Bộ đề kiểm tra Công nghệ lớp 9 giữa học kỳ I năm học 2026-2027 (10 đề có ma trận, đặc tả và đáp án)

docx 139 trang giahan2 30/10/2026 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề kiểm tra Công nghệ lớp 9 giữa học kỳ I năm học 2026-2027 (10 đề có ma trận, đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_de_kiem_tra_cong_nghe_lop_9_giua_hoc_ky_i_nam_hoc_2026_20.docx

Nội dung text: Bộ đề kiểm tra Công nghệ lớp 9 giữa học kỳ I năm học 2026-2027 (10 đề có ma trận, đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 06 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Nghề nghiệp Số 2 (C1, 1 1 - - - - - - - - - 4 trong lĩnh vực Khái quát về nghề câu/ý C2) (C14a) (C14b) 1 kĩ thuật, công nghiệp nghệ Điểm 0,5 - 1 - - 0,5 - - - - - - 2 Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu Số 1 1 1 (C3) - - 1 (C4) - - - - - - 4 trong lĩnh vực cầu chung của các câu/ý (C15a) (C15b) 2 kĩ thuật, công ngành nghề kĩ nghệ thuật, công nghệ Điểm 0,25 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2 Giáo dục kĩ Số 2 (C5, - - - - - - - - - - - 2 thuật, công câu/ý C6) Cơ cấu hệ thống 3 nghệ trong hệ giáo dục quốc dân thống giáo Điểm 0,5 - - - - - - - - - - - 0,5 dục quốc dân Giáo dục kĩ Số 1 1 Phân luồng và cơ 1 (C7) - - - - - - - - - 3 thuật, công câu/ý (C16a) (C16b) hội lựa chọn nghề 4 nghệ trong hệ nghiệp kĩ thuật, thống giáo công nghệ Điểm 0,25 - - - - 0,5 - - 1 - - - 1,75 dục quốc dân Giáo dục kĩ Số 1 (C8) - - - - - - - - - - - 1 thuật, công Hướng đi sau tốt câu/ý 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học thống giáo cơ sở Điểm 0,25 - - - - - - - - - - - 0,25 dục quốc dân Thị trường Số 1 Khái niệm, yếu tố 1 (C9) - - 1 (C10) - - - - - - - 3 lao động kĩ câu/ý (C13d) ảnh hưởng, vai trò 6 thuật, công của thị trường lao nghệ tại Việt động Điểm 0,25 - - 0,25 0,25 - - - - - - - 0,75 Nam 71
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Thị trường Số 1 1 Những vấn đề cơ 1 (C11) - - 1 (C12) - - - - - - 4 lao động kĩ câu/ý (C17a) (C17b) bản của thị trường 7 thuật, công lao động Việt nghệ tại Việt Nam Điểm 0,25 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2 Nam Thị trường 2 Số 1 lao động kĩ Tìm kiếm thông - - - (C13b, - - - - - - - 3 câu/ý (C13a) 8 thuật, công tin thị trường lao C13c) nghệ tại Việt động Nam Điểm - 0,25 - - 0,5 - - - - - - - 0,75 Tổng số câu/ý 9 1 1 3 3 4 - - 3 - - - 24 Tổng điểm 2,25 0,25 1 0,75 0,75 2 - - 3 - - - 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 35% 35% 30% 0% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý. 72
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 06 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận ra yếu tố được xã hội công nhận trong khái niệm nghề Nghề nghiệp nghiệp. 2 NLC (C1, trong lĩnh vực Khái quát về nghề 1 C2: Nhận ra tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với xã hội. C2) - - - kĩ thuật, công nghiệp C14a: Nêu được ý nghĩa của việc chọn đúng nghề nghiệp đối với 1 TL (C14a) nghệ gia đình và xã hội. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nghề nghiệp Thông hiểu trong lĩnh vực Khái quát về nghề C14b: Chỉ ra và giải thích được chi tiết thể hiện ý nghĩa của việc 1 - 1 TL (C14b) - - kĩ thuật, công nghiệp chọn đúng nghề đối với cá nhân trong câu chuyện cho sẵn. nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu Nhận biết trong lĩnh vực chung của các C3: Nhận ra yêu cầu chung về phẩm chất của người lao động 2 1 NLC (C3) - - - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. nghệ thuật, công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu C4: Giải thích được vì sao người lao động kĩ thuật, công nghệ cần trong lĩnh vực chung của các sử dụng được ngoại ngữ, tin học. 1 NLC (C4) 2 - - - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ C15a: Phân loại được các yêu cầu tuyển dụng thành yêu cầu về 1 TL (C15a) nghệ thuật, công nghệ năng lực và yêu cầu về phẩm chất. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu Vận dụng trong lĩnh vực chung của các C15b: Lựa chọn được ứng viên phù hợp và giải thích dựa vào đặc 2 - - 1 TL (C15b) - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ điểm môi trường làm việc, yêu cầu năng lực, phẩm chất của nghề. nghệ thuật, công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ 73
