Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Bản Word kèm đáp án)

docx 78 trang giahan2 31/10/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Bản Word kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_toan_6_ket_noi_tri_th.docx

Nội dung text: Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Bản Word kèm đáp án)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 09 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Tập hợp; cách 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên Câu 1: Nhận biết các phần tử phân biệt của tập hợp chữ số. - - - ghi số tự nhiên 0,5 điểm Câu 2: Nhận biết giá trị chữ số theo hàng trong hệ thập phân. Thông hiểu: Câu 3: Tính và so sánh giá trị các lũy thừa có cơ số khác nhau. Câu 4: Phân biệt phép phân phối đúng với các cách biến đổi thiếu thừa số. 5 (3; 4; 13a; Phép tính; lũy 2 Số tự nhiên Câu 13a: Vận dụng tính chất phân phối để tính hợp lí một hiệu - 13b; 14a) - - thừa hai tích. 3 điểm Câu 13b: Thực hiện đúng thứ tự lũy thừa, ngoặc, chia rồi trừ. Câu 14a: Tìm thành phần chưa biết trong phép chia và phép trừ. Nhận biết: Câu 5: Nhận biết số nguyên tố qua số lượng ước tự nhiên. Quan hệ, dấu Câu 6: Nhận biết số chia hết cho 9 bằng tổng các chữ số. 2 (5; 6) 2 (7; 13c) 3 Tính chia hết hiệu chia hết; Thông hiểu: - - 0,5 điểm 0,75 điểm số nguyên tố Câu 7: Suy ra tính chia hết của tổng từ quan hệ ước chung. Câu 13c: Giải thích tính chia hết của một tổng từ giả thiết đã cho. Thông hiểu: Câu 8: Xác định bội chung nhỏ nhất khi một số chia hết cho số còn lại. Ước chung; bội 2 (8; 14b) 1 (15) 4 Tính chia hết Câu 14b: Liệt kê các bội của một số trong khoảng cho trước. - - chung 0,75 điểm 1,5 điểm Vận dụng: Câu 15: Mô hình hoá việc chia đều hai loại cây thành bài toán ước chung lớn nhất. 66
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 9: Nhận biết tính chất các góc đối của hình thoi. Câu 10: Nhận biết hình vuông qua hai đặc điểm cạnh và góc. Thông hiểu: Câu 11: Giải thích quan hệ diện tích hai hình vuông từ quan hệ độ dài cạnh. Hình phẳng; Hình học Câu 12: Liên hệ công thức diện tích hình bình hành và hình 2 (9; 10) 2 (11; 12) 1 (16a) 1 (16b) 5 chu vi và diện trực quan chữ nhật. 0,5 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm tích Vận dụng: Câu 16a: Tính diện tích phần đất còn lại sau khi bỏ một hình chữ nhật. Vận dụng cao: Câu 16b: So sánh hai cách chia hình chữ L theo ràng buộc diện tích và tính hàng rào không lặp cạnh chung. Tổng số câu/ý 6 11 2 1 Tổng điểm 1,5 5 2,25 1,25 Tỉ lệ theo điểm 15% 50% 22,5% 12,5% Số trong ngoặc nối tới câu/ý trên đề; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 67
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 09 Môn: Toán - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Gọi A là tập hợp các chữ số xuất hiện trong số 60 906. Cách liệt kê nào cho đúng tập hợp A? A. A = {0; 6}. B. A = {0; 6; 9}. C. A = {6; 9}. D. A = {0; 6; 9; 60 906}. Câu 2. Số 40 508 được viết thành tổng giá trị các chữ số là A. 4 · 1 000 + 5 · 100 + 8. B. 4 · 10 000 + 5 · 10 + 8. C. 4 · 10 000 + 5 · 100 + 8 · 10. D. 4 · 10 000 + 5 · 100 + 8. Câu 3. Lũy thừa nào sau đây có giá trị lớn nhất? A. 26. B. 62. C. 33. D. 52. Câu 4. Phép biến đổi nào sau đây đúng? A. 15 · (8 + 2) = 15 · 8 + 2. B. 15 · (8 + 2) = (15 + 8) · 2. C. 15 · (8 + 2) = 15 · 8 + 15 · 2. D. 15 · (8 + 2) = 15 + 8 · 2. Câu 5. Số nào sau đây có đúng hai ước tự nhiên? A. 1. B. 27. C. 29. D. 39. Câu 6. Số nào sau đây chia hết cho 9? A. 738. B. 732. C. 1 088. D. 739. Câu 7. Biết 6 là một ước chung của hai số tự nhiên a và b khác 0. Khẳng định nào sau đây chắc chắn đúng? A. ƯCLN(a, b) = 6. B. a = b. C. a · b = 6. D. a + b chia hết cho 6. Câu 8. Cho hai số tự nhiên a > b > 1 và a chia hết cho b. BCNN(a, b) bằng A. b. B. a. C. a · b. D. a + b. Câu 9. Trong một hình thoi, hai góc đối luôn A. bằng nhau. B. là hai góc vuông. C. khác nhau. D. có tổng bằng 90°. Câu 10. Hình nào sau đây luôn có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông? A. Hình thoi. