Đề kiểm tra lần 1 môn Đại số Lớp 11 - Học kỳ II - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn

doc 3 trang thungat 17/07/2021 930
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra lần 1 môn Đại số Lớp 11 - Học kỳ II - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_lan_1_mon_dai_so_lop_11_hoc_ky_ii_nam_hoc_2017_2.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra lần 1 môn Đại số Lớp 11 - Học kỳ II - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn

  1. TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN KIỂM TRA LẦN 1 – HỌC KỲ II TỔ TOÁN Năm học: 2017 – 2018 Môn: Đại số- Lớp 11 Thời gian: 45 phút (không kể tg giao đề) Họ, tên thí sinh: Lớp: SBD: . Mã đề: 132 ĐỀ: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Câu 1: Chọn khẳng định đúng. A. lim qn nếu q 1 B. lim qn nếu q 1 C. lim qn nếu q 1 D. lim qn nếu q 1 2x 1 khi x 1 Câu 2: Cho hàm số f x x 1 . Tính lim f x , lim f x ta được kết quả lần x 1 x 1 2 x x khi x 1 lượt là: A. 2, B. 2, C. , 2 D. , 2 Câu 3: Cho phương trình 4x4 2x2 x 3 0. Chọn khẳng định đúng? A. Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm thuộc khoảng 0;1 . B. Phương trình đã cho vô nghiệm thuộc khoảng 1;1 . C. Phương trình đã cho có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng 1;1 . D. Phương trình đã cho có đúng một nghiệm thuộc khoảng 1;1 . Câu 4: Tìm lim (x 3x3 5) x A. 5 B. 3 C. D. Câu 5: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Hãy chọn khẳng định đúng? A. Hàm số liên tục trên 1; B. Hàm số liên tục trên ¡ C. Hàm số liên tục trên 1;4 D. Hàm số liên tục trên ;4 Câu 6: Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0 = 1? x + 1 x - 1 A. y = . B. y = . x2 + 1 x + 1 x2 + 1 C. y = (x - 1)(x + 2018). D. y = . x - 1 Trang 1/3 - Mã đề thi 132
  2. Câu 7: Chọn kết luận sai trong các kết luận sau: A. Nếu lim f x a thì lim f x a x x0 x x0 B. Nếu lim f x a thì lim f x a . x x0 x x0 C. Nếu lim f x lim f x a thì lim f x a . x x0 x x0 x x0 D. Nếu lim f x a thì lim f x lim f x a . x x0 x x0 x x0 ax2 4x 5 Câu 8: Cho lim 4. Tìm giá trị của a? x 2x2 x 1 A. B. C. 8 D. 8 4 2x 1 Câu 9: Tìm lim x 3 x 3 A. B. C. 2 D. 0 x2 + bx + c Câu 10: Biết lim = 7. (b,c Î ¡ ). Tính P = b + c. x® 3 x - 3 A. P = - 13. B. P = - 12. C. P = - 11. D. P = 13. 3n 5n Câu 11: Tìm lim 3n 2 A. 0 B. C. 1 D. Câu 12: Trong bốn giới hạn sau , giới hạn nào bằng -1? 2x2 x 1 x3 x2 3 2x 3 x2 1 A. lim B. lim C. lim D. lim x 3x x2 x 5x2 x3 x x2 5x x x 1 Câu 13: Tìm ?lim(3x2 7x 11) x 2 A. 37 B. 37 C. D. 0 1 2 n Câu 14: Tìm lim n2 3n 1 5 A. B. C. 1 D. 2 3 1 1 1 Câu 15: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau: 1 ? 2 4 8 A. 2 B. 1 C. 4 D. II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm) Câu 1(2.0 điểm). Tính các giới hạn sau: 5n 1 x 3 a) lim b) lim(x4 2x2 3) c) lim n 2 x 1 x 3 x 1 2 Câu 2 (1.0 điểm). x2 3x 2 khi x 2 Cho hàm số f (x) x 2 . Tìm m để hàm số f (x) liên tục tại x = -2 . m 3 khi x 2 Câu 3 (1.0 điểm). Chứng minh rằng phương trình (m2 + m + 1)x4 + 2x – 2 = 0 có nghiệm với mọi m. HẾT Trang 2/3 - Mã đề thi 132
  3. Trang 3/3 - Mã đề thi 132