Đề kiểm tra môn Sinh học Lớp 6 - Học kỳ II - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Văn Thủy

doc 4 trang thungat 07/07/2021 700
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Sinh học Lớp 6 - Học kỳ II - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Văn Thủy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_mon_sinh_hoc_lop_6_hoc_ky_ii_nam_hoc_2018_2019_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra môn Sinh học Lớp 6 - Học kỳ II - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Văn Thủy

  1. PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2018 - 2019 TRƯỜNG THCS VĂN THỦY Môn: SINH HỌC 6 (ĐỀ CHÍNH THỨC) Thời gian làm bài 45 phút (không kể phát đề) SBD: ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn đáp án đúng. Câu 1. Quả thịt có đặc điểm: A. Khi chín thì vỏ khô, cứng, mỏng B. Khi chín thì vỏ dày, mềm, chứa đầy thịt quả C. Khi chín thì vỏ dày, cứng D. Khi chín thì vỏ khô, mềm, chứa đầy thịt quả Câu 2. Nhóm quả gồm toàn quả khô là: A. quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua. B. quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải. C. quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi D. quả bông, quả thìa là, quả đậu Hà Lan Câu 3. Sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái được gọi là: A. sinh sản vô tính. B. sinh sản sinh dưỡng . C. sinh sản hữu tính. D. nhân giống vô tính trong ống nghiệm Câu 4. Nhóm cây gồm toàn cây một lá mầm là: A. Cây dừa cạn, cây rẻ quạt B. Cây dừa cạn, cây tre C. Cây rẻ quạt, cây xoài D. Cây rẻ quạt, cây tre Câu 5. Nhóm cây gồm toàn cây hai lá mầm là: A. Cây xoài, cây lúa B. Cây lúa, cây ngô C. Cây mít, cây xoài D. Cây mít, cây ngô Câu 6: Cây trồng có nguồn gốc từ: A. Cây trồng có nguồn gốc từ cây dại B. Cây trồng rất đa dạng C. Cây trồng có nguồn gốc nhập ngoại D. Cây trồng nhiều hơn cây dại Câu 7. Các bộ phận của hạt gồm có: A. vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ. C. vỏ và phôi. B. vỏ và chất dinh dưỡng dự trữ. D. phôi và chất dinh dưỡng dự trữ. Câu 8. Quả và hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành? A. Đài, tràng, nhị, nhuỵ B. Bầu nhuỵ và noãn sau khi được thụ tinh C. Bao phấn, hạt phấn, bầu và đầu nhuỵ D. Đài, nhụy và noãn sau khi được thụ tinh. Câu 9. Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử? A. Tảo B. Dương xỉ C. Rêu D. Hạt trần Câu 10: Thực vật hạt kín tiến hóa hơn cả vì: A. Có nhiều cây to và sống lâu năm B. Có sự sinh sản hữu tính C. Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn. D. Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất. Câu 11. Vai trò của các chất hữu cơ do thực vật chế tạo: A. cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, xây dựng B. cung cấp thức ăn cho động vật, người. C. cung cấp nguyên liệu làm thuốc D. cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, làm thuốc Câu 12: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là đặc trưng nhất đối với cây Hạt trần. A. Lá đa dạng B. Có sự sinh sản hữu tính C. Có hạt hở, chưa có hoa, chưa có quả. D. Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (1.5 điểm): Đặc điểm thích nghi của thực vật sống dưới nước là gì? Câu 14 (2.5 điểm): So sánh điểm khác nhau của cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá mầm? Cho ví dụ về cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá mầm? Câu 15 (3.0 điểm): a. Tại sao người ta nói “thực vật góp phần chống lũ lụt và hạn hán”? b. Em làm gì để góp phần bảo vệ môi trường nơi ở và trường học? ( Hết )
  2. PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2018 - 2019 TRƯỜNG THCS VĂN THỦY Môn: SINH HỌC 6 (ĐỀ CHÍNH THỨC) Thời gian làm bài 45 phút (không kể phát đề) SBD: ĐỀ 2 A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn đáp án đúng. Câu 1. Sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái được gọi là: A. sinh sản vô tính. B. sinh sản sinh dưỡng . C. sinh sản hữu tính D. nhân giống vô tính trong ống nghiệm Câu 2: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là đặc trưng nhất đối với cây Hạt trần. A. Lá đa dạng B. Có hạt hở, chưa có hoa, chưa có quả. C. Có sự sinh sản hữu tính D. Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn. Câu 3. Quả và hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành? A. Đài, tràng, nhị, nhuỵ B. Bầu nhuỵ và noãn sau khi được thụ tinh C. Bao phấn, hạt phấn, bầu và đầu nhuỵ D. Đài, nhị và noãn Câu 4. Quả thịt có đặc điểm: A. Khi chín thì vỏ khô, cứng, mỏng B. Khi chín thì vỏ dày, cứng C. Khi chín thì vỏ dày, mềm, chứa đầy thịt quả D. Khi chín thì vỏ khô, mềm, chứa đầy thịt quả Câu 5. Nhóm cây gồm toàn cây hai lá mầm là: A. Cây xoài, cây lúa B. Cây lúa, cây ngô C. Cây mít, cây xoài D. Cây mít, cây ngô Câu 6. Nhóm quả gồm toàn quả khô là: A. quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua. B. quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải. C. quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi D. quả bông, quả thìa là, quả đậu Hà Lan Câu 7. Các bộ phận của hạt gồm có: A. vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ. C. vỏ và phôi. B. vỏ và chất dinh dưỡng dự trữ. D. phôi và chất dinh dưỡng dự trữ. Câu 8. Nhóm cây gồm toàn cây một lá mầm là: A. Cây dừa cạn, cây rẻ quạt B. Cây dừa cạn, cây tre C. Cây rẻ quạt, cây xoài D. Cây rẻ quạt, cây tre Câu 9: Cây trồng có nguồn gốc từ: A. Cây trồng có nguồn gốc từ cây dại B. Cây trồng rất đa dạng C. Cây trồng có nguồn gốc nhập ngoại D. Cây trồng nhiều hơn cây dại Câu 10. Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử? A. Tảo B. Dương xỉ C. Rêu D. Hạt trần Câu 11. Vai trò của các chất hữu cơ do thực vật chế tạo: A. cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, xây dựng B. cung cấp thức ăn cho động vật, người. C. cung cấp nguyên liệu làm thuốc D. cung cấp phân bón Câu 12: Thực vật hạt kín tiến hóa hơn cả vì: A. Có nhiều cây to và sống lâu năm B. Có sự sinh sản hữu tính C. Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn. D. Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất. B. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (1.5 điểm): Đặc điểm thích nghi của thực vật sống ở môi trường đặc biệt là gì? Câu 14 (2.5 điểm): So sánh điểm khác nhau của cây Hạt trần và cây Hạt kín? Cho ví dụ về cây Hạt trần và cây Hạt kín? Câu 15 (3.0 điểm): a. Tại sao người ta lại nói “Rừng cây như một lá phổi xanh” của con người? b. Em làm gì để góp phần bảo vệ môi trường nơi ở và trường học? ( Hết )
  3. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án II. TỰ LUẬN Câu Nội dung đáp án Điểm
  4. MA TRẬN