Đề kiểm tra định kỳ môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề 001 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn

doc 4 trang thungat 28/06/2021 3940
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kỳ môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề 001 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ky_mon_hoa_hoc_lop_10_ma_de_001_nam_hoc_201.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra định kỳ môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề 001 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn

  1. SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ – NĂM HỌC 2017 - 2018 TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN MÔN HÓA HỌC – 10 Thời gian làm bài : 50 Phút ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề có 4 trang ) Họ tên : Số báo danh : Mã đề 001 Câu 1: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng với các nguyên tố trong nhóm IIA A. tăng dần. B. giảm rồi tăng. C. không đổi. D. giảm dần. Câu 2: M là nguyên tố nhóm IIIA, oxit của nó có công thức là A. M2O . B. MO. C. MO2 . D. M2O3. Câu 3: Cấu hình electron của ion X 2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 3, nhóm VIB. C. chu kì 4, nhóm VIIIA. D. chu kì 4, nhóm IIA. Câu 4: Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng A. số lớp e. B. số e lớp ngoài cùng. C. số e hoá trị. D. số e. Câu 5: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là A. K, Mg, N, Si. B. N, Si, Mg, K. C. Mg, K, Si, N. D. K, Mg, Si, N. Câu 6: Trong cùng chu kỳ theo chiều điện tích hạt nhân tăng , tính kim loại A. vừa tăng vừa giảm. B. không đổi. C. giảm. D. tăng. Câu 7: Nguyên tố R có Z = 25, trong bảng tuần hoàn R thuộc A. chu kì 4, nhóm VB. B. chu kì 4, nhóm VIIA. C. chu kì 4, nhóm VIIB. D. chu kì 4, nhóm IIA. Câu 8: Công thức oxyt cao nhất của nguyên tố X có dạng X2O7, trong hợp chất hydroxyt tương ứng X chiếm 55,17% về khối lượng. Nguyên tố X là A. Flo (19). B. Clo (35,5). C. Brom (80). D. Iot (127). Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là A. 40,00% B. 27,27% C. 50,00% D. 60,00% Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại hóa trị 2 và oxyt của nó vào 150ml dung dịch HCl 2M (vừa đủ) thu được dung dịch X . Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối . Giá trị của m là A. 24,00. B. 15,35. C. 14,25. D. 12,65. Câu 11: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu 4,48 lít H2 (đktc). Hai kim loại là A. Mg và Ca (40) B. Sr và Ba (137) C. Ca và Sr (87) D. Be (9) và Mg (24) Câu 12: A, B là hai nguyên tố ở cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn và thuộc hai chu kì liên tiếp. Biết tổng số hạt proton trong A và B là 30. Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là Trang 1- Mã đề 001
  2. A. 6 và 24. B. 12 và 18. C. 10 và 20. D. 11 và 19. Câu 13: Nhóm A bao gồm các nguyên tố: A. s . B. p . C. s và p. D. d và f. Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp electron và 6 electron hóa trị. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là 34. B. Nguyên tố R có thể ở nhóm VIA hoặc nhóm VIB . C. Nguyên tố R là kim loại. D. Nguyên tố R là phi kim. Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X, có điện tích hạt nhân là 15+. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 4 và nhóm IVA. B. chu kì 4 và nhóm IIIA. C. chu kì 3 và nhóm VA. D. chu kì 3 và nhóm IIIA. Câu 16: Cho nguyên tố Oxi có Z = 8, trong bảng tuần hoàn Oxi thuộc nhóm A. IVA B. VIA C. VIIIA D. IIA Câu 17: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? A. O. B. F. C. N. D. S. Câu 18: Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì A. kim loại yếu nhất là xesi. B. phi kim mạnh nhất là flo. C. kim loại mạnh nhất là liti. D. phi kim mạnh nhất là iot. Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có khuynh hướng nhận thêm 2 electron trong các phản ứng hoá học A. Cl (Z = 17) B. O (Z = 8) C. Na (Z = 11) D. N (Z = 7) Câu 20: Hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H 2SO4 10% thu được dung dịch muối có nồng độ 15,17%. Công thức của oxit kim loại đó là A. ZnO B. FeO C. MgO D. CuO Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p1. