Đề kiểm tra một tiết môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Trần Quốc Toản (Có ma trận đề thi)

doc 8 trang thungat 01/07/2021 1600
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra một tiết môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Trần Quốc Toản (Có ma trận đề thi)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_mot_tiet_mon_sinh_hoc_lop_9_nam_hoc_2020_2021_tr.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra một tiết môn Sinh học Lớp 9 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Trần Quốc Toản (Có ma trận đề thi)

  1. Tiết 55: KIỂM TRA 1 tiết PHỊNG GD-ĐT NINH SƠN MƠN: Sinh – Lớp: 9 TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Năm học 2020 – 2021 Thời gian: 45 phút I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thơng hiểu Cấp độ Cấp độ thấp Tên cao Chủ đề Cộng TN TN (nội dung, TNKQ TL TNKQ TL TL TL chương ) KQ KQ Chủ đề 1 Trình bày được các Hiểu được ảnh Giải thích và phân biệt các khái niệm, đặc điểm hưởng lẫn nhau giữa mối quan hệ của sinh vật, 1. Sinh vật mơi trường và các sinh vật và mơi mơi trường và sinh vật & mơi nhân tố sinh thái. trường. Giữa sinh trường vật và sinh vật. 6 tiết Số câu 4 câu 2 câu 1 câu 2 câu 9 câu Số điểm 1đ 0.5đ 2.5đ 0.5đ 4.5điểm Tỉ lệ % 10% 5% 20% 5% 45% Chủ đề 2 Nêu được các khái Hiểu về mối quan hệ Phân tích để phân biệt ý 2. Hệ sinh niệm về quần thể, giữa các sinh vật, nghĩa các mối quan hệ thái quần xã và hệ sinh mối quan hệ giữa trong từng hệ sinh thái thái. sinh vật và sinh cảnh 6 tiết trong hệ sinh thái Số câu 2 câu 1 câu 2 câu 1 câu 6 câu Số điểm 0.5đ 2.5đ 0.5đ 2đ 5.5điểm Tỉ lệ % 5% 25% 5% 20% 55% Tổng số câu 7 câu 5 câu 3 câu 15 câu Tổng số điểm 4.5 điểm 3 điểm 2.5 điểm 10 điểm Tỉ lệ % 45% 40% 25% 100%
  2. PHỊNG GD-ĐT NINH SƠN Tiết 55. KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN: Sinh – Lớp : 9 TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Năm học: 2020– 2021 Thời gian: 45 phút Họ và tên học sinh: ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN Lớp: ĐỀ 1 (Làm bài trực tiếp trên đề) . I.Trắc nghiệm: (3.0 điểm) Hãy khoanh trịn vào câu trả lời A; B; C; hoặc D em cho là đúng nhất. Câu 1. Địa y sống bám trên cành cây thuộc mối quan hệ nào sau đây? A. Kí sinh. B.Cộng sinh C. Hội sinh. D. Cạnh tranh Câu 2. Tìm nhĩm nhân tố hữu sinh trong các nhĩm sinh thái sau: A. Cỏ, chuột, mèo rừng B. Cỏ, thảm lá khơ, kiến C. Độ ẩm khơng khí, sâu ăn lá, cây gổ. D. Độ tơi xốp đất, giun đất. Câu 3.Tìm nhĩm sinh vật hằng nhiệt trong các nhĩm sinh vật sau: A. Vi khuẩn, virus B. Chuột, cừu, bị C. Cá chép, cá rơ, rùa. D. Bị, lợn, cá diếc Câu 4. Trong quan hệ cùng lồi, cĩ hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhĩm dẫn đến A. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể. B. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chĩng. C. lồi bị suy thối, dẫn đến diệt vong. D. làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng. Câu 5. Đặc trưng nào sau đây cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể? A. Mật độ B. Tỷ lệ đực/ cái C. Cấu trúc tuổi D. Sự sinh sản và tử vong Câu 6. Các ví dụ sau, ví dụ nào là một quần thể sinh vật? (1).Rừng thơng nhựa ở vùng núi đơng bắc Việt Nam. (2).Các cá thể rắn nước ở sơng và ao hồ. (3).Các cá thể chuột đồng trên cùng một đồng ruộng (4). Các cá thể cá trong một ao nuơi A.(1).(3) B.(2).(4) C.(1).(4) D.(2).(3).(4) Câu 7.Đặc điểm nào sau đây là biểu hiện của quần xã sinh vật ? (1). Tỉ lệ giới tính (2). Số lượng lồi. (3).Thành phần lồi (4).Thành phần nhĩm tuổi. A.