Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 1 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)

docx 70 trang giahan2 23/10/2026 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 1 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_1_nam_ho.docx

Nội dung text: Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 1 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 1 - Đề số 06 I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Giáo viên đọc to hướng dẫn và lệnh từng câu cho học sinh; học sinh làm bài trực tiếp trên đề trong 35 phút. - Bài chấm theo thang điểm 10, mỗi câu 1 điểm. Điểm thành phần của từng ý là bội của 0,5 điểm. - Điểm bài là tổng điểm các câu, ghi bằng số nguyên. Theo quy ước của bộ đề này, tổng có phần lẻ 0,5 được làm tròn lên (ví dụ: 7,5 điểm ghi 8 điểm). - Giáo viên sửa lỗi, ghi nhận xét cụ thể theo bài làm thực tế (gợi ý ở cột nhận xét) và trả bài cho học sinh. Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng yêu cầu, chẳng hạn số viết rõ ràng nhưng chưa nằm gọn trong ô. - Kết quả bài làm được dùng cùng với đánh giá thường xuyên khi giáo viên đánh giá học sinh giữa học kì I theo các mức Hoàn thành tốt, Hoàn thành, Chưa hoàn thành; không quy đổi trực tiếp điểm bài thành mức. II. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu khoanh đúng được 1 điểm. Khoanh nhiều hơn một chữ cái ở một câu thì câu đó không được điểm. Câu Đáp án Điểm Lời giải và gợi ý nhận xét Đếm từ 4 đến 8: 4; 5; 6; 7; 8. Dãy C viết đúng thứ tự đếm. 1 C 1 Nhận xét: em đếm từ 4 đến 8, chỉ tay vào từng số trong dãy để kiểm tra. So sánh các số: 2 < 4 < 7 < 8. Số lớn nhất là 8. 2 D 1 Nhận xét: em so sánh lần lượt từng cặp số, giữ lại số lớn hơn cho đến số cuối cùng. Đếm lần lượt từng chiếc ô tô trên hai làn đường (làn trên 3 chiếc, làn dưới 3 chiếc): có 6 chiếc ô tô. Tranh còn có 4 xe đạp 3 A 1 và 3 cây. Nhận xét: em chỉ đếm ô tô, chấm nhẹ vào chiếc đã đếm. Hình C là hình tròn. Hình A là hình tam giác, hình B là hình 4 C 1 vuông, hình D là hình chữ nhật. Nhận xét: hình tròn có đường viền cong đều, không có góc. Hình bạn Hà ghép được phải phủ kín bằng đúng 4 miếng bìa, không thừa, không thiếu miếng nào. Hình B có mỗi cạnh dài bằng hai cạnh miếng bìa: hàng dưới đặt 3 miếng (hai miếng đỉnh hướng lên ở hai đầu, một miếng đặt lật ngược ở giữa), hàng trên đặt 1 miếng thì kín hình; vừa đúng 4 miếng. Hình A 5 B 1 chỉ cần 3 miếng nên thừa 1 miếng; hình D chỉ cần 2 miếng nên thừa 2 miếng; hình C cần 6 miếng nên thiếu 2 miếng. Bạn Hà ghép được hình B. Nhận xét: em tưởng tượng đặt từng miếng bìa vào hình cho đến khi kín, đếm xem cần mấy miếng rồi so với 4 miếng bạn Hà có. 41
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Đáp án Điểm và cách chấm Lời giải và gợi ý nhận xét Các số cần viết lần Viết đúng cả 3 số: 1 Đếm ngược từ 9: 9; 8; 7; 6; 5; lượt: 8; 7; 4 (dãy đếm điểm. Đúng 2 số: 0,5 4; 3. Hai ô trống đầu là 8 và 7, 6 ngược từ 9 đến 3). điểm. Đúng 1 số hoặc ô trống cuối là 4. không đúng số nào: 0 Nhận xét: các số trong dãy bé điểm. dần, em đếm lùi từng số một. 3 5; 0 < 2; 7 = Mỗi hai dấu đúng được 3 bé hơn 6 nên 3 < 6. 8 lớn 7. 0,5 điểm: đúng 4 dấu hơn 5 nên 8 > 5. 0 bé hơn 2 được 1 điểm; đúng 2 nên 0 < 2. 7 bằng 7 nên 7 = 7. 7 hoặc 3 dấu được 0,5 Nhận xét: đầu nhọn của dấu điểm; đúng 0 hoặc 1 chỉ về số bé hơn; hai số bằng dấu: 0 điểm. nhau thì viết dấu =. a) 7 (9 gồm 2 và 7); b) Mỗi ý đúng: 0,5 điểm. a) 9 gồm 2 và 7 nên ô trống là 3 (10 gồm 3 và 7). 7. b) 10 gồm 3 và 7 nên ô trống là 3. 8 Nhận xét: em lấy số que tính bằng số ở ô trên, tách ra số que bằng số đã cho rồi đếm số que còn lại. Bến thứ nhất: 8; bến Viết đúng cả 3 số: 1 Bến thứ nhất có 2 hàng, mỗi thứ hai: 5; bến thứ ba: điểm. Đúng 2 số: 0,5 hàng 4 chiếc: 8 chiếc. Bến thứ 9. điểm. Đúng 1 số hoặc hai có hàng trên 3 chiếc, hàng không đúng số nào: 0 dưới 2 chiếc: 5 chiếc. Bến thứ điểm. ba có hàng trên 5 chiếc, hàng 9 dưới 4 chiếc: 9 chiếc (đếm lần lượt từng chiếc). Nhận xét: em đếm hết hàng trên rồi đếm tiếp hàng dưới, chấm nhẹ vào chiếc đã đếm. Khoanh Nhóm 2 (6 Khoanh đúng Nhóm 2 Có 6 chiếc xe đạp. Nhóm 1 có chiếc mũ, bằng số xe (chỉ một nhóm): 1 điểm. 7 chiếc mũ, Nhóm 2 có 6 đạp là 6). Khoanh nhóm khác hoặc chiếc mũ, Nhóm 3 có 5 chiếc khoanh từ hai nhóm trở mũ. Nhóm 2 có số mũ bằng số lên: 0 điểm. xe đạp: mỗi xe đạp ghép được với một chiếc mũ, không 10 thừa, không thiếu. Nhận xét: nhóm xếp thưa hay xếp sít không quyết định nhiều hay ít, em nối mỗi xe đạp với một chiếc mũ hoặc đếm từng nhóm. Tổng điểm toàn bài: 10 điểm. 42
