Bài kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 8+9 - Năm học 2019-2020 (Có ma trận và đáp án)

docx 20 trang thungat 20/07/2021 1270
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 8+9 - Năm học 2019-2020 (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_sinh_hoc_lop_89_nam_hoc_2019_2020.docx

Nội dung text: Bài kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 8+9 - Năm học 2019-2020 (Có ma trận và đáp án)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: SINH HỌC 8 Mức độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL Chương I: - Biết được các hệ cơ quan và các cơ quan trong cơ thể người Khát quát về cơ thể người Câu C7 C7 Số câu 1 1 Số điểm 3đ 3đ Tỉ lệ 30% 30% Chương II: - Vai trò của bộ xương Vận động Câu C1 C1 Số câu 1 1 Số điểm 0,5đ 0,5đ Tỉ lệ 5% 5% Chương III: - Biết được cấu tạo tim người. Nhóm máu ở người Tuần hoàn - Vẽ sơ đồ truyền máu? Các nguyên tắc tuân thủ khi tuyền máu? Câu C2,6 C8 C2,6,8 Số câu 2 1 3 Số điểm 1đ 2đ 3đ Tỉ lệ 10% 20% 30% Chương IV: - Trình bày biện pháp phòng các bệnh về hô hấp? Hô hấp Câu C9 C9 Số câu 1 1 Số điểm 1đ 1đ Tỉ lệ 10% 10% - Sự tiêu hóa và hấp thụ các chất. Chương V: - Hiểu được sự tiêu hóa ở ruột non. Tiêu hóa - Hoạt động tiêu hóa chủ yếu ở ruột non là gì? Vì sao? Câu C3,5 C10 C3,5,10 Số câu 2 1 3 Số điểm 1đ 1đ 2đ
  2. Tỉ lệ 10% 10% 20% Chương VI: - Đồng hóa và dị hóa. Trao đổi chất và năng lượng Câu C4 C4 Số câu 1 1 Số điểm 0,5đ 0,5đ Tỉ lệ 5% 5% Tổng Câu C2,6,7 C1,3,4,5,10 C8 C9 C1-10 Số câu 3 5 1 1 10 Số điểm 4đ 3đ 2đ 1đ 10đ Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100%
  3. Trường PTDT BT THCS Liên xã KIỂM TRA HỌC KÌ I La Êê-ChơChun MÔN: . Lớp: . Họ và tên: SBD: Phòng thi: . Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Lớp: Năm học: 2019-2020 Điểm Lời phê của giáo viên Chữ ký GT Bằng số Bằng chữ Giám thị 1 Giám thị 2 I. Trắc nghiệm(3ĐIỂM): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng nhất: Câu 1: Vai trò của bộ xương là gì? A. Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể, nơi bám cơ. B. Bảo vệ và che chở cơ thể, nơi bám da C. Bảo vệ và điều khiển các cơ quan D. Bảo vệ và che chở cơ thể Câu 2: Tim người gồm mấy ngăn? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Chất nào được cơ thể hấp thụ trực tiếp? A. Gluxit B. Lipit C. Vitamin D. Prôtêin Câu 4: Đồng hóa là quá trình? A. Phân giải chất và giải phóng năng lượng B. Phân giải chất và tích lũy năng lượng C. Tổng hợp chất và giải phóng năng lượng D. Tổng hợp chất và tích lũy năng lượng Câu 5: Các chất được tiêu hóa biến đổi về mặt hóa học chủ yếu ở đâu? A. Miệng B. Ruột non C. Dạ dày D. Ruột già Câu 6: Nhóm máu nào là nhóm máu chuyên cho A. Nhóm máu O B. Nhóm máu A C. Nhóm máu B D. Nhóm máu AB II. Tự luận (7ĐIỂM): Câu 7(3 điểm): Nêu các hệ cơ quan và các cơ quan trong cơ thể người? Câu 8(2 điểm): Vẽ sơ đồ truyền máu? Các nguyên tắc tuân thủ khi truyền máu? Câu 9(1 điểm): Trình bày biện pháp phòng các bệnh về hô hấp? Câu 10(1 điểm): Hoạt động tiêu hóa chủ yếu ở ruột non là gì? Vì sao? BÀI LÀM: Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 Đáp án