(1).(2).(3) B.(1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(2).(3) Câu 8. Quần thể người khác quần thể sinh vật khác ở các đặc điểm nào sau đây? A.Cĩ giới tính; pháp luật; kinh tế; Hơn nhân; giáo dục; văn hĩa B.Cĩ giới tính; Sinh sản; kinh tế; Hơn nhân; giáo dục; văn hĩa C.Cĩ pháp luật; kinh tế; hơn nhân; giáo dục; văn hĩa D.Cĩ giới tính; pháp luật; Lứa luổi; hơn nhân; giáo dục; văn hĩa Câu 9.Khi cây sống nơi quang đãng, nhiều ánh sáng đã hình thành nên các đặc điểm sau: (1) phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt. (2) thân thấp, nhiều cành (3) quang hợp yếu khi ánh sáng mạnh (4) quang hợp tăng khi ánh sáng mạnh A.(2).(3).(4) B.(1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(1).(2).(3) Câu 10.Khi cây sống trong bĩng râm, ít ánh sáng đã hình thành nên các đặc điểm sau: (1) phiến lá lớn, màu xanh đậm. (2) thân thấp, cành yếu (3) quang hợp yếu khi ánh sáng mạnh (4) quang hợp tăng khi ánh sáng mạnh A.(2).(3).(4) B.(1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(1).(2).(3) Câu 11.Nhĩm sinh vật nào sau đây gồm những lồi ưa ẩm? A. Giun đất, ếch đồng, cây dương xỉ B. Thằn lằn, cừu, xương rồng C. Bị, gà, cây đu đủ D. Cây ớt, cây trầu, rắn ráo
  3. Câu 12. Các cá thể lớn nhanh, làm tăng trưởng kích thước và khối lượng của quần thể là A. nhĩm tuổi sinh sản B. nhĩm tuổi sau sinh C. nhĩm tuổi trước sinh D nhĩm ổn định B. Tự luận: ( 7.0 điểm) Câu 13. (2.5 điểm) 1)Thế nào là quần thể sinh vật? Cho ví dụ 2)Trong thực tiễn sản xuất, cần phải làm gì để tránh sự cạnh tranh trong quần thể sinh vật và khơng làm giảm năng suất vật nuơi, cây trồng ? Câu 14. (2.5điểm) Trong một hệ sinh thái đồng ruộng, cĩ các lồi sinh vật sau: Lúa, ếch đồng, châu chấu, chuột, rắn, vi sinh vật, gà, đại bàng. a.Vẽ lưới thức ăn của hệ sinh thái trên. b.Dựa vào lưới thức ăn trên, hãy phân tích xem điều gì sẽ xảy ra nếu lồi rắn bị tiêu diệt ? Cĩ nên bảo vệ rắn khơng ? Câu 15. (2 điểm) Cho các ví dụ sau thể hiện mối quan hệ của các lồi. Hãy cho biết tên từng loại mối quan hệ và giải thích ? a. Trên một cánh đồng lúa, khi cỏ dại phát triển, năng suất lúa giảm b. Giun đũa sống trong ruột người c. Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ cây họ đậu d. Dê và bị cùng ăn cỏ trên một cánh đồng
  4. V. Đáp án- Biểu điểm- hướng dẫn chấm ĐỀ 1 A. Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A B D B A D C B D A C Điểm 0.25đ 0.25đ 0.25 đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ B.Tự luận (7 điểm) Câu Nội dung Điểm 13 1) 2.5điểm - Quần thể sinh vật gồm các cá thể cùng lồi, cùng sống trong một khơng gian nhất 1.0đ định, thời gian nhất định, cĩ khả năng sinh sản hình thành các cá thể mới. - Ví dụ: Quần thể cá chép trong một ao cá 0.5đ 2) - Trong trồng trọt: trồng cây với mật độ thích hợp, kết hợp tỉa thưa cây, chăm sĩc đầy 0.5đ đủ, tạo điều kiện cho cây trồng phát triển tốt. - Trong chăn nuơi: Nuơi với tỉ lệ đực/ cái phù hợp, khi đàn quá đơng và nhu cầu về 0.5đ nơi ăn, chỗ ở trở nên thiếu thốn, mơi trường bị ơ nhiễm ta cần tách đàn, cung cấp đầy đủ thức ăn cho chúng cùng với kết hợp vệ sinh mơi trường sạch sẽ, tạo điều kiện cho vật nuơi phát triển 14 +Lưới thức ăn 2.5điểm Lúa Châu chấu Ếch đồng Rắn Gà Chuột Đại bàng Vi sinh vật 2.0đ Rắn là mắt xích quan trọng trong lưới thức ăn của hệ sinh thái. Khi rắn bị tiêu 0.5đ diệt sẽ dẫn tới mất cân bằng sinh thái do số lượng chuột tăng cao, chuột sẽ tiêu diệt hết các lồi cĩ lợi như gà, lúa Cần bảo vệ rắn 15 a. Trên một cánh đồng lúa, khi cỏ dại phát triển, năng suất lúa giảm 2điểm Đây là mối quan hệ cạnh tranh: Lúa và cỏ cạnh tranh nhau về chất dinh dưỡng dẫn tới năng suất lúa giảm 0.5đ b. Giun đũa sống trong ruột người, đây là mối quan hệ kí sinh, giun lấy chất dinh dưỡng từ ruột người gây hại cho người. 