Tuyển chọn 10 đề kiểm tra Tin học 8 giữa kì 1 năm học 2026-2027 (File Word kèm đáp án)

docx 118 trang giahan2 28/10/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển chọn 10 đề kiểm tra Tin học 8 giữa kì 1 năm học 2026-2027 (File Word kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_chon_10_de_kiem_tra_tin_hoc_8_giua_ki_1_nam_hoc_2026_2.docx

Nội dung text: Tuyển chọn 10 đề kiểm tra Tin học 8 giữa kì 1 năm học 2026-2027 (File Word kèm đáp án)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Tổng số câu/ý 6 6 - 6 6 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 1,5 1,5 - 1,5 1,5 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 18 câu chính; 3 câu Đ/S gồm 12 ý. 36
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận diện sự thay đổi công nghệ từ đèn điện tử sang linh kiện bán dẫn. C2: Nhận ra trình tự các thế hệ máy tính từ các tên công nghệ đã học. Lược sử công cụ 5 NLC (C1, A. Máy tính và C3: Nhận diện vai trò máy tính cơ học trong giai đoạn trước máy 1 tính toán; tác động C2, C3, C4, - - - cộng đồng tính điện tử. xã hội C5) C4: Nhận diện xu hướng thu nhỏ và tăng khả năng xử lí trong tiến trình phát triển. C5: Nhận ra giai đoạn máy tính từ công nghệ phần cứng được nêu trực tiếp. Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng Thông hiểu Lược sử công cụ C6: Giải thích tác động của việc giảm kích thước máy tính. A. Máy tính và 2 NLC (C6, 1 tính toán; tác động C7: Giải thích đóng góp của khả năng lưu chương trình đối với - - - cộng đồng C7) xã hội cách sử dụng. Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng Nhận biết C13a: Nhận ra thông tin trên mạng có mức độ tin cậy khác nhau. C. Tổ chức lưu C13b: Nhận diện đặc điểm lưu trữ và truy cập thông tin số. trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ 3 Đ/S (C13a, 2 C13c: Nhận ra công cụ tìm kiếm, xử lí hoặc trao đổi thông tin qua - - - và trao đổi tin cậy C13b, C13c) chức năng đã học. thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông 37
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C. Tổ chức lưu C8: Giải thích vì sao hình thức chuyên nghiệp không bảo đảm độ 1 NLC (C8) trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ tin cậy. 2 - 1 Đ/S - - và trao đổi tin cậy C13d: Phân biệt thông tin gốc và bản đăng lại. (C13d) thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Vận dụng cao C. Tổ chức lưu C18: Cân nhắc thẩm quyền, thời điểm và bằng chứng; tự đề xuất trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ 2 phép kiểm cùng quyết định có điều kiện. - - - 1 TL (C18) và trao đổi tin cậy Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin thông tin và truyền thông Thông hiểu C9: Phân biệt chia sẻ liên kết nguồn với tách kết luận khỏi ngữ C. Tổ chức lưu cảnh. 1 NLC (C9) trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin 3 C14a: Nhận ra từ khoá quá rộng so với mục tiêu. - 2 Đ/S (C14a, - - và trao đổi phục vụ nhiệm vụ C14b: Giải thích lựa chọn thông tin phục vụ một câu hỏi cụ thể. C14b) thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Vận dụng C. Tổ chức lưu C16b: Lập kế hoạch thu thập, kiểm và ghi nguồn cho thông tin trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin 3 còn thiếu trong bảng chuẩn bị thí nghiệm. - - 1 TL (C16b) - và trao đổi phục vụ nhiệm vụ Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin thông tin và truyền thông Thông hiểu C10: Giải thích rủi ro công khai lịch sinh hoạt cá nhân. C11: Phân biệt chỉnh sửa được cho phép với làm sai nội dung D. Đạo đức, 2 NLC (C10, Đạo đức và văn nguồn. pháp luật và C11) 4 hoá khi dùng công C14c: Giải thích việc giữ tên tác giả chưa thay việc kiểm quyền - - - văn hoá trong 2 Đ/S (C14c, nghệ số dùng. môi trường số C14d) C14d: Giải thích cách góp ý vào sản phẩm thay vì công kích người làm. Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số 38
