Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 7 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 có đáp án và hướng dẫn chấm

docx 78 trang giahan2 31/10/2026 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 7 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 có đáp án và hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_toan_lop_7_ket_noi_tr.docx

Nội dung text: Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 7 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 có đáp án và hướng dẫn chấm

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 09 Môn: Toán - Lớp: 7 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Sổ thu chi ghi kết quả kinh doanh trong một ngày là −1,25 triệu đồng. Số âm này biểu thị điều gì? A. Lãi 1,25 triệu B. Lỗ 1,25 triệu C. Lỗ 125 triệu D. Thu và chi bằng đồng. đồng. đồng. nhau. Câu 2. Giá trị của (−0,4)3 là A. 0,064. B. −1,2. C. −0,64. D. −0,064. Câu 3. Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ nhưng không phải số nguyên? −19 −18 21 A. . B. . C. 0. D. . 8 3 7 5 −7 Câu 4. Số thỏa mãn là x x + 12 = 8 −11 31 −31 11 A. . B. . C. . D. . 24 24 24 24 Câu 5. Trong các số viết dưới đây, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn? A. 0,305. B. 0,(305). C. 0,0305. D. 3,05. 121 Câu 6. Căn bậc hai số học của bằng 400 11 −11 121 11 A. . B. . C. . D. . 20 20 200 400 Câu 7. Trong các số sau, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ nhất? A. −2,48. B. 2,5. C. 2,45. D. −2,405. Câu 8. Làm tròn số 7,9951 đến hàng phần trăm được A. 7,99. B. 7,995. C. 8,00. D. 8,01. Câu 9. Hai góc kề bù có đặc điểm nào sau đây? A. Có tổng bằng 90°. B. Có chung đỉnh và luôn bằng nhau. C. Có mỗi cạnh của góc này đối với một D. Có một cạnh chung, hai cạnh còn lại là cạnh của góc kia. hai tia đối nhau. Câu 10. Hai góc xOy và yOz kề nhau, mỗi góc bằng 40°. Khẳng định nào đúng? A. Oy là tia phân giác của xOz. B. Ox và Oz là hai tia đối nhau. C. xOz = 40°. D. xOy và yOz là hai góc đối đỉnh. Câu 11. Trong định lí “Nếu hai góc đối đỉnh thì hai góc đó bằng nhau”, phần kết luận là A. Hai góc đối đỉnh. B. Hai góc có chung đỉnh. C. Hai góc đó bằng nhau. D. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. 66
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Câu 12. Cho bốn đường thẳng phân biệt a, b, c, d với a // b, b ⊥ c, c // d. Quan hệ giữa a và d là A. Song song. B. Vuông góc. C. Trùng nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: −13 9 −13 −5 30 a) (0,75 điểm) Tính hợp lí . A = 17 · 4 + 17 · 4 + 17 −5 7 9 b) (0,75 điểm) Tìm , biết . x x : ( 8 ) − 10 = 5 Câu 14. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,5 điểm) Tính B = 0,0225 + |−1,36| − 0,2601. b) (1 điểm) Trên trục số, điểm P biểu diễn số − 53. An nói: “P nằm giữa hai điểm biểu diễn −7,3 và −7,2”. Bình nói: “Làm tròn số − 53 đến hàng phần mười được −7,2”. Xét từng nhận xét và giải thích bằng cách so sánh các bình phương, không dùng máy tính. Câu 15. (2,0 điểm) Một trò chơi có 12 câu hỏi. Người chơi phải trả lời tất cả các câu; mỗi câu đúng được cộng 1,25 điểm, mỗi câu sai bị trừ 0,5 điểm. Điểm ban đầu bằng 0. Sau khi trả lời, người chơi được dùng đúng một trong hai thẻ hỗ trợ: Thẻ A: cộng thêm 1,25 điểm nếu có ít nhất một câu đúng. Thẻ B: xóa điểm trừ của nhiều nhất ba câu sai (nếu có ít hơn ba câu sai thì xóa điểm trừ của tất cả các câu sai; không có câu sai thì không cộng thêm điểm). a) (0,75 điểm) Tính điểm của người chơi trả lời đúng 8 câu, trước khi dùng thẻ hỗ trợ. b) (1,25 điểm) Muốn đạt ít nhất 11,25 điểm sau khi dùng thẻ, người chơi phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu? Khi đạt số câu đúng ít nhất đó, phải chọn thẻ nào? Giải thích vì sao không thể ít hơn. 67