  4. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: SINH HỌC 8 I. Trắc nghiệm: ( 3 ĐIỂM): * Mỗi câu đúng 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A D C D B A II. Tự luận (7ĐIỂM): Câu Đáp án Điểm - Hệ vận động: Bộ xương và hệ cơ. 0,5 - Hệ tiêu hóa: Gồm + Ống tiêu hóa: Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu 0,25 môn. + Tuyến tiêu hóa: Tuyến nước bọt, tuyến gan, tuyến vị, tuyến tụy, tuyến 0,25 ruột. - Hệ tuần hoàn: Tim, mạch máu và mạch bạch huyết. 0,5 7 - Hệ hô hấp: Gồm + Phổi: 2 lá phổi: lá phổi trái 2 thùy và lá phổi phải 3 thùy. 0,25 + Đường dẫn khí: Mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản. 0,25 - Hệ bài tiết: Da và thận 0,25 - Hệ sinh dục: Cơ quan sinh dục nam và nữ. 0,25 - Hệ thần kinh: Não bộ và tủy sống. 0,5 - Sơ đồ truyền máu ở người: A A O O AB AB 1 B 8 B - Nguyên tăc truyền máu: + Xét nghiệm mầm bệnh trong máu. 0,5 + Xét nghiệm nhóm máu phù hợp. 0,5 Biện pháp phòng bệnh về hô hấp: - Xây dựng môi trường không khí trong lành: 0,5 + Trồng cây xanh, không xả rác bừa bãi, không hút thuốc lá, không khạc nhổ bừa bãi + Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh chung và vệ sinh môi trường sạch sẽ. 9 - Bảo vệ và rèn luyện thân thể thường xuyên: 0,5 + Đeo khẩu trang chống bụi và giữ ấm cơ thể mùa lạnh. + Thường xuyên tập luyện thể dục thể thao phối hợp với thở sâu và giảm
  5. nhịp thở từ bé. - Hoạt động tiêu hóa ở ruột non biến đổi về mặt hóa học là chủ yếu. 0,5 10 - Vì ở ruột non có đủ các loại enzim phân giải các phân tử phức tạp 0,5 thành các chất dinh dưỡng đơn giản dê hấp thụ.
  6. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: SINH HỌC 9 Mức độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ Cấp độ Cộng thấp cao Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL Chương I: - Quy luật phân li Các thí - Xác định được kiểu gen của phép lai phân tích nghiệm của Men đen Câu C1,2 C1,2 Số câu 2 2 Số điểm 1đ 1đ Tỉ lệ 10% 10% Chương II: - Số giao tử sinh ra. Nhiễm sắc thể - Xác định số lượng NST trong tế bào tại các kì phân bào - Ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. Câu C3 C9 C4 C3,4,9 Số câu 1 1 1 3 Số điểm 0,5đ 2đ 0,5đ 3đ Tỉ lệ 5% 20% 5% 30% Chương III: - Mối quan hệ giữa gen và tính trạng ADN và gen - Xác định số vòng xoắn của phân tử ADN. - Viết cấu trúc ARN được tổng hợp trên khuôn ADN cho trước Câu C7 C5 C8 C5,7,8 Số câu 1 1 1 3 Số điểm 1đ 0,5đ 1đ 2,5đ Tỉ lệ 10% 5% 10 25% % Chương IV: - Khái niệm, nhận biết đột biến số lượng NST. Biến dị - Phân biệt thường biến và đột biến. Câu C6 C10 C11 C6,10,11 Số câu 1 1 1 3 Số điểm 0,5đ 1đ 1đ 2,5đ Tỉ lệ 5% 10% 10% 25% Chương V: - Viết sơ đồ phả hệ Di truyền học ở người. Câu C12 C12
  7. Số câu 1 1 Số điểm 1đ 1đ Tỉ lệ 10 10% % Tổng Câu C1,2,3,6,7,10 C9,11 C4,5,12 C8 C1-12 Số câu 6 2 3 1 12 Số điểm 4đ 3 2đ 1 10 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
  8. Trường PTDT BT THCS Liên xã KIỂM TRA HỌC KÌ I La Êê-ChơChun MÔN: . Lớp: . Họ và tên: SBD: Phòng thi: . Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Lớp: Năm học: 2019-2020 Điểm Lời phê của giáo viên Chữ ký GT Bằng số Bằng chữ Giám thị 1 Giám thị 2 I. Trắc nghiệm : (3ĐIỂM):Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng nhất: Câu 1:Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ (trội), gen a quy định quả vàng, phép lai nào sau đây cho kết quả đời con 75% quả đỏ : 25% quả vàng? A. AA x Aa B. Aa x Aa C. Aa x aa D. aa x aa Câu 2: Pháp lai nào sau đây là phép lai phân tích: A. AA x Aa B. Aa x Aa C. Aa x aa D. aa x aa Câu 3: Ở ngô 2n = 20. Một tế bào ngô đang ở kì sau của nguyên phân, số lượng NST đơn trong tế bào đó bằng bao nhiêu? A. 10 NST