Đề thi môn Toán Khối 10 - Kỳ thi khảo sát đầu năm học 2019-2020 - Mã đề 210 - Trường THPT Hải An

doc 4 trang thungat 2310
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Toán Khối 10 - Kỳ thi khảo sát đầu năm học 2019-2020 - Mã đề 210 - Trường THPT Hải An", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_mon_toan_khoi_10_ky_thi_khao_sat_dau_nam_hoc_2019_202.doc

Nội dung text: Đề thi môn Toán Khối 10 - Kỳ thi khảo sát đầu năm học 2019-2020 - Mã đề 210 - Trường THPT Hải An

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ THI KSCL ĐẦU NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT HẢI AN MÔN TOÁN – KHỐI 10 (Đề thi có 4 trang) Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi: 210 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh: SBD: m m Câu 1: Hai đường thẳng y 2 x 1 và y x 1 (m là tham số) cùng đồng biến khi 2 2 A. 0 4. D. – 2 0 là A. .$x Î R,x2 + x + 5 1 C. - 2 < m < - 1 D. - 1 £ m < 5 Câu 10: Cho A = {a; b; c; d}. Trong caùc meänh ñeà sau, tìm meänh ñeà sai: A. a A B. b;c  A C. d  A D. a;d  A Câu 11: Cho A ( ;2] và B(1;3] . Tìm mệnh đề sai. A. A B (1;2] B. A B ( ;3]. C. B \ A [2;3] D. A \ B ( ;1] Câu 12: Cho hình thoi ABCD tâmO , cạnh bằng a và góc A bằng 600 . Kết luận nào sau đây đúng?   a 3  a 2   A. .OA a B. .OA C. .OA D. .OA OB 2 2 Câu 13: Mệnh đề nào sau đây đúng: A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương. B. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng. C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương. D. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng. Trang 1/4 - Mã đề thi 210
  2. Câu 14: Cho tam giác ABC , trọng tâm là G . Phát biểu nào là đúng?       A. .AB BC AC B. .GA GB GC 0       C. . AB BC AC D. .GA GB GC 0 Câu 15: Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây. é é é é A. .ëê- 3;1)È (- 3;3) = ëê- 3;3) B. .ëê- 3;1)È (- 5;3) = ëê- 3;3) é é é C. .ëê- 3;1)È (- 4;3) = (- 4;3) D. .ëê- 3;1)È (- 2;3) = ëê- 3;3) Câu 16: Với n bằng bao nhiêu thì mệnh đề P n :"n2 3n 3 chia hết cho 3” là mệnh đề ĐÚNG? A. n 4 B. n 2 C. n 3 D. n 1 Câu 17: Cho 2 tập hợp A = {2;4;6;8};B = {4;8;9;0} . Xét các khẳng định sau đây A Ç B = {4;8} ; A È B = {0;2;4;6;8;9} ; B \ A = {2;6} Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định trên? A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Câu 18: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ." x Î R,x2 - x + 1> 0 B. .$n Î N,n 0 D. .$x Î Q,x2 = 2 x Câu 19: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y 2x 1. A. y 2x 1. B. y 2x 2. C. y 2 2x. D. y 2x. Câu 20: Tổng hai nghiệm của phương trình: 2x2 k 1 x 3 k 0 là k 3 k 1 k 1 k 3 A. B. C. D. 2    2   2 2 Câu 21: Cho ba lực F1 MA,F2 MB,F3 MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho    · 0 biết cường độ của F1,F2 đều bằng 100N và AMB 60 . Khi đó cường độ lực của F3 là A. 50 3 N . B. 50 2 N . C. 25 3 N . D. 100 3N . Câu 22: Số tập con của tập A = {1;2;3} là: A. 6. B. 5 C. 8. D. 7. x4 Câu 23: Biểu thức 2y2 với y < 0 được rút gọn bằng 4y2 x2 y2 y2 x4 A. . B. yx2. C. –yx2. D. . 2 y 2 Câu 24: Cho các điểm phân biệt A, B, C . Đẳng thức nào sau đây đúng?       A. .AB BC CA B. AB C A C B       C. .AB C B C A D. .A B B C A C Câu 25: Biểu thức 1 2x xác định khi 1 1 1 1 A. .x B. .x C. .x D. .x 2 2 2 2 Câu 26: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vectơ AB là:    A. OF, DE,OC B. FO, DE,OC C. CO,OF, DE D. OF, ED,OC Trang 2/4 - Mã đề thi 210