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình vuông. Câu 11. Hình vuông thứ hai có cạnh gấp 3 lần cạnh hình vuông thứ nhất. Diện tích hình thứ hai gấp diện tích hình thứ nhất bao nhiêu lần? A. 3 lần. B. 6 lần. C. 9 lần. D. 12 lần. 68
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Câu 12. Đáy và chiều cao tương ứng của một hình bình hành lần lượt bằng chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật. So sánh diện tích hai hình. A. Bình hành lớn hơn. B. Hai diện tích bằng nhau. C. Chữ nhật lớn hơn. D. Thiếu độ dài cạnh bên. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,75 điểm) Tính hợp lí: 125 · 24 − 125 · 16. b) (0,75 điểm) Tính: 210 − 144 : (20 − 24). c) (0,5 điểm) Số tự nhiên a chia hết cho 9. Hãy giải thích vì sao 2 · a + 27 chia hết cho 9. Câu 14 (1,5 điểm). Tìm số và viết tập hợp theo yêu cầu: a) (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết 180 : (x − 4) = 15. b) (0,5 điểm) Viết tập hợp B gồm các bội của 12 lớn hơn 40 và nhỏ hơn 85. Câu 15 (1,5 điểm). Một vườn ươm có 112 cây cúc và 176 cây dừa cạn. Người làm vườn chia hết số cây vào nhiều khay nhất có thể, sao cho mỗi khay có số cây cúc bằng nhau và số cây dừa cạn bằng nhau. Hỏi chia được bao nhiêu khay và mỗi khay có bao nhiêu cây mỗi loại? Câu 16 (2 điểm). Mảnh đất hình chữ nhật ABCD dài 24 m, rộng 18 m. Một kho hình chữ nhật EBFG ở góc B có EB = 9 m và BF = 8 m như hình. Phần đất ngoài kho dùng để trồng cây. Hình minh họa; H nằm trên AD, K nằm trên DC. HG song song với AB, GK song song với AD. Nét đứt thể hiện hai cách chia, mỗi cách chỉ dùng một đường. a) (0,75 điểm) Tính diện tích phần đất dùng để trồng cây. b) (1,25 điểm) Chỉ xét hai phương án chia phần đất trồng cây thành hai ô hình chữ nhật: phương án I dùng HG; phương án II dùng GK. Mỗi ô phải có diện tích ít nhất 100 m². Rào kín toàn bộ biên phần đất trồng cây, kể cả đoạn sát kho, và rào thêm đường chia; đường chia chỉ rào một lần, không chừa lối vào. Bạn Lan chọn phương án II vì GK ngắn hơn HG. Lựa chọn của Lan có phù hợp không? Chọn phương án đáp ứng yêu cầu và tính tổng chiều dài hàng rào cần làm. HẾT 69
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 09 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm mỗi ý không vượt mức ghi trong bảng. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D A C C A D B A D C B II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 125 · 24 − 125 · 16 = 125 · (24 − 16) = 125 · 8 = 1 000. 0,25 điểm: Đặt đúng thừa số chung 125. 13a 0,75 0,25 điểm: Tính 24 − 16 = 8. 0,25 điểm: Tính được kết quả 1 000. 210 − 144 : (20 − 24) = 210 − 144 : 4 = 210 − 36 = 174. 0,25 điểm: Tính lũy thừa và trong ngoặc được 4. 13b 0,75 0,25 điểm: Tính 144 : 4 = 36. 0,25 điểm: Tính được kết quả 174. Vì a chia hết cho 9 nên 2 · a chia hết cho 9. Mặt khác, 27 chia hết cho 9. Do đó 2 · a + 27 chia hết cho 9. 13c 0,5 0,25 điểm: Chỉ ra 2 · a và 27 đều chia hết cho 9. 0,25 điểm: Áp dụng tính chất chia hết của tổng và kết luận. Câu 14 (1,5 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm x − 4 = 180 : 15 = 12; x = 12 + 4 = 16. Thử lại: 180 : (16 − 4) = 15. 14a 0,5 điểm: Tìm được x − 4 = 12. 1 0,5 điểm: Tìm được x = 16. Các bội của 12 nằm trong khoảng đã cho là 48; 60; 72; 84. Vậy B = {48; 60; 72; 84}. 14b 0,5 0,25 điểm: Tìm đúng các bội 48; 60; 72; 84. 0,25 điểm: Viết đúng tập hợp, không thiếu hoặc thêm phần tử. 70