Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 335 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong số 1

docx 3 trang thungat 20/07/2021 960
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 335 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong số 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_11_ma_de_335_nam_hoc.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 335 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong số 1

  1. TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 TỔ TOÁN NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi Họ và tên: .Lớp: 335 x 4 2 khi x 0 x Câu 1. Cho hàm số f x , với m là tham số. Gọi m0 là giá trị của tham số m 1 mx2 2m khi x 0 4 để hàm số f x liên tục tại x 0 . Hỏi m0 thuộc khoảng nào dưới đây? 1 1 1 3 1 A. . B. ;.1 C. .D. . ; 1;2 ; 2 4 2 2 4 4 Câu 2. Đạo hàm của hàm số f (x) x2 1 tại điểm x 1 là A. .6B.4 . C. 3.D.2 . 64 32 Câu 3. Cho hàm số f x xác định trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ. Hỏi hàm số f x không liên tục tại điểm nào sau đây? y 3 1 x O 1 2 A. .xB.0 . 3 C. .D. x.0 0 x0 1 x0 2 x2 ax 2 khi x 1 Câu 4. Tìm a để hàm số f (x) có giới hạn tại x 1 . 2 2x x 3a khi x 1 A. .aB.= . 1 C. a = 4 a 3 . D. a 0 . Câu 5. Cho hàm số y x3 3x2 2 có đồ thị C . Tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ bằng 3 có dạng ax by 25 0 . Khi đó, tổng a b bằng: A. . B.1 0. C. .D.8 . 10 8 1 ax 1 Câu 6. Biết lim 3, a ¡ , tìm giá trị của a x 0 x A. .aB.= 4 a 3 . C. a 0 .D. . a = 6 Câu 7. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? A. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường b và mặt phẳng (P) thì a song song song với b. B. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho (khi đường thẳng không vuông góc với mặt phẳng). C. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường b và mặt phẳng (P) thì a song song song hoặc trùng với b. D. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường a và mặt phẳng (Q) thì mp(P) song song với mp(Q). Câu 8. Cho lim f x L; lim g x M , với L, M ¡ . Chọn khẳng định sai. x x0 x x0 Trang 1/3 - Mã đề 335
  2. f x L A. .lB.im . lim f x g x L M x x0 g x M x x0 C. .l im f x .g x L.MD. . lim f x g x L M x x0 x x0 Câu 9. Trong không gian cho hai đường thẳng a và b lần lượt có vectơ chỉ phương là u,v . Gọi là góc giữa hai đường thẳng a và b . Khẳng định nào sau đây là đúng: A. B.co s cos u,v C.co s. D. cos u,v u.v sin u,v Câu 10. Cho tứ diện ABCD với trọng tâm G . Chọn mệnh đề đúng  1     1    A. B.AG BA BC BD AG BA BC BD 4 3  1     1    C. AG AB AC AD D. AG AB AC CD 4 4 Câu 11. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? A. Các hàm phân thức hữu tỉ liên tục trên từng khoảng xác định của chúng. B. Nếu hàm số y f (x) liên tục trên khoảng a;b và f (a). f (b) 0 thì phương trình f (x) 0 có ít nhất một nghiệm thuộc a;b . C. Nếu các hàm số y f (x) , y g(x) liên tục tại x0 thì hàm số y f (x).g(x) liên tục tại x0. D. Các hàm đa thức liên tục trên ¡ . Câu 12. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Nếu d  và a // thì a  d . B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng thì d vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng . C. Nếu d  thì d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong . D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng thì d  . Câu 13. Trong không gian cho đường thẳng và điểm . OQua cóO bao nhiêu đường thẳng vuông góc với ? A. 1.B. 2. C. 3.D. Vô số. Câu 14. Cho hàm số y f x x 1 . Trong các mệnh đề sau đây, có bao nhiêu mệnh đề đúng? I. Hàm số f x có tập xác định là 1; . II. Hàm số f x liên tục trên 1; . III. Hàm số f x gián đoạn tại x 1 . IV. Hàm số f x liên tục tại x 0 . A. .3B. . C.1 .D. . 2 0 5n 3.4n Câu 15. Tính giới hạn lim ta được kết quả: 6.7n 8n 1 A. . B. .C. . D. . 0 6 Câu 16. Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là 2;3;4 thì độ dài đường chéo của nó là A. B.2 8 C.2 D.9 30 5 Câu 17. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c. B. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vec tơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. C. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. Trang 2/3 - Mã đề 335
  3. D. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với c. Câu 18. Tính giới hạn lim 9n2 2n 3n 8 ta được kết quả: 25 1 A. . B. . C. . D. . 3 3 Câu 19. Trong không gian cho tứ diện đều ABCD . Khẳng định nào sau đây là sai:          A. .AB.D .  DC C. .D. . AC  BD AD  BC AB BC AC 2x 1 Câu 20. Tính lim ta được kết quả. x 3 x 3 A. .B. . 6 C. .D. 4 . Câu 21. Cho đồ thị của hàm số f x trên khoảng a; b . Biết rằng tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x tại các điểm M1;M 2 ;M 3 như hình vẽ. Khi đó xét dấu f x1 , f x2 , f x3 . A. .B.f .x1 0, f x2 0, f x3 0 f x1 0, f x2 0, f x3 0 C. . f x1 0, f xD.2 0, f x3 0 f x1 0, f x2 0, f x3 0 Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2m2 5m 2 (x 1)18 x81 2 2x 3 0 có nghiệm: 1  1  1  A. .mB. . 0; ;2 C. D. .m ¡ m ¡ \ ;2 m ;2 2  2  2  Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, cạnh bên SA AB và SA vuông góc với BC . Góc giữa hai đường thẳng SD và BC là? A. B.60 0 C.90 oD. 45o 30o Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh SA a 3 , SA vuông góc với mặt phẳng ABCD . Góc giữa đường thẳng CD và mặt phẳng SBC là: A. B.45 o C.30 oD. 600 90o f x 1 f 3 x 3 f x 4 Câu 25. Cho hàm số f (x) liên tục trên ¡ và lim 3 . Tính lim x 2 x2 x 2 x 2 x2 2x 27 A. .4B. 36 . C. 27 .D. . 2 HẾT Trang 3/3 - Mã đề 335