B. 20 NST C. 40 NST D. 60 NST Câu 4: Qua giảm phân ở động vật, một noãn bào bậc I cho ra bao nhiêu trứng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5: Một phân tử ADN có A = 200, G = 800, số vòng xoắn trong phân tử là: A. 5 B. 50 C. 25 D. 100 Câu 6: Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc bệnh đao do chuyển đoạn NST có số lượng NST là: A. 45 NST B. 46 NST C. 47 NST D. 48 NST II. Tự luận : (7ĐIỂM): Câu 7(1điểm):Viết sơ đồ, trình bày quan hệ giữa gen và tính trạng Câu 8(1điểm): Cho 1 đoạn phân tử ADN có cấu trúc như sau: - A - T - G - X - T - A - X - G - (1) - T - A - X - G - A -T - G - X - (2) Viết trình tự nucleotit trên phân tử ARN được tổng hợp từ mạch 2 ? Câu 9 (2 điểm): Trình bày ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. Câu 10 (1 điểm): Đột biến số lượng NST là gì? Gồm những loại nào? Câu 11 (1 điểm): Phân biệt thường biến và đột biến? Câu 12 (1 điểm): Ở người, bệnh dính ngón tay 2 và 3 do một gen kiểm soát, một cặp vợ chồng bình thường sinh được 3 người con. Hai người con gái bình thường, 1 người con trai mắc bệnh. Người con trai lấy vợ bình thường, sinh được một cháu
  9. trai bình thường và một cháu trai mắc bệnh, người con gái thứ nhất lấy chồng bình thường, sinh được một cháu trai bình thường và một cháu trai mắc bệnh, người con gái thứ hai lấy chồng bị dính ngón sinh một con trai một con gái đều bình thường. Lập sơ đồ phả hệ của gia đình nói trên. BÀI LÀM: Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 Đáp án
  10. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: SINH HỌC 9 I. Trắc nghiệm: ( 3 ĐIỂM): * Mỗi câu đúng 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C C A D B II. Tự luận : (7ĐIỂM): Câu Đáp án Điểm - Sơ đồ: Gen (1 đoạn ADN)  mARN  prôtêin tính trạng. 0,5 - Trình tự sắp xếp các nucleotit trên phân tử ADN quy định trình tự sắp xếp 0,5 7 các nucleotit trên phân tử mARN, qua đó quy định trình tự sắp xếp các axitamin trên phân tử protein, protein trực tiếp tham gia vào cấu tạo và các hoạt động sinh lí của tế bào nên biểu hiện thành tính trạng của cơ thể. 8 - Mạch ARN: - A - U - G - X - U - A - X - G - 1 - Nguyên phân: là phương thức lớn lên của cơ thể, duy trì ổn định bộ NST 1 trong sự lớn lên của cơ thể và ở loài sinh sản vô tính. - Giảm phân và thụ tinh: 1 9 + Góp phần duy trì ổn định bộ NST qua các thế hệ ở loài sinh sản hữu tính và tạo ra nguồn biến dị tổ hợp. + Góp phần duy trì ổn định bộ NST qua các thế hệ ở loài sinh sản hữu tính và tạo ra nguồn biến dị tổ hợp. + Sự phối hợp nguyên phân, giảm phân và thụ tinh giúp duy trì ổn định bộ NST của loài qua các thế hệ tế bào và cơ thể. - Đột biến số lượng NST là hiện tượng số lượng NST bị biến đổi, có thể 1 10 xảy ra ở một hoặc một số cặp NST hoặc toàn bộ bộ NST. Gồm: thể dị bội và thể đa bội. Thường biến Đột biến - Biến đổi ở kiểu hình - Biến đổi ở ADN, NST 0,25 11 - Xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định. - Xuất hiện riêng lẻ. 0,25 - Không di truyền được - Di truyền được 0,25 - Có lợi, giúp sinh vật thích nghi với môi - Thường có hại cho sinh 0,25 trường vật. P Quy ước: Nữ bình thường Nam bình thường 0,5 Nữ bị bệnh Nam bị bệnh Sơ đồ phả hệ: 0,5 12