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 07 Mạch kiến Số câu, câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung thức số, số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Cộng Số câu 1 1 1 1 2 Số lượng và số trong phạm vi 10 Câu số 5 9 5 9 5; 9 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 Thứ tự các số trong phạm vi 10 Câu số 1 1 1 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 Số và phép Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Câu số 2 2 2 tính Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 1 2 So sánh số Câu số 7 4 4 7 4; 7 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 2 2 Mấy và mấy (gộp, tách số) Câu số 6 10 6; 10 6; 10 Số điểm 1 1 2 2 Số câu 1 1 1 Hình vuông, hình tròn, hình tam Câu số 3 3 3 giác, hình chữ nhật Hình học và Số điểm 1 1 1 đo lường Số câu 1 1 1 Lắp ghép, xếp hình Câu số 8 8 8 Số điểm 1 1 1 Số câu 4 2 1 2 0 1 5 5 10 Tổng Số điểm 4 2 1 2 0 1 5 5 10 Tỉ lệ theo điểm 60% 30% 10% 100% Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mỗi câu 1 điểm. Câu số ghi theo thứ tự câu trong đề; tỉ lệ tính theo điểm. 43
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 07 Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Đếm và chọn được nhóm có đúng số lượng đồ vật cho trước Tư duy và lập Số lượng và số (9) trong ba nhóm có từ 8 đến 10 Đếm, đọc, viết được các luận toán học; 1 trong phạm vi Mức 1 đồ vật. Đếm và viết được số chỉ 1 1 5; 9 2 số trong phạm vi 10. Giao tiếp toán 10 số lượng đồ vật của bốn nhóm học (đến 10), kể cả nhóm không có đồ vật nào (số 0). Nhận ra được dãy số viết đúng Thứ tự các số Đếm, đọc, viết được các thứ tự từ lớn đến bé (thứ tự đếm Tư duy và lập 2 trong phạm vi Mức 1 1 1 1 số trong phạm vi 10. ngược lại, kể cả số 0) trong phạm luận toán học 10 vi 10. Số và phép Nhận biết được cách so So sánh được số lượng hai nhóm tính sánh, xếp thứ tự các số (con vật và chỗ ở) qua ghép Nhiều hơn, ít Tư duy và lập 3 Mức 1 trong phạm vi 10 (ở các tương ứng một - một; chọn được 1 2 1 hơn, bằng nhau luận toán học nhóm có không quá 4 câu dùng đúng từ nhiều hơn, ít số). hơn, bằng. So sánh được hai số trong phạm Nhận biết được cách so vi 10 (kể cả hai số bằng nhau và Giao tiếp toán 4 Mức 1 1 7 1 sánh, xếp thứ tự các số số 10), viết được dấu >, <, = học So sánh số trong phạm vi 10 (ở các thích hợp. nhóm có không quá 4 Đếm số đồ vật của ba nhóm và so Tư duy và lập 5 Mức 2 số). sánh các số để chọn được nhóm 1 4 1 luận toán học có ít đồ vật nhất. 44
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Dựa vào quan hệ tách số, tìm được số còn thiếu trong bảng Tư duy và lập 6 Mức 2 1 6 1 tách số 7 thành hai số theo nhiều luận toán học cách. Số và phép Mấy và mấy Nhận biết được ý nghĩa Vận dụng gộp số và so sánh số tính (gộp, tách số) của phép cộng, phép trừ. trong tình huống thực tế: gộp hai Mô hình hóa nhóm đồ vật, so với số cần dùng, toán học; Giải 7 Mức 3 1 10 1 kết luận đủ hay không đủ và viết quyết vấn đề được hai số với dấu so sánh để toán học giải thích. Nhận dạng được hình Hình vuông, vuông, hình tròn, hình Nhận dạng được đồ vật có dạng hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật Tư duy và lập 8 Mức 1 hình tam giác trong các đồ vật có 1 3 1 tam giác, hình thông qua việc sử dụng luận toán học dạng hình đã học. Hình học chữ nhật bộ đồ dùng học tập cá và đo nhân hoặc vật thật. lường Nhận biết và thực hiện Dựa vào đường chia, nhận ra các được việc lắp ghép, xếp Lắp ghép, xếp miếng bìa hình vuông, hình tam Tư duy và lập 9 Mức 2 hình gắn với sử dụng bộ 1 8 1 hình giác tạo nên một hình ghép và luận toán học đồ dùng học tập cá nhân đếm được tất cả số miếng bìa. hoặc vật thật. Tổng 5 5 10 10 Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mức 1: nhận biết, nhắc lại và áp dụng trực tiếp; Mức 2: kết nối, sắp xếp nội dung đã học để giải quyết vấn đề tương tự; Mức 3: vận dụng vào vấn đề mới hoặc đưa ra phản hồi hợp lí. Ở cột Câu số, các số cách nhau bằng dấu chấm phẩy. 45