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là A. Chu kỳ 3, nhóm IIIA. B. Chu kỳ 3, nhóm IB. C. Chu kỳ 3, nhóm IA. D. Chu kỳ 3, nhóm IIIB. Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số proton và notron nhỏ hơn 35. Hiệu số hóa trị cao nhất của Y với oxy và 2 lần hóa trị với hydro là -1 . Y là 31 35 A. 15 P B. 17 Cl 32 28 C. 16 S D. 14 Si Câu 23: Cho 4,2gam hỗn hợp chứa 2 kim loại nhóm IIA ở hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với dung dịch H 2SO4 lấy dư thu được 6,72 lít H 2 (đktc). Khối lượng muối thu được là A. 33,6 gam. B. 27,2gam. C. 33,0 gam. D. 18,6 gam. Câu 24: Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. Câu 25: Cho 3,8 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp, nhóm IA tác dụng hết H 2O dư thu 2,24 lít H2 (đktc). Hai kim loại là A. Rb, Cs (133) B. K, Rb (85) C. Li (7) , Na (23) D. Na, K (39). Câu 26: Một nguyên tố X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là np 2. Công thức oxit cao Trang 2- Mã đề 001
  3. nhất và công thức hợp chất khí với hiđro của X lần lượt là A. X2O7 và XH B. X2O5 và XH3 C. XO2 và XH4 D. XO3 và XH2 Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 5,4g một kim loại thuộc nhóm A vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2 (đktc). Kim loại đó là A. Al (27) B. Na (23) C. Ca (40) D. Mg (24) Câu 28: X và Y là hai nguyên tử của 2 nguyên tố ở cùng chu kì và hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt mang điện trong hai nguyên tử X và Y là 66. Số electron lớp ngoài cùng của 2 nguyên tử X và Y là A. 1 và 2. B. 5 và 6. C. 4 và 5. D. 6 và 7. Câu 29: Cho nguyên tố Photpho ở nhóm VA, Photpho A. có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p5 B. là phi kim C. chưa xác định được D. là kim loại Câu 30: Chia hỗn hợp 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau : Phần 1: Tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792lít H2(đktc). Phần 2 : Nung trong O2 thu được 2,84g hỗn hợp oxyt. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại X, Y là: A. 3,12g B. 2,40g C. 1,56g D. 2,20g Câu 31: Sắp xếp các nguyên tố 14X, 7Y, 20Z, 8T theo chiều giảm dần tính phi kim A. X, Y, Z, T. B. Y, T, X, Z. C. Z, X, Y, T. D. T, Y, X, Z. Câu 32: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì A. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm. B. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm. C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng . Câu 33: Cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 là của A. K+, Mg2+, Cl-, S2- B. Ca2+, Ar, S, Cl- C. Ca2+, K+, Cl-, S2- D. Al3+, O2-, Ne , F- Câu 34: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. Câu 35: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là A. 3 và 3. B. 3 và 4. C. 4 và 4. D. 4 và 3. Câu 36: Số thứ tự ô nguyên tố không cho biết A. số electron ở lớp vỏ. B. số hiệu nguyên tử. C. số nơtron trong hạt nhân. D. số proton trong hạt nhân. Câu 37: Cho 1,792 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 50g dung dịch MOH 14,56% thu được dung dịch X có chứa 2 muối. M là A. Li (7). B. Na (23). C. K (39). D. Ca (40). Câu 38: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là A. 8 và 18. B. 18 và 8. C. 18 và 18. D. 8 và 8. Câu 39: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là Trang 3- Mã đề 001
  4. A. X có số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA. B. X có số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA. C. X có số thứ tự 14, chu kì 3, nhóm IVA . D. X có số thứ tự 12, chu kì 3, nhóm IIA. Câu 40: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 1 nguyên tử của nguyên tố X nằm nhóm VIA là 24. Ion của X có cấu hình electron giống với cấu hình electron của 3+ − + A. ion 13Al . B. nguyên tử 18Ar. C. ion 17Cl . D. ion 19K . Cho biết: O=16; Mg=24; S=32; Cl=35,5; Fe = 56; Cu=64; Zn=65. Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn! Hết Trang 4- Mã đề 001