  11. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: HÓA HỌC 8 Mức độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ Cấp độ Cộng thấp cao Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL Tỉ khối Tỉ khôí của chất khí với không khí chất khí Câu 1,6 1,6 Số câu 2 2 Số điểm 1đ 1đ Tỉ lệ 10% 10% Tính theo Số mol, %m, và m các nguyên tố trong hợp chất công thức Tính % các nguyên tố và xác định công thức hợp chất hóa học Câu 2,3,4,5 8 9 7 2-5,7-9 Số câu 4 1 1 1 7 Số điểm 2đ 1đ 2đ 1đ 6đ Tỉ lệ 20% 10% 20% 10 60% % Tính theo - Viết PTHH, tính m và tính V(ở đktc) phương trình hóa học Câu 10 10 Số câu 1 1 Số điểm 3đ 3đ Tỉ lệ 30% 30% Tổng Câu C1,2,3,4,5,6,8 10 9 7 C1-10 Số câu 7 1 1 1 10 Số điểm 4 3đ 2đ 1đ 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
  12. Trường PTDT BT THCS Liên xã KIỂM TRA HỌC KÌ I La Êê-ChơChun MÔN: . Lớp: . Họ và tên: SBD: Phòng thi: . Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Lớp: Năm học: 2019-2020 Điểm Lời phê của giáo viên Chữ ký GT Bằng số Bằng chữ Giám thị 1 Giám thị 2 I.Trắc nghiệm:(3đ) Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất. Câu 1: Khí X có tỷ khối so với không khí gần bằng 0,97; X là khí nào trong các chất sau: A/ CO B/CO2 C/ CH4 D/ SO2 Câu 2: Có điểm nào chung cho các lượng chất sau: 9.8 g H2SO4; 4g NaOH; 8g CuO A/ Đều là đơn chất B/ Đều có cùng số mol C/ Đều có cùng số nguyên tử oxy D/ Đều có cùng số nguyên tử hidro Câu 3 : Cho các chất : FeS, FeS2 , FeO, Fe2O3 . Chất có hàm lượng sắt lớn nhất là : A/ FeS B/FeS2 C/ FeO D/ Fe2O3 Câu 4: Cho các chất Cu2S, CuS, CuO, Cu2O. Hai chất có khối lượng phần trăm Cu bằng nhau là: A/ Cu2S và Cu2O B/ CuS và CuO C/ CuS và Cu2O D/ Cu2S và CuO Câu 5: Số mol của 16 g CuSO4 là: A/ 0,05 mol B/ 0,1 mol C/ 0,2 mol D/ 0,5 mol Câu 6: Thể tích ở (đktc) của 1,5 mol khí CO2 là: A/ 33,6 lit B/ 22,4 lit C/ 11,2 lit D/ 4,48 lit II. Tự luận: (7đ) Câu 7: Cần lấy bao nhiêu gam C2H5OH để có chứa 12 gam nguyên tố cacbon(1đ) Câu 8: Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố trong hợp chất : Al2(SO4)3.(1đ) Câu 9: Xác định công thức hóa học của hợp chât gồm sắt và oxy. Biết khối lượng mol của hợp chất là 160 và oxy chiếm 30% về khối lượng.(2đ) Câu 10: Cho 2,8 g sắt tác dụng hết với dung dịch HCl, tạo thành muối clorua sắt II (FeCl2) và khí hydro.(3đ) a) Viết phương trình phản ứng? b) Tính khối lượng muối FeCl2 tạo thành? c) Tính thể tích khí hydro sinh ra ở (đktc)? BÀI LÀM:
  13. Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 Đáp án
  14. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: HÓA HỌC 8 I. TRẮC NGHIỆM: (3đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B C D B A Điểm 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ II.TỰ LUẬN: (7đ) Câu 7: m/M= 12/24=0,5mol. Vậy khối lượng C2H5OH cần lấy là: 0,5x46=23g(1đ) Câu 8: Al% = 15.79%; S% = 28,07% ;O% = 56,14%.(1đ) Câu 9: Fe2O3. (2đ) 2.8 Câu 10: nFe = = 0,05 mol (0.5đ) 56 a) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (0.5đ) 0.05 0.05 0.05 b)m FeCl2 = 0.05 x 127 = 6,35 g. (1đ) c)V H2 = 0.05 x 22.4 = 1,12 lit (1đ)
  15. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: HÓA HỌC 9 Mức độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ Cấp độ Cộng thấp cao Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL Chương I: - Biết các loại oxit, bazơ, axit và muối vô cơ Các loại - Hiểu mối quan hệ chuyển đổi của các hợp chất vô cơ hợp chất vô cơ Câu C1,2,3,4 C7 C1,2,3,4,7 Số câu 4 1 5 Số điểm 2đ 3đ 5đ Tỉ lệ 20% 30% 50% Chương II: - Biết tính chất vật lí của kim loại và dãy hoạt động hóa học của kim loại Kim loại - Hiểu được nguyên tắc tách kim loai dựa vào tính chất hóa học. - Vận dụng công thức tính n, m, CM, V Câu C5,6 C9 C10 C8 C5,6,8,9 Số câu 2 1 1 1 5 Số điểm 1đ 1đ 2đ 1đ 5đ Tỉ lệ 10% 10% 20 10 50% % % Tổng Câu C1,2,3,4,5,6,9 C7 C10 C8 C1-9 Số câu 7 1 1 1 9 Số điểm 4đ 3đ 2đ 1đ 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