0.5đ c. Vi khuẩn trong nốt sần rễ đậu, đây là mối quan hệ cộng sinh, 2 lồi hợp tác cùng cĩ lợi,vi khuẩn cĩ được nơi sống phù hợp, cây đậu cĩ được đạm do vi 0.5đ khuẩn đưa vào cây. d. Dê và bị cùng ăn cỏ trên một cánh đồng là mối quan hệ cạnh tranh, bị và dê 0.5đ giành nhau thức ăn. Đây cịn cĩ quan mối quan hệ sinh vật ăn sinh vật khác giữa dê, bị và cỏ. dê bị cùng ăn cỏ
  5. PHỊNG GD-ĐT NINH SƠN Tiết 55. KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN: sinh –Lớp : 9 TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Năm học: 2020– 2021 Thời gian: 45 phút Họ và tên học sinh: ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN Lớp: ĐỀ 2 (Làm bài trực tiếp trên đề) . I.Trắc nghiệm: (3.0 điểm) Hãy khoanh trịn vào câu trả lời A; B; C; hoặc D em cho là đúng nhất. Câu 1. Cá ép bám vào rùa biển để được đi xa là mối quan hệ nào sau đây? A. Kí sinh. B.Hội sinh C. Cộng sinh. D. Cạnh tranh Câu 2. Nhân tố vơ sinh nào sau đây ảnh hưởng lớn đến thực vật? A. Ánh sáng B. Độ ẩm C. Nhiệt độ. D. Độ tơi xốp đất Câu 3.Tìm nhĩm sinh vật hằng nhiệt trong các nhĩm sinh vật sau: A. Vi khuẩn, virus B. Chuột, cừu, bị C. Cá chép, cá rơ, rùa. D. Bị, lợn, cá diếc Câu 4. Trong quan hệ cùng lồi cĩ hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhĩm dẫn đến A. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể. B. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chĩng. C. lồi bị suy thối, dẫn đến diệt vong. D. làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng. Câu 5. Đặc trưng nào sau đây cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể? A. Mật độ B. Tỷ lệ đực/ cái C. Cấu trúc tuổi D. Sự sinh sản và tử vong Câu 6. Các ví dụ sau, ví dụ nào là một quần thể sinh vật? (1).Rừng thơng nhựa ở vùng núi đơng bắc Việt Nam. (2).Các cá thể rắn nước ở sơng và ao hồ. (3).Các cá thể chuột đồng trên cùng một đồng ruộng (4). Các cá thể cá trong một ao nuơi A.(1).(3) B.(2).(4) C.(1).(4) D.(2).(3).(4) Câu 7.Đặc điểm nào sau đây là biểu hiện của quần xã sinh vật? (1). Tỉ lệ giới tính (2). Số lượng lồi. (3).Thành phần lồi (4).Thành phần nhĩm tuổi. A.(1).(2).(3) B.(1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(2).(3) Câu 8. Vi rút phát triển tốt trong mơi trường nào sau đây? A. Trong đất B. Trong khơng khí C. Trong cơ thể sinh vật khác D. Trong nước Câu 9. Lồi nào sau đây thích nghi sống nơi quang đãng (Ưa sáng)? A. Cá sấu B. Lúa C. Cây hoa lan D. Cây thuốc bỏng Câu 10.Khi cây sống trong bĩng râm, ít ánh sáng đã hình thành nên các đặc điểm sau: (1) phiến lá lớn, màu xanh đậm. (2) thân thấp, cành yếu (3) quang hợp yếu khi ánh sáng mạnh (4) quang hợp tăng khi ánh sáng mạnh A.(2).(3).(4) B.(1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(1).(2).(3) Câu 11.Nhĩm sinh vật nào sau đây gồm những lồi ưa ẩm? A. Giun đất, ếch đồng, cây dương xỉ B. Thằn lằn, cừu, xương rồng C. Bị, gà, cây đu đủ D. Cây ớt, cây trầu, rắn ráo Câu 12. Các cá thể lớn nhanh, làm tăng trưởng kích thước và khối lượng của quần thể là A. nhĩm tuổi sinh sản B. nhĩm tuổi sau sinh C. nhĩm tuổi trước sinh D nhĩm ổn định B. Tự luận: ( 7.0 điểm) Câu 13. (2.5 điểm) 1)Mơi trường sống của sinh vật là gì? Cĩ mấy loại mơi trường sống cơ bản?
