Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 11

docx 3 trang thungat 30/06/2021 6560
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_mon_toan_lop_11.docx

Nội dung text: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 11

  1. Câu 1: Công thức nào sau đây đúng với CSC có số hạng đầu u1 ,công sai d A. un= un +d B. un= u1 +(n+1)d C. un= u1 -(n+1)d D. un= u1 +(n-1)d Câu 2: Cho cấp số cộng u1= 3 , u8 = 24. Công sai của cấp số cộng đó là: A. 3 B. 4 C. -3 D. 5 Câu 3: Cho CSC có d= -2 và S8 = 72 .Tìm u1 A. 16 B. -16 C. 1/16 D. -1/16 n3 2n 5 Câu 4: Kết quả của lim là 3n3 n 8 1 A. 3 B. C. D. 0 3 Câu 5: Trong không gian cho hai vectơ u,v có u,v 60, u 5 và v 3. Tích vô hướng của u.v 15 A. . B. 15. 2 C. 19. D. 7. Câu 6: lim(4n3 3n2 2n 1) bằng A. 4 B. C. D. 3 3n 2.5n Câu 7: lim bằng 6.5n 2.4n 1 1 A. 1 B. C. D. -2 3 2 Câu 8: lim x3 4x2 10 bằng x 2 A. B. 0 C. 10 D. - 1 2x 1 Câu 9: lim bằng x 3 x 3 A. 2 B. C. D. - 2 x2 3x 4 Câu 10: lim bằng x 1 x2 1 5 A. B. 1 C. D. 2 Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai: n 1 1 A. limun c (un c là hằng số ). B. lim q 0 q 1 . C. .l im 0D. . lim 0 k 1 n nk 2 2 Câu 12: Tính lim( 2 ) : 2 2n 2 1 1 A. 2 B. 2 C. 2 2 D. 2 2 2 x 3 2 khi x 1 x 1 Câu 13: Cho hàm số f x . Giá trị m để f x liên tục tại x = 1 là: 1 m2x 3m khi x 1 4 A. m 0 B. m 3 C. m 0 hoặc m 3 D. Đáp án khác Câu 14: Với hai vectơ u , v khác vectơ - không tùy ý, khi đó:
  2. u.v u.v u.v u.v A. cos u,v B. cos u,v C. cos u,v D. cos u,v u . v u . v u . v u . v Câu 15: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục tại điểm x 2 x 2 1 A. y x5 8x3 x 1. B. y . C. y . D. y x 3 x 2 x2 4   Câu 16: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a . Tính theo a tích AB.GE : a2 2 6 2 A. a2 B. a2 D. a2 2 C. 2 2  Câu 17: Cho hình hộp ABCD.A 'B'C'D '. Khi đó, vectơ BC bằng vectơ nào dưới đây?   A. C'D'. B. B'A'.   C. A'D'. D. CB. Câu 18: Cho hình lập phương ABCD.A B C D . Góc giữa hai đường thẳng AB và A’C’ bằng bao nhiêu? A. 1350 B. 450 C. 900 D. 600 Câu 19: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình bình hành tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?                A. SA SB SC SD B. OA OB OC OD 0 C. SA SC SB SD D. SA SC 2SO Câu 20: Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 . Góc giữa hai đường thẳng AC và A1D1 bằng A. 900 B. 450 C. 300 D. 600 Câu 21: Cho hình hộp ABCD.A' B 'C ' D ' (tham khảo hình vẽ). Đẳng thức nào sau đây là sai?   A. BC D ' A' 0     B. BA BC BB ' BD '    C. C 'C C ' D ' C ' D     D. AB AC AD AC ' Câu 22: Dãy số nào dưới đây có giới hạn khác 0 n n 1 1 4 1 A. B. C. D. 2n n 3 n Câu 1: Tính giới hạn x 1 x2 x 2 2x 3 2x 2 8 a) lim b) lim . c) lim d) lim x 1 2x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 3 x 3 x 2 x 2 khi x 2 Câu 2: Cho hàm số f (x ) x 2 . Với giá trị nào của m thì f(x) liên tục tại x = 2 ? m 2x khi x 2 Câu 3: Cho hình chóp S.ABC , có SA SB SC AB AC a và BC a 2. Tính tích   vô hướng của SA.AB . Câu 4: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA= OB = OC= 1. Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên). Tính góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng 5 5 5 5 Câu 5: Tính tổng vô hạn S 5 3 32 33 3n