  3. 2 Câu 27: Kết quả của phép tính 32 50 : là 2 A. 2 41 B. 18 C. 9 D. 41 2 2 2 Câu 28: Nếu x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình x 3x 2 0 thì x1 x2 bằng A. - 3 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 29: Cho hai góc nhọn và  , thỏa  900 . Kết luận nào không đúng? sin  A. tan  B. tan cot  cos  cos C. cot D. sin2 sin2  1 sin  Câu 30: Mệnh đề " x Î R,x2 - 2+ a ³ 0 với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng A. .a = 2 B. .a 2 D. .a ³ 2 Câu 31: Cho hai tập hợp C A = é- 9;8 và C B = - ¥ ;- 7 È 8;+ ¥ . Chọn khẳng định đúng. R ëê ) R ( ) ( ) é A. .A ÇB = f B. .A Ç B = ëê- 9;- 7) C. .A Ç B = {8} D. .A ÇB = R Câu 32: Số tập con của tập hợp có n (n ³ 1; n Î ¥ ) phần tử là A. 2n+ 2 B. .2n C. 2n- 1 D. .2n+ 1 Câu 33: Cho MNP vuông tại M, MH là đường cao ứng với cạnh huyền. Biết NH 5cm , PH 9cm . Độ dài MH bằng A. 7cm. B. 3 5 cm. C. 45cm. D. 4cm.   Câu 34: Cho hình vuôngABCD có cạnh bằng a . Khi đó AB AC bằng a 2 A. a 2 B. . C. .a 5 D. a. 2   Câu 35: Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC 12 . Tổng hai vectơ GB GC có độ dài bằng bao nhiêu? A. .2 B. .4 C. .8 D. 2 3 Câu 36: Biết điểm A( 1;2) thuộc đường thẳng y ax 3(a 0) . Hệ số góc của đường thẳng trên bằng A. 0 B. 1 C. 3 D. 1 ù A ÇB ¹ f Câu 37: Cho 2 tập khác rỗng A = (m - 1;4ûú;B = (- 2;2m + 2),m Î ¡ . Tìm m để . A. .- 2 - 3 Câu 38: Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?         A. .M A M C M B M D B. .M A M D M C M B         C. .AM M B C M M D D. .M A M B M C M D Câu 39: Cho hình bình hành ABCD . Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai         A. AD CB . B. AB DC . C. AB CD . D. AD CB . Câu 40: Cho tam giác ABC có với các yếu tố trong hình vẽ bên (H1.1). Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng? b2 b b2 b' b2 b b2 b' A. B. C. D. c2 c c2 c c2 c ' c2 c ' Trang 3/4 - Mã đề thi 210
  4. 1 Câu 41: Biểu thức 4(1 6x 9x2 ) khi x bằng 3 A. 2(1 3x) B. 2( 1 3x) C. 2(1 3x) D. 2(1 3x) Câu 42: Cho ABC có µA 900 và đường cao AH. Biết AB 5cm; BC 13cm . Khi đó độ dài CH bằng 25 12 144 5 A. cm. B. cm. C. cm. D. cm. 13 13 13 13 Câu 43: Cho tam giác ABC vuông tại A và AB 4 , AC 3 . Khi đó giá trị sin Cˆ bằng 4 3 5 4 A. . B. . C. . D. . 5 4 4 3   Câu 44: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Khi đó AB AD bằng a 2 A. . B. .a 2 C. .2a D. .a 2 Câu 45: Trong hình vẽ bên (H 1.2) ta có A. x 9,6 ; y 5,4. B. x 5 ; y 10. C. x 10 ; y 5. D. x 5,4 ; y 9,6. Câu 46: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC, với M là trung điểm của BC .       A. .GA GB GC 0 B. .AG GB GC 0       C. .AG BG GC D. .AG BG CG 0 Câu 47: Cho A = "x R : x2 1 0" thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề: A. "x R : x2 1 0" B. "x R : x2 1 0" C. "x R : x2 1 0" D. "x R : x2 1 0" Câu 48: Mệnh đề nào sau là mệnh đề SAI? A. x R : x2 0 B. n N : n 2n C. x R : x x2 D. n N : n2 n Câu 49: Cho mệnh đề: "x R, x2 x 2 0" . Mệnh đề phủ định sẽ là: A. "x R, x2 x 2 0" B. "x R, x2 x 2 0" C. "x R, x2 x 2 0" D. "x R, x2 x 2 0" Câu 50: Chọn khẳng định sai    A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI IB AB .   B. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA BI 0 .   C. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI BI 0 .   D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA IB 0 . HẾT Trang 4/4 - Mã đề thi 210