  6. 2)Chuơt sống trong rừng mưa nhiệt đới chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: Mức độ ngập nước, kiến, độ dốc của đất, nhiệt độ khơng khí, ánh sáng, độ ẩm, rắn hổ mang, cây gỗ, gỗ mục, giĩ thổi, cây cỏ, thảm lá khơ, sâu ăn lá, độ tơi xốp của đất, lượng mưa. Hãy sắp xếp các nhân tố đĩ vào từng nhĩm nhân tố sinh thái. Câu 14. (2.5điểm) Trong một hệ sinh thái đồng ruộng, cĩ các lồi sinh vật sau: Lúa, ếch đồng, châu chấu, chuột, rắn, vi sinh vật, gà, đại bàng. a.Vẽ lưới thức ăn của hệ sinh thái trên. b.Dựa vào lưới thức ăn trên, hãy phân tích xem điều gì sẽ xảy ra nếu lồi rắn bị tiêu diệt ? Cĩ nên bảo vệ rắn khơng ? Câu 15. (2 điểm) Cho các ví dụ sau thể hiện mối quan hệ của các lồi. Hãy cho biết tên từng loại mối quan hệ và giải thích ? a.Tơm “bác sĩ” chui vào miệng cá mập lấy thức ăn sĩt lại trên răng. b.Ve,bét sống trên cơ thể chĩ, mèo. c.Nhên đang tấn cơng một con ruồi đã dính vào tơ nhện d.Trong bồn hoa lớp 9, Cỏ chỉ đang lấn át hoa mười giờ.
  7. V. Đáp án- Biểu điểm- hướng dẫn chấm ĐỀ 2 A. Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A B D B A D C B D A C Điểm 0.25đ 0.25đ 0.25 đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ B.Tự luận (7 điểm) Câu Nội dung Điểm 13 1) 2.5điểm - Mơi trường sống của sinh vật là tất cả những gì bao quanh sinh vật. 0.5đ - Cĩ 4 loại mơi trường cơ bản: Trong nước, trong đất, trên mặt đất – khơng khí, trong cơ thể sinh vật 0.5đ 2) - Nhân tố vơ sinh: Mức độ ngập nước, độ dốc của đất, nhiệt độ khơng khí, ánh sáng, độ 0.5đ ẩm, gỗ mục, giĩ thổi, thảm lá khơ, độ tơi xốp của đất, lượng mưa. - Nhân tố hữu sinh: Kiến, rắn hổ mang, cây gỗ, cây cỏ, sâu ăn lá 0.5đ 14 +Lưới thức ăn 2.5điểm Lúa Ốc bươu vàng Ếch đồng Rắn Gà Chuột Đại bàng Vi sinh vật 2.0đ Rắn là mắt xích quan trọng trong lưới thức ăn của hệ sinh thái. Khi rắn bị tiêu 0.5đ diệt sẽ dẫn tới mất cân bằng sinh thái do số lượng chuột tăng cao, chuột sẽ tiêu diệt hết các lồi cĩ lợi như gà, lúa Cần bảo vệ rắn 15 2điểm a.Tơm “bác sĩ” chui vào miệng cá mập lấy thức ăn sĩt lại trên răng là quan hệ hợp tác, hai bên đều cĩ lợi. Tơm cĩ thức ưn, cá được vệ sinh. 0.5 đ b.Ve,bét sống trên cơ thể chĩ, mèo là quan hệ kí sinh, ve bét cĩ lợi về thức ưn, nơi ở. 0.5 đ c.Nhên đang tấn cơng một con ruồi đã dính vào tơ nhện là sv ăn sv 0.5 đ khác, nhận lấy đươc thức ăn từ ruồi d.Trong bồn hoa lớp 9, Cỏ chỉ đang lấn át hoa mười. là quan hệ cạnh 0.5 đ tranh giành nhau chất trong đất và ánh sáng.