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Giáo dục kĩ Nhận biết thuật, công C5: Nhận ra cấu trúc các cấp học của giáo dục phổ thông. Cơ cấu hệ thống 2 NLC (C5, 3 nghệ trong hệ C6: Xác định được trình độ cao đẳng thuộc giáo dục nghề nghiệp, - - - giáo dục quốc dân C6) thống giáo dục trình độ đại học thuộc giáo dục đại học. quốc dân Năng lực: Nhận thức công nghệ Giáo dục kĩ Phân luồng và cơ Nhận biết thuật, công hội lựa chọn nghề C7: Nhận ra ý nghĩa của phân luồng đối với cơ cấu ngành nghề 4 nghệ trong hệ 1 NLC (C7) - - - nghiệp kĩ thuật, của lực lượng lao động. thống giáo dục công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Phân luồng và cơ Thông hiểu thuật, công hội lựa chọn nghề C16a: So sánh được trình độ đào tạo nghề kĩ thuật, công nghệ có 4 nghệ trong hệ - 1 TL (C16a) - - nghiệp kĩ thuật, thể theo học sau hai thời điểm phân luồng của giáo dục phổ thông. thống giáo dục công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Phân luồng và cơ Vận dụng thuật, công hội lựa chọn nghề C16b: Đề xuất và giải thích được hướng đi sau tốt nghiệp trung 4 nghệ trong hệ - - 1 TL (C16b) - nghiệp kĩ thuật, học phổ thông phù hợp với mong muốn nghề nghiệp cụ thể. thống giáo dục công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Nhận biết thuật, công Hướng đi sau tốt C8: Nhận ra nghề nghiệp kĩ thuật, công nghệ được đào tạo ở 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học 1 NLC (C8) - - - nhiều trình độ trong hệ thống giáo dục quốc dân. thống giáo dục cơ sở Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Thị trường lao Khái niệm, yếu tố Nhận biết động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò 6 C9: Nhận ra người lao động là bên bán trong thị trường lao động. 1 NLC (C9) - - - công nghệ tại của thị trường lao Năng lực: Nhận thức công nghệ Việt Nam động 74
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu Thị trường lao Khái niệm, yếu tố C10: Nhận diện được yếu tố chuyển dịch cơ cấu giữa các vùng 1 NLC động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò lãnh thổ trong tình huống. (C10) 6 - - - công nghệ tại của thị trường lao C13d: Đánh giá được một suy luận về vai trò của thông tin thị 1 Đ/S Việt Nam động trường lao động trong việc chọn nghề. (C13d) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Nhận biết Những vấn đề cơ động kĩ thuật, C11: Nhận ra một vấn đề cơ bản của thị trường lao động Việt 1 NLC 7 bản của thị trường - - - công nghệ tại Nam hiện nay. (C11) lao động Việt Nam Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Thị trường lao C12: Nhận ra vấn đề mất cân đối cung - cầu lao động giữa các Những vấn đề cơ 1 NLC động kĩ thuật, vùng trong tình huống cho sẵn. 7 bản của thị trường - (C12) - - công nghệ tại C17a: Nhận xét được xu hướng cung, cầu lao động và yêu cầu lao động Việt Nam 1 TL (C17a) Việt Nam đào tạo từ bảng số liệu. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Vận dụng Những vấn đề cơ động kĩ thuật, C17b: Giải thích xu hướng tuyển dụng bằng vấn đề cơ bản đã học 7 bản của thị trường - - 1 TL (C17b) - công nghệ tại và dự đoán khó khăn của người tìm việc chưa qua đào tạo. lao động Việt Nam Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Nhận biết động kĩ thuật, Tìm kiếm thông tin C13a: Nhận ra vai trò của câu hỏi chính, câu hỏi chi tiết trong 1 Đ/S 8 - - - công nghệ tại thị trường lao động bước xác định mục tiêu tìm kiếm. (C13a) Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Thị trường lao C13b: Đánh giá được một nguồn thông tin theo tiêu chí tính chính động kĩ thuật, Tìm kiếm thông tin xác, tính pháp lí. 2 Đ/S (C13b, 8 - - - công nghệ tại thị trường lao động C13c: Xác định được nhóm thông tin mà một câu hỏi tìm kiếm C13c) Việt Nam hướng tới. Năng lực: Nhận thức công nghệ Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 75