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết F. Giải quyết Từ thuật toán đến C12: Nhận diện lệnh hiển thị lời nói hoặc chờ trong nhóm lệnh đã vấn đề với sự 1 NLC 5 chương trình đơn học. - - - trợ giúp của (C12) giản Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin máy tính và truyền thông Thông hiểu C15d: Giải thích sự khác nhau giữa mô tả thuật toán và biểu diễn F. Giải quyết Từ thuật toán đến bằng lệnh. 1 Đ/S vấn đề với sự 5 chương trình đơn C16a: Giải thích sự tương đương của hai cách biểu diễn dựa vào - (C15d) - - trợ giúp của giản thứ tự và số lần thực hiện. 1 TL (C16a) máy tính Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Nhận biết C15a: Nhận diện biểu thức từ các thành phần và phép toán đã chỉ F. Giải quyết rõ. vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, C15b: Nhận diện phép nối xâu và kí hiệu phép toán số trong 3 Đ/S (C15a, 6 - - - trợ giúp của biến, biểu thức Scratch. C15b, C15c) máy tính C15c: Nhận diện khái niệm biến trong mô tả quen thuộc. Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Vận dụng F. Giải quyết C17: Chuyển điều kiện đủ số lượng thành biểu thức logic và giải vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, 6 thích dữ liệu, trường hợp bằng nhau. - - 1 TL (C17) - trợ giúp của biến, biểu thức Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin máy tính và truyền thông Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 39
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 04 Môn: Tin học - Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính hoặc Internet. Với các câu về Scratch, dùng Scratch 3.0; tên lệnh được diễn đạt bằng tiếng Việt. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Trong tiến trình phát triển máy tính điện tử đã học, việc chuyển từ đèn điện tử chân không sang bóng bán dẫn đánh dấu sự xuất hiện của thế hệ nào? A. Thế hệ thứ nhất B. Thế hệ thứ hai C. Thế hệ thứ ba D. Thế hệ thứ tư Câu 2. (0,25 điểm) Xếp ba công nghệ sau theo thứ tự xuất hiện từ sớm đến muộn trong các thế hệ máy tính: bóng bán dẫn, mạch tích hợp (IC), mạch tích hợp cỡ rất lớn (VLSI). Thứ tự nào đúng? A. IC → bóng bán dẫn → VLSI B. VLSI → IC → bóng bán dẫn C. Bóng bán dẫn → VLSI → IC D. Bóng bán dẫn → IC → VLSI Câu 3. (0,25 điểm) Trong giai đoạn trước máy tính điện tử, đóng góp trực tiếp của các máy tính cơ học là gì? A. Dùng cơ cấu cơ khí để hỗ trợ thực hiện B. Dùng mạng Internet để chuyển dữ liệu phép tính C. Dùng vi mạch để nhận dạng giọng nói D. Dùng màn hình cảm ứng để nhập dữ liệu Câu 4. (0,25 điểm) Xu hướng nào thể hiện sự phát triển công nghệ máy tính qua các thế hệ đã học? A. Kích thước tăng, khả năng xử lí giảm B. Kích thước tăng, khả năng xử lí tăng C. Kích thước giảm, khả năng xử lí tăng D. Kích thước giảm, khả năng xử lí giảm Câu 5. (0,25 điểm) Trong cách phân chia năm thế hệ đã học, mạch tích hợp cỡ siêu lớn (ULSI) là công nghệ tiêu biểu của thế hệ nào? A. Thế hệ thứ hai B. Thế hệ thứ ba C. Thế hệ thứ tư D. Thế hệ thứ năm Câu 6. (0,25 điểm) Nhóm khảo sát mang máy tính nhỏ gọn đến vườn trường để ghi và xử lí số liệu tại chỗ. Việc thu nhỏ máy tính hỗ trợ cách làm này chủ yếu vì sao? A. Thiết bị dễ mang tới nơi thu thập dữ B. Thiết bị nhỏ tự bảo đảm mọi số liệu đều liệu. đúng. C. Thiết bị nhỏ không còn cần chương D. Thiết bị nhỏ làm việc ghi số liệu trở nên trình. không cần thiết. 40