Đề kiểm tra cuối học kỳ II Hóa học 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS An Thắng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ II Hóa học 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS An Thắng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_ii_hoa_hoc_9_nam_hoc_2022_2023_truon.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ II Hóa học 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS An Thắng (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN AN LÃO KTTX– HKII-NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS AN THẮNG MÔN : HÓA HỌC 9 ( Thời gian làm bài : 45 phút;) Ngày kiểm tra: Ngày trả Họ tên : ...................................................Lớp : .........SBD: .. I. Trắc nghiệm ( 6,0 điểm) Học sinh chọn chữ cái đướng trước phương án đúng trả lời các câu hỏi, rồi điền vào bảng Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án Câu 1: Trong phân tử hợp chất hữu cơ cacbon, hidro, oxi có hoá trị lần lượt là A. IV, I, II.B. III, II, II. C. II, I, II.D. I, I, II. Câu 2: Dãy các chất nào toàn là hiđrocacbon? A. C2H2, C2H5OH, C6H12.B. C 6H6, C3H4, HCl. C. CH4, C2H4, C6H6. D. CH4, C2H2, C2H5Cl. Câu 3: Phản ứng đặc trưng của mêtan là phản ứng A. hóa hợp.B. thế với clo có điều kiện ánh sáng. C. cộng với dung dịch brôm.D. cháy với oxi. Câu 4: Hợp chất mà phân tử có liên kết đôi dễ tham gia phản ứng nào sau đây: A. hóa hợp. B. cháy. C. thế.D. cộng. Câu 5: Rượu etylic và axit axetic đều tác dụng được với A. NaOH.B. Na. C. NaCl.D. Na 2CO3. Câu 6 : Rượu etylic có tính chất đặc trưng là do trong phân tử rượu có A. liên kết đơn.B. 1 nguyên tử oxi. C. nhóm –OH. D. 6 nguyên tử hiđro. Câu 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay được sắp xếp theo A. chiều tăng dần của nguyên tử khối. B. chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. C. chiều giảm dần của nguyên tử khối. D. chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. Câu 8: Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm A. 8 chu kỳ 7 nhómB. 7 chu kỳ 8 nhóm C. 8 chu kỳ 8 nhómD. 7 chu kỳ 7 nhóm Câu 9: Dãy gồm các dung dịch tan được trong nước là A. CH3COOH; C2H5OH. B. C 2H5OH; tinh bột. C. BaCO3; C2H5OH.D. Ca(CH 3COO)2 ; tinh bột. Câu 10: Khi đốt cháy axetilen thì tỉ lệ số mol giữa H2O và CO2 sinh ra là A. 2 : 1.B. 1 : 1. C. 1 : 2 .D. 1 : 3. Câu 11: Dãy gồm các muối đều phản ứng được với dung dịch axit axetic là
- A. Na2CO3;Mg(OH)2.B. CaCO 3; BaCl. C. NaCl; K2CO3.D. MgCl 2; Na2CO3 . Câu 12: Chất không làm mất màu dung dịch brom là A. CH2 = CH2 . B. CH CH. C. CH3 – CH3 . D. CH2 = CH – CH = CH2 . Câu 13: Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên và dầu mỏ là A. benzen. B. axetilen. C. etilen. D. metan. Câu 14: Trong phân tử metan có A. 4 liên kết đơn C – H. B. 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H. C. 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H. D. 