  8. Trắc nghiệm I. Hãy khoanh trịn vào câu trả lời A; B; C; hoặc D em cho là đúng nhất. Câu 1. Địa y sống bám trên cành cây thuộc mối quan hệ nào sau đây? A. Kí sinh. B. Cộng sinh C. Hội sinh. D. Cạnh tranh Câu 2. Tìm nhĩm nhân tố hữu sinh trong các nhĩm sinh thái sau : A. Cỏ, chuột, mèo rừng B. Cỏ, thảm lá khơ, kiến C. Độ ẩm khơng khí, sâu ăn lá, cây gổ. D. Độ tơi xốp đất, giun đất. Câu 3.Tìm nhĩm sinh vật hằng nhiệt trong các nhĩm sinh vật sau? A. Vi khuẩn, virus B. Chuột, cừu, bị C. Cá chép, cá rơ, rùa. D. Bị, lợn, cá diếc Câu 4. Trong quan hệ cùng lồi cĩ hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhĩm thì dẫn đến A. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể. B. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chĩng. C. lồi bị suy thối, dẫn đến diệt vong. D. làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng. Câu 5. Đặc trưng nào sau đây cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể ? A. Mật độ B. Tỷ lệ đực/ cái C. Cấu trúc tuổi D. Sự sinh sản và tử vong Câu 6. Các ví dụ sau, ví dụ nào là một quần thể sinh vật? (1).Rừng thơng nhựa ở vùng núi đơng bắc Việt Nam. (2).Các cá thể rắn nước ở sơng và ao hồ. (3).Các cá thể chuột đồng trên cùng một đồng ruộng (4). Các cá thể cá trong một ao nuơi A.(1).(3) B.(2).(4) C.(1).(4) D.(2).(3).(4) Câu 7.Đặc điểm nào sau đây là biểu hiện của quần xã sinh vật ? (1). Tỉ lệ giới tính (2). Số lượng lồi. (3).Thành phần lồi (4).Thành phần nhĩm tuổi. A.(1).(2).(3) B.(1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(2).(3) Câu 8. Quần thể người khác quần thể sinh vật khác ở các đặc điểm sau: A.Cĩ giới tính; pháp luật; kinh tế; Hơn nhân; giáo dục; văn hĩa B.Cĩ giới tính; Sinh sản; kinh tế; Hơn nhân; giáo dục; văn hĩa C.Cĩ pháp luật; kinh tế; hơn nhân; giáo dục; văn hĩa D.Cĩ giới tính; pháp luật; Lứa luổi; hơn nhân; giáo dục; văn hĩa Câu 9.Khi cây sống nơi quang đãng, nhiều ánh sáng đã hình thành nên các đặc điểm sau: (1) phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt. (2) thân thấp, nhiều cành (3) quang hợp yếu khi ánh sáng mạnh (4) quang hợp tăng khi ánh sáng mạnh A.(2).(3).(4) B.(1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(1).(2).(3) Câu 10.Khi cây sống trong bĩng râm, ít ánh sáng đã hình thành nên các đặc điểm sau: (1) phiến lá lớn, màu xanh đậm. (2) thân thấp, cành yếu (3) quang hợp yếu khi ánh sáng mạnh (4) quang hợp tăng khi ánh sáng mạnh A.(2).(3).(4) B.(1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(1).(2).(3) Câu 11.Nhĩm sinh vật nào sau đây gồm những lồi ưa ẩm ? A. Giun đất, ếch đồng, cây dương xỉ B. Thằn lằn, cừu, xương rồng C. Bị, gà, cây đu đủ D. Cây ớt, cây trầu, rắn ráo Câu 12. Các cá thể lớn nhanh, làm tăng trưởng kích thước và khối lượng của quần thể là A. Nhĩm tuổi sinh sản B. Nhĩm tuổi sau sinh C. Nhĩm tuổi trước sinh D Nhĩm ổn định Câu 13. Cá ép bám vào rùa biển để được đi xa là mối quan hệ nào sau đây ? A. Kí sinh. B.Hội sinh C. Cộng sinh. D. Cạnh tranh Câu 14. Nhân tố vơ sinh nào sau đây ảnh hưởng lớn đến thực vật? A. Ánh sáng B. Độ ẩm C. Nhiệt độ. D. Độ tơi xốp đất Câu 15. Vi rút phát triển tốt trong mơi trường nào sau đây? A. Trong đất B. Trong khơng khí C. Trong cơ thể sinh vật khác D. Trong nước Câu 16. Lồi nào sau đây thích nghi sống nơi quang đãng (Ưa sáng)? A. Cá sấu B. Lúa C. Cây hoa lan D. Cây thuốc bỏng