc nhọn. C. Góc tù. D. Góc bẹt. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 1 (0,5 điểm). Trong hộp có 20 viên bi gồm 10 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Tính xác xuất thực nghiệm lấy được viên bi màu xanh. Câu 2 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể) a. 321,5.99 321 0,5. b. 4 17,9 3,7 17,9 6,3 . Câu 3. (1,0 điểm). Viết các số sau theo thứ tự giảm dần 3 1 3 5 5 a.: ; ; ; ; . b. 13,5; 2,6; 7,5; 3,9. 5 5 4 3 4 Câu 4. (0,5 điểm). Tìm các số thập phân x có một chữ số thập phân sao cho: 5 x 6 . Câu 5. (1,0 điểm). Bốn bạn Đức, Nguyên, An, Kiệt cùng đo chiều cao. Đức cao 1,35m, Nguyên cao một mét rưỡi, An cao 1m 350 mm, Kiệt cao 1 320 mm. a. Bạn nào cao nhất, bạn nào thấp nhất? b. Những bạn nào có chiều cao bằng nhau? Câu 6 (2,0 điểm). a. Cho hình vẽ sau, xác định số đo các góc: x· Oy , x· Oz , x· Ot và cho biết chúng thuộc loại góc gì? b. Cho đoạn thẳng AB dài 10 cm . Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng đó sao cho AC 5 cm . Hỏi điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? 3 Câu 7 (1,0 điểm). Một giá sách ở thư viện có 2 ngăn. Ban đầu số sách ở ngăn A bằng số 5 1 sách ở ngăn B. Nếu chuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A bằng số 2 sách ở ngăn B. Tính số sách lúc đầu ở ngăn A.
  12. 12 HƯỚNG DẪN CHẤM. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A D C C B A D A B C B A II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu Nội dung Điểm 1 10 Xác suất thực nghiệm lấy được viên bi màu xanh là: 0,5 0,5 (0,5đ) 20 a. 321,5.99 321 0,5 321,5.99 321,5 2 321,5. 99 1 0,25 (1,0đ) 321,5.100 32 150 0,25 b. 4 17,9 3,7 17,9 6,3 4 17,9 3,7 17,9 6,3 0,25 4 17,9 17,9 3,7 6,3 4 10 6 0,25 1 1 5 5 a. Ta có: ; 5 5 3 3 1 3 3 5 3 3 5 5 Vì ; ; ; 0,25 5 5 4 4 5 4 4 3 1 3 3 5 5 3 Nên (1,0đ) 5 5 4 4 3 1 3 3 5 5 Vậy 0,25 5 5 4 4 3 b. Do 2,6 3,9 7,5 13,5 0,25 Vậy 13,5 7,5 3,9 2,6 0,25 4 Vì 5 x 6 (0,5đ) x 5,1; 5,2; 5,3; 5,4; 5,5; 5,6; 5,7; 5,8; 5,9 0,5 a. Ta có: Đức cao 1,35m, 5 Nguyên cao 1,50m, (1,0đ) An cao 1,35m, Kiệt cao 1,32m 0,5
  13. 13 Vì 1,32 1,35 1,50 nên bạn Nguyên là cao nhất, bạn Kiệt là thấp nhất. b. Bạn Đức và An cao bằng nhau. 0,5 a. x· Oy 60: góc nhọn 0,25 6 x· Oz 90: góc vuông 0,25 (2,0đ) 0,5 x· Ot 150 : góc tù b. 5 cm A B 0,25 C 10 cm Ta có: C thuộc đoạn thẳng AB nên: AC CB AB . Mà AB 10 cm , AC 5 cm Suy ra 5 CB 10 0,25 CB 10 5 5 (cm) Do đó: AC CB 5 cm 0,25 Mà C thuộc đoạn thẳng AB Vậy C là trung điểm của đoạn thẳng AB . 0,25 7 3 Ban đầu số sách ở ngăn A bằng số sách ở ngăn B suy ra ban đầu số (1,0đ) 5 3 3 sách ở ngăn A bằng tổng số sách ở cả hai ngăn. 0,25 5 3 8 Nếu chuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A 1 1 1 bằng số sách ở ngăn B khi đó số sách ở ngăn A bằng tổng số 2 2 1 3 0,25 sách ở cả hai ngăn. 3 1 1 Suy ra 5 quyển sách chiếm tổng số sách ở cả hai ngăn. 8 3 24 1 Tổng số sách ở cả hai ngăn là: 5: 120 (quyển). 24 0,25 3 Số sách ở ngăn A bằng: .120 45 (quyển). 8 0,25 Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng, phù hợp với chương trình đều chấm điểm tối đa.