Bộ đề kiểm tra Công nghệ 8 giữa học kỳ I năm học 2026-2027 gồm 10 đề kèm bản đặc tả và đáp án
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề kiểm tra Công nghệ 8 giữa học kỳ I năm học 2026-2027 gồm 10 đề kèm bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bo_de_kiem_tra_cong_nghe_8_giua_hoc_ky_i_nam_hoc_2026_2027_g.docx
Nội dung text: Bộ đề kiểm tra Công nghệ 8 giữa học kỳ I năm học 2026-2027 gồm 10 đề kèm bản đặc tả và đáp án
- Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Tiêu chuẩn trình C13a: Nhận biết loại tỉ lệ 1:1. 2 Đ/S (C13a, 1 Vẽ kĩ thuật - - - bày bản vẽ kĩ thuật C13b: Nhận biết quy định về đơn vị đo kích thước. C13b) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Thông hiểu C1: Xác định phần vật thể được biểu diễn bằng nét đứt trên một hình chiếu cho sẵn. 1 NLC (C1) Tiêu chuẩn trình C13c: Đối chiếu cách ghi kích thước trên hình với quy định mỗi 1 Vẽ kĩ thuật - 2 Đ/S (C13c, - - bày bản vẽ kĩ thuật kích thước chỉ ghi một lần. C13d) C13d: Đối chiếu một kích thước trên hình với quy định về đường kích thước. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Nhận biết C2: Nhận biết mặt phẳng hình chiếu và hình chiếu vuông góc của Phương pháp các một điểm trong phép chiếu vuông góc. 1 NLC (C2) 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông C14a: Đọc trên hình vị trí của mặt phẳng hình chiếu bằng. 2 Đ/S (C14a, - - - góc C14b: Nhận biết hướng chiếu của hình chiếu cạnh. C14b) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Thông hiểu C14c: Xác định nét thấy, khuất của phần bị vát trên hình chiếu Phương pháp các cạnh theo vị trí vật thể. 2 Đ/S (C14c, 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông C14d: Xác định mặt phẳng hình chiếu đứng theo vị trí trên hình - - - C14d) góc và hình dạng của mặt vát trên hình chiếu đó. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn 76
- Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Hình chiếu vuông C3: Nhận biết các mặt bao của hình chóp tứ giác đều. 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa 1 NLC (C3) - - - Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình diện biểu diễn Thông hiểu Hình chiếu vuông C4: Xác định hình chiếu cạnh của hình chóp tứ giác đều khi đặt 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa khác cách đặt đã học. - 1 NLC (C4) - - diện Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Nhận biết Hình chiếu vuông C5: Nhận biết cách tạo thành hình cầu. 2 NLC (C5, 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn C6: Nhận biết hình chiếu thể hiện chiều cao của hình trụ đặt đứng. - - - C6) xoay Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Thông hiểu Hình chiếu vuông C7: Xác định hình chiếu của hình nón khi đặt nằm, trục vuông 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn góc với mặt phẳng hình chiếu đứng. - 1 NLC (C7) - - xoay Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Vận dụng C15a: Vẽ ba hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản có lỗ trụ Vẽ hình chiếu nằm ngang theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. 2 TL (C15a, 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b: Ghi kích thước trên các hình chiếu của vật thể đơn giản - - - C15b) thể đơn giản theo quy định. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Vận dụng cao Vẽ hình chiếu C17: Đề xuất vật thể khác có cùng hình chiếu đứng và hình chiếu 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật bằng cho trước, mô tả và vẽ hình chiếu cạnh của vật thể đó. - - - 1 TL (C17) thể đơn giản Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn 77
- Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C8: Nhận biết đối tượng được thể hiện trên bản vẽ chi tiết. C9: Nhận biết nội dung ghi trong khung tên của bản vẽ chi tiết. 4 NLC (C8, C10: Nhận biết một thông tin cụ thể thuộc nội dung yêu cầu kĩ 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết C9, C10, - - - thuật. C11) C11: Nhận biết nội dung cần tìm hiểu ở bước Kích thước khi đọc bản vẽ chi tiết. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Nhận biết C12: Nhận biết nội dung bước Tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ 1 NLC lắp. 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp (C12) - - - C16a: Đọc bảng kê của bản vẽ lắp: tên gọi, số lượng, vật liệu từng 1 TL (C16a) chi tiết. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Thông hiểu C16b: Đối chiếu bảng kê với hai hình chiếu để chỉ vị trí từng chi 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp - 1 TL (C16b) - - tiết; đọc kích thước chung và kích thước khoảng cách. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 78
- Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 07 Môn: Công nghệ - Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút Được dùng bút chì, thước kẻ, êke, compa, tẩy; không sử dụng tài liệu. Các hình trong đề đã được thu nhỏ, không đo trực tiếp trên hình; kích thước ghi trên hình tính bằng milimét. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Hình 1 là hình vẽ một khối gỗ và hình chiếu bằng của nó. Nét đứt trên hình chiếu bằng là Hình 1 A. mép trước của mặt trên B. trục đối xứng của khối gỗ C. cạnh của rãnh trên mặt trên D. cạnh trong phần khuyết ở mép dưới Câu 2. (0,25 điểm) Hình 2 mô tả phép chiếu vuông góc tam giác MNK lên mặt phẳng hình chiếu Q. Phát biểu nào đúng? Hình 2 A. M′ là hình chiếu của M trên Q. B. M là hình chiếu của M′ trên Q. C. M′N′K′ là vật thể được chiếu. D. MM′, NN′, KK′ là các đường gióng. Câu 3. (0,25 điểm) Hình chóp tứ giác đều có A. 2 đáy tam giác đều, 3 mặt bên chữ nhật B. 2 đáy hình vuông, 4 mặt bên chữ nhật C. 1 đáy hình vuông, 4 mặt bên tam giác D. 1 đáy tam giác đều, 3 mặt bên tam giác cân cân Câu 4. (0,25 điểm) Hình chóp tứ giác đều đặt nằm, đáy song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh và quay về bên trái. Hình chiếu cạnh của nó là A. tam giác cân B. hình vuông có hai đường chéo nét liền C. hình vuông có hai đường chéo nét đứt D. hình vuông không có đường chéo 79
- Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Câu 5. (0,25 điểm) Quay một vòng mỗi hình phẳng quanh đường thẳng nêu dưới đây. Nhận xét nào đúng? A. Quay hình chữ nhật quanh đường chéo: B. Quay tam giác vuông quanh cạnh huyền: hình trụ hình nón C. Quay hình tròn quanh đường kính: hình D. Quay nửa hình tròn quanh đường kính: trụ hình cầu Câu 6. (0,25 điểm) Bản vẽ một hình trụ đặt đứng gồm hình chiếu đứng và hình chiếu bằng. Muốn biết chiều cao của hình trụ, cần xem hình chiếu nào? A. Hình chiếu bằng B. Hình chiếu đứng C. Hình chiếu nào cũng được D. Phải vẽ thêm hình chiếu cạnh Câu 7. (0,25 điểm) Hình nón đặt nằm, trục vuông góc với mặt phẳng hình chiếu đứng. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của nó lần lượt là A. hình tròn; tam giác cân B. tam giác cân; hình tròn C. tam giác cân; tam giác cân D. hình tròn; hình chữ nhật Câu 8. (0,25 điểm) Chiếc kéo gồm hai lưỡi kéo và một con vít. Bản vẽ chi tiết lưỡi kéo thể hiện A. một lưỡi kéo B. cả chiếc kéo C. hai lưỡi kéo và vị trí lắp D. con vít và cách lắp vít Câu 9. (0,25 điểm) Khung tên của bản vẽ chi tiết ghi A. tên, số lượng, vật liệu từng chi tiết B. tên chi tiết, vật liệu, tỉ lệ, người vẽ C. các hình chiếu D. các chi tiết lắp ghép với nó Câu 10. (0,25 điểm) Trên bản vẽ chi tiết một con lăn, dòng chữ nào thuộc phần yêu cầu kĩ thuật? A. Vật liệu: Thép B. Tỉ lệ 1:2 C. Đánh bóng, sơn chống gỉ D. Ø40 Câu 11. (0,25 điểm) Khi đọc bản vẽ chi tiết, bước Kích thước tìm hiểu A. kích thước chung, kích thước lắp ráp B. kích thước chung, kích thước các phần C. chỉ kích thước lớn nhất D. độ dài nét vẽ đo trên giấy Câu 12. (0,25 điểm) Khi đọc bản vẽ lắp, bước Tổng hợp nêu A. tên gọi, số lượng từng chi tiết B. vị trí từng chi tiết C. các hình biểu diễn D. trình tự tháo, lắp 80