  16. Trường PTDT BT THCS Liên xã KIỂM TRA HỌC KÌ I La Êê-ChơChun MÔN: . Lớp: . Họ và tên: SBD: Phòng thi: . Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Lớp: Năm học: 2019-2020 Điểm Lời phê của giáo viên Chữ ký GT Bằng số Bằng chữ Giám thị 1 Giám thị 2 I. TRẮC NGHIỆM (3ĐIỂM):Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng nhất: Câu 1: CO, NO là oxit gì? A. Oxit bazơ B. Oxit axit C. Oxit lưỡng tính D. Oxit trung tính Câu 2: Các axit HCl, HNO3, H2SO4 là axit mạnh vì: A. Phản ứng nhanh với kim loại B. Phản ứng nhanh với muối C. Dung dịch dẫn điện tốt D. Cả 3 câu A, B và C đều đúng Câu 3: Bazơ nào không tan và bị nhiệt phân hủy? A. KOH B. NaOH C. Cu(OH)2 D. Ba(OH)2 Câu 4: Muối axit là: A. NaHSO4 B. Na2SO4 C. NaCl D. Na2CO3 Câu 5: Tính chất vật lí của kim loại là: A. Dẻo, dẫn điện và nhiệt tốt, có ánh kim. B. Dẻo, dấn điện và dẫn nhiệt kém. C. Dẻo, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt kém. D. Dẻo, dẫn điện tốt và có ánh kim. Câu 6: Trong 4 kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Cu kim loại nào hoạt động hóa học mạnh nhất? A. Cu B. Zn C. Mg D. Fe II. TỰ LUẬN(7ĐIỂM): Câu 7(3 điểm): Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: Cu (1) CuO (2) CuCl2 (3) Cu(OH)2 (4) CuSO4 Câu 8(1 điểm): Bạc(Ag) dạng bột có lẫn tạp chất đồng(Cu), nhôm(Al). Bằng phương pháp hóa học, làm thế nào để thu được bạc tinh khiết. Câu 9(1điểm): Viết công thức tính nồng độ (C%) và nồng độ mol(CM) của dung dịch. Câu 10(2 điểm): Cho 1,96g bột sắt(Fe) và 100ml dung dịch CuSO4 10% có khối lượng riêng là 1,12g/ml. a) Viết phương trình hóa học. b) Xác định nồng độ mol của chất trong dung dịch khi phản ứng kết thúc. Giả thiết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể.
  17. BÀI LÀM: Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 Đáp án
  18. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: HÓA HỌC 9 I. TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM): * Mỗi câu đúng 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D D C A A C Điểm 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ II. TỰ LUẬN(7ĐIỂM): Câu Đáp án Điểm 0 (1) 2Cu(r) + O2(k) t 2CuO(r) 0,75 7 (2) CuO(r) + 2HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O 0,75 (3) CuCl2(dd) + Ba(OH)2(dd) Cu(OH)2(r) + BaCl2(dd) 0,75 (4) Cu(OH)2(r) + H2SO4(dd) CuSO4(dd) + 2H2O 0,75 - Cho dung dịch AgNO3(dư) vào tạp chất chứa 3 bột chất Ag, Cu, Al. 0,25 8 - Cu và Al phản ứng hết ta thu được Ag tinh khiết. 0,25 - Cu(r) + 2AgNO3(dddư) Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r) 0,25 - Al(r) + 3AgNO3(dddư) Al(NO3)3(dd) + 3Ag(r) 0,25 9 - C%=(mct/mdd)x100% 0,5 -CM=n/Vdd 0,5 a) PTHH: Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r) 1 b) 1mol 1mol 1mol 1mol 10 - Số mol Fe theo đề cho là: nFe=1,96/56=0,035(mol) - Số mol CuSO4 theo đề cho là: nCuSO4=(1,12*10*100)/(100*160)=0,07 (mol) - Số mol CuSO4 dư là: 0,07-0,035=0,035(mol). - Theo giả thiết ta có Vdd không đổi= 100ml=0,1lit - Vậy, nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là: CM=0,035/0,1=0,35(mol/lít) 1