Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2026-2027 dùng tham khảo (Ma trận, bản đặc tả, hướng dẫn chấm)

docx 109 trang giahan2 27/10/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2026-2027 dùng tham khảo (Ma trận, bản đặc tả, hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_9_nam_ho.docx

Nội dung text: Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2026-2027 dùng tham khảo (Ma trận, bản đặc tả, hướng dẫn chấm)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 9 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Phương trình và hệ 2 (1; 2) 1 (17) 1 I - - - - - - 10% bậc nhất hai ẩn 0,5 điểm 0,5 điểm Giải hệ phương 1 (11) 1 (18b) 2 I - - - - - - 10% trình 0,25 điểm 0,75 điểm Giải bài toán bằng 1 (12) 1 (19a) 3 I - - - - - - 15% hệ phương trình 0,25 điểm 1,25 điểm Phương trình tích, 2 (3; 4) 1 (13) 1 (18a) 4 II phương trình chứa - - - - - 15% 0,5 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm ẩn ở mẫu 2 (5; 6) 1 (14) 1 (20b) 5 II Bất đẳng thức - - - - - 12,5% 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Bất phương trình 2 (7; 8) 1 (20a) 6 II - - - - - - 10% bậc nhất một ẩn 0,5 điểm 0,5 điểm Tỉ số lượng giác 2 (9; 10) 1 (15) 7 IV - - - - - - 7,5% của góc nhọn 0,5 điểm 0,25 điểm Hệ thức cạnh - góc 1 (16) 1 (21a) 1 (21b) 1 (21c) 8 IV trong tam giác - - - - 20% 0,25 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm vuông Tổng số câu/ý 10 1 6 4 0 3 0 1 25 Tổng điểm 2,5 0,5 1,5 2,5 0 2,5 0 0,5 10 Tỉ lệ theo điểm 25% 5% 15% 25% 0% 25% 0% 5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. TN: trắc nghiệm; TL: tự luận. Đề có 21 câu (16 TN, 5 TL), gồm 25 câu/ý được phân điểm. Số trong ngoặc là số câu/ý trên đề. 66
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 9 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Phương trình Câu 1: Nhận biết hệ bậc nhất hai ẩn. 3 (1; 2; 17) 1 I và hệ bậc nhất - - - Câu 2: Nhận biết nghiệm bằng phép thế. 1 điểm hai ẩn Câu 17: Thế cặp số, kiểm nghiệm chung của hệ. Thông hiểu: Giải hệ phương 2 (11; 18b) 2 I Câu 11: Chọn hệ tương đương bằng phép cộng. - - - trình 1 điểm Câu 18b: Thu gọn hệ, khử ẩn và tìm nghiệm. Thông hiểu: Giải bài toán Câu 12: Chọn hệ về số món và tiền bù. 1 (12) 1 (19a) 3 I bằng hệ - - Vận dụng: 0,25 điểm 1,25 điểm phương trình Câu 19a: Lập hệ từ tổng hàng và tiền bù hai chiều. Nhận biết: Phương trình Câu 3: Nhận biết nghiệm phương trình tích. tích, phương Câu 4: Nhận biết điều kiện mẫu khác 0. 2 (3; 4) 2 (13; 18a) 4 II - - trình chứa ẩn ở Thông hiểu: 0,5 điểm 1 điểm mẫu Câu 13: Loại giá trị làm mẫu bằng 0 sau biến đổi. Câu 18a: Khử mẫu và loại giá trị không xác định. Nhận biết: Câu 5: Nhận biết tính bắc cầu của thứ tự. Câu 6: Nhận biết đổi chiều khi chia số âm. 2 (5; 6) 1 (14) 1 (20b) 5 II Bất đẳng thức Thông hiểu: - 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Câu 14: Phối hợp rút thứ tự và nhân số âm. Vận dụng: Câu 20b: Lập hiệu độ dài, chọn cận bảo đảm. 67