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H. Câu 15: Để thu được khí C2H2 tinh khiết từ hỗn hợp khí gồm C2H2 và CO2 ta dùng A. dung dịch Br2 dư. B. dung dịch Ca(OH)2 dư. C. dung dịch HCl dư.D. nước. Phần II: Tự luận ( 4 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Viết phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi hóa học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng): Glucozo 1 Rượu etylic 2 Axit axetic 3 Etyl axetat 4 Natri axetat Câu 2. (1,0 điểm) Trình bày phương pháp hoá học nhận biết các chất lỏng không màu là: C6H12O6 , CH3COOH và C2H5OH, C12H22O11. Viết PTHH xảy ra (nếu có). Câu 3 (2,0điểm): Cho 500 ml dd axit axetic tác dụng vừa đủ với 30 gam dd NaOH 20%. a/ Tính khối lượng muối natri axetat tạo thành? b/ Tính nồng độ mol của dd axit axetic trên? c/ Nếu cho toàn bộ dd axit axetic trên vào 200 ml dd Na2CO3 0,5 M thì thu được bao nhiêu lít CO2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
- UBND HUYỆN AN LÃO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI TRƯỜNG THCS AN THẮNG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HKII MÔN : HÓA HỌC 9 ( Thời gian làm bài : 45 phút;) I. Trắc nghiệm khách quan: (6,0 điểm) Phần I. Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ.án A C B D B C B B A A A C D A B Mỗi đáp án đúng được 0,4 điểm Phần II. Tự luận ĐÁP ÁN ĐIỂM Câu 1: menruou 1. C6H12O6 2 C2H5OH + 2CO2 0,25 men giaám 2. C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O 0,25 0 H2SO4,t 0,25 3. CH3COOH +C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O t0 0,25 4. CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH Câu 2: - Lấy một ít mỗi mẫu thử nhỏ vào giấy quỳ tím. + Nhận mẫu axit axetic, quỳ tím hoá đỏ. 0,5đ + Mẫu còn lại là rượu etylic và benzen không có hiện tượng. - Đốt 2 mẫu còn lại: + Mẫu cháy có nhiều muội than là Benzen. 0,5đ + Mẫu cháy với ngọn lửa xanh nhạt không có muội than là Rượu êtylic. ( HS làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa) Câu 3: a/ CH COOH + NaOH →CH COONa + H O 3 3 2 0,25đ n = ( 30. 20 ) : ( 100. 40 ) = 0,15 ( mol ) NaOH 0,25đ Theo PTPƯ: n CH3COONa= n NaOH= 0,15 ( mol ) Khối lượng muối tạo thành: m CH3COONa = 0,15.82=12,3(g) b/Theo PTPƯ: n = n = 0,15 ( mol ) CH3COOH NaOH 0,25đ C = 0,15 : 0,5 = 0,3 ( M ) M ( CH3COOH) 0,25đ c/ 2CH COOH + Na CO → 2CH COONa + H O + CO 3 2 3 3 2 2 0,25đ n = 0,2 . 0,5 = 0,1 ( mol ) Na2CO3 0,25đ Lập tỉ lệ so sánh thừa thiếu dựa vào n CH3COOH tính n = 0,075 ( mol ) CO2 0,25đ V = 0,075 . 22,4 = 1,68 ( lit ) CO2 0,25đ ( HS làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa)
- C. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Chủ cao đề TN TL TNKQ TL TNKQ TL TN TL TN TL 1. PK và -Biết cấu tạo - Hiểu tính chất bảng tuần và ý nghĩa của các muối hoàn các bảng tuần hoàn cacbonat NTHH Số câu 2 2 4 Số điểm 0,8 0,8 1,6 Biết hóa trị của - Hiểu tính chất 1 số ng.tố đặc trưng của 2. Hiđrô trong hchc, các hidro cacbon biết cấu tạo và cacbon tính chất hóa học của hidro cacbon. Số câu 6 3 9 Số điểm 2,4 1,2 3,6 Vận dụng tchh Thực hiện bài để phân biệt 3. Dẫn Biết các tc vật tập tính toán Hiểu được mối các hchc. Thực xuất của lý, hóa học của định lương về liên hệ giữa các hiện bài tập Hiđrô rượu etylic và dẫn xuất H- hchc tính toán định axit axetic C. Có so sánh cacbon lương về dẫn thừa thiếu. xuất H-C Số câu 2 1 3 1 2 5 Số điểm 0,8 1,0 2,0 1,0 0,8 4,0 10 4 5 2 1 1 3 2 1 1 15 6 5 4 Tổng 4 3 2 1 10 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100% Xác nhận của BGH Xác nhận của TCM Người ra đề Lê Thị Thanh Mát