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Câu 16. (2,0 điểm) Cho a // b, đường thẳng MN cắt a tại M và cắt b tại N. Các tia Mx, Nv cùng hướng sang phải như hình, xMN = 66°. a) (1 điểm) Lan nói: “Góc MNv đối đỉnh với góc xMN, nên MNv = 66°”. Chỉ ra chỗ sai trong lập luận của Lan và tính đúng góc MNv. b) (1 điểm) Vẽ tia Nt là tia phân giác của góc MNv. Vẽ tia Nw nằm trong góc MNv và vuông góc với NM. Tính góc tNw và giải thích thứ tự các tia dùng trong phép tính. 68
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 09 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm mỗi ý không vượt mức quy định. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D A C B A D C D A C B II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm −13 9 5 30 −13 30 . A = 17 · (4 − 4) + 17 = 17 + 17 = 1 13a 0,25 điểm: Đặt nhân tử chung −13/17. 0,25 điểm: Tính 9/4 − 5/4 = 1. 0,25 điểm: 0,75 Cộng hai phân số được A = 1. −5 9 7 5 . x : ( 8 ) = 5 + 10 = 2 5 −5 −25 . 13b x = 2 · ( 8 ) = 16 0,75 0,25 điểm: Chuyển vế đúng: x : (−5/8) = 9/5 + 7/10. 0,25 điểm: Tính tổng bằng 5/2. 0,25 điểm: Nhân với −5/8, được x = −25/16. Câu 14. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm B = 0,15 + 1,36 − 0,51 = 1. 14a 0,25 điểm: Tính các căn là 0,15 và 0,51; giá trị tuyệt đối là 1,36. 0,25 điểm: Tính 0,5 B = 1. 7,2² = 51,84 < 53 < 53,29 = 7,3², nên 7,2 < 53 < 7,3. Do đó −7,3 < − 53 < −7,2: An đúng. 7,25² = 52,5625 < 53, nên 7,25 < 53 < 7,3. Làm tròn số đã cho đến 14b hàng phần mười được −7,3, vì vậy Bình sai. 1 0,25 điểm: So sánh 7,2²; 53; 7,3² để kẹp căn. 0,25 điểm: Đổi dấu đúng, kết luận An đúng. 0,25 điểm: Dùng 7,25² < 53 để xác định ngưỡng làm tròn. 0,25 điểm: Kết luận −7,3 và bác bỏ nhận xét của Bình. 69
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Câu 15. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Số câu sai là 12 − 8 = 4 (câu). Điểm trước khi dùng thẻ là 8 · 1,25 − 4 · 0,5 = 10 − 2 = 8 (điểm). 15a 0,75 0,25 điểm: Tìm 4 câu sai. 0,25 điểm: Lập phép tính điểm thưởng trừ điểm phạt. 0,25 điểm: Tính được 8 điểm. Nếu đúng 9 câu thì sai 3 câu, được 9 · 1,25 − 3 · 0,5 = 9,75 điểm trước khi dùng thẻ. Thẻ A chỉ cho 9,75 + 1,25 = 11 < 11,25 điểm. Thẻ B cho 9,75 + 3 · 0,5 = 11,25 điểm. Nếu đúng không quá 8 câu, điểm trước khi dùng thẻ không quá 8: mỗi lần đổi một câu đúng thành sai làm giảm 1,25 + 0,5 = 1,75 điểm. Mỗi thẻ cộng thêm 15b nhiều nhất 1,5 điểm, nên tổng không quá 8 + 1,5 = 9,5 < 11,25. 1,25 Vậy cần đúng ít nhất 9 câu; với 9 câu đúng phải chọn thẻ B. 0,25 điểm: Tính 9 câu đúng, 3 câu sai được 9,75 điểm. 0,25 điểm: Kiểm thẻ A được 11 điểm, chưa đạt ngưỡng. 0,25 điểm: Kiểm thẻ B được 11,25 điểm, đạt ngưỡng. 0,25 điểm: Chứng minh đúng không quá 8 câu thì tổng không quá 9,5 điểm. 0,25 điểm: Kết luận đúng ít nhất 9 câu và chọn thẻ B; chấp nhận lập luận đúng khác. Câu 16. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Hai góc có đỉnh khác nhau (N và M) nên không thể là hai góc đối đỉnh. Chúng là hai góc trong cùng phía khi MN cắt hai đường thẳng song song. 16a MNv = 180° − 66° = 114°. 1 0,25 điểm: Chỉ ra hai góc khác đỉnh, không đối đỉnh. 0,25 điểm: Nhận đúng cặp góc trong cùng phía. 0,25 điểm: Dùng a // b để suy ra tổng bằng 180°. 0,25 điểm: Tính góc MNv = 114°. MNt = 114° : 2 = 57°; MNw = 90°. Vì 57° < 90° < 114° và cả Nt, Nw nằm trong góc MNv, thứ tự các tia từ NM tới Nv là NM, Nt, Nw, Nv. 16b tNw = MNw − MNt = 90° − 57° = 33°. 1 0,25 điểm: Vẽ đúng phân giác và tính góc MNt = 57°. 0,25 điểm: Vẽ đúng Nw trong góc, có góc MNw = 90°. 0,25 điểm: Giải thích đúng thứ tự NM, Nt, Nw, Nv. 0,25 điểm: Tính góc tNw = 33°. 70