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Bất phương Câu 7: Nhận biết dạng bậc nhất một ẩn. 2 (7; 8) 1 (20a) 6 II trình bậc nhất Câu 8: Kiểm một nghiệm của bất phương trình. - - 0,5 điểm 0,5 điểm một ẩn Thông hiểu: Câu 20a: Thu gọn bất phương trình về bậc nhất và giải. Nhận biết: Tỉ số lượng Câu 9: Nhận biết tỉ số cạnh kề trên cạnh đối của cot. 2 (9; 10) 1 (15) 7 IV giác của góc Câu 10: Nhớ giá trị lượng giác góc đặc biệt. - - 0,5 điểm 0,25 điểm nhọn Thông hiểu: Câu 15: Dùng quan hệ sin và cos của hai góc phụ nhau. Thông hiểu: Câu 16: Chọn tỉ số cạnh để xác định góc nâng. Hệ thức cạnh - Câu 21a: Lập hệ thức chiều cao tại một vị trí. 2 (16; 21a) 1 (21b) 1 (21c) 8 IV góc trong tam Vận dụng: - 0,75 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm giác vuông Câu 21b: Lập mô hình góc nhìn ở vị trí mới. Vận dụng cao: Câu 21c: Lập hai quan hệ, loại ẩn và xét dấu. Tổng số câu/ý 11 10 3 1 Tổng điểm 3 4 2,5 0,5 Tỉ lệ theo điểm 30% 40% 25% 5% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. TN: trắc nghiệm; TL: tự luận. Đề có 21 câu (16 TN, 5 TL), gồm 25 câu/ý được phân điểm. Số trong ngoặc là số câu/ý trên đề. 68
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 07 Môn: Toán - Lớp: 9 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Được sử dụng máy tính cầm tay. Các hình minh họa không theo tỉ lệ. Chỉ làm tròn ở kết quả cuối theo yêu cầu từng câu. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi số câu và chữ cái của phương án đã chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Hệ nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn x, y? A. x2 + y = 5 và x − y = 1. B. 2x − y = 4 và 3x + 5y = 7. C. x + y = 3 và 0x + 0y = 2. D. xy = 6 và x + y = 5. Câu 2. (0,25 điểm) Cặp số nào là nghiệm của phương trình 2x − 3y = 11? A. (1; 3). B. (4; 1). C. (−1; −3). D. (1; −3). Câu 3. (0,25 điểm) Một nghiệm của phương trình (x + 8)(5x − 3) = 0 là A. x = −8. B. x = 8. 3 C. . x = − 5 5 D. . x = 3 Câu 4. (0,25 điểm) 3x − 1 Điều kiện xác định của phương trình 4x 5 = 2 là 5 A. . x ≠ 4 1 B. . x ≠ 3 5 C. . x ≠ − 4 4 D. . x ≠ − 5 Câu 5. (0,25 điểm) Biết a < b và b < c. Kết luận nào luôn đúng? A. a < c. B. a = c. C. a > c. D. a + c = 2b. 69
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Câu 6. (0,25 điểm) Biết u > v. Chia hai vế cho −7 ta được u v A. −7 > −7. u v B. −7 < −7. u v C. −7 = −7. u v D. −7 < 7. Câu 7. (0,25 điểm) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. 0x + 9 > 0. B. x2 − 5 < 0. C. 2x + y ≤ 0. D. 11 − 4x ≥ 0. Câu 8. (0,25 điểm) Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x + 2 > 8? A. x = 0. B. x = 1. C. x = 3. D. x = 2. Câu 9. (0,25 điểm) Tam giác XYZ vuông tại Y. Tỉ số nào bằng cot của góc YXZ? YZ A. . XZ YZ B. . XY XZ C. . XY XY D. . YZ Câu 10. (0,25 điểm) Giá trị của sin 30° là 1 A. . 2 B. 1. C. √3. 2 D. √2. 2 Câu 11. (0,25 điểm) Cho hệ 2x + 3y = 7 và 5x − 3y = 14. Giữ phương trình thứ nhất, thay phương trình thứ hai bằng tổng hai phương trình. Hệ mới là A. 2x + 3y = 7 và 7x = 7. B. 2x + 3y = 7 và 7x = 21. C. 2x + 3y = 7 và 7x + 6y = 21. D. 2x + 3y = 7 và 3x = 21. 70