Đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Văn Thủy (Có đáp án)

doc 8 trang thungat 07/07/2021 850
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Văn Thủy (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_sinh_hoc_lop_6_nam_hoc_2019_2020_tr.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Văn Thủy (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THCS VĂN THỦY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I . NĂM HỌC 2019 – 2020 Họ và tên: Môn: SINH HỌC 6 SBD: Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ I I. TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm). Chọn chữ cái trước đáp án đúng và điền vào bảng ở phần BÀI LÀM: Câu 1. Chất mà cây tạo ra trong quá trình quang hợp là: A. Khí Cacbônic và nước B. Tinh bột và khí ôxi C. Tinh bột và khí Cacbônic D. Nước và khí ôxi Câu 2. Bộ phận của lá đảm nhiệm chức năng trao đổi khí và thoát hơi nước là: A. Biểu bì B. Thịt lá C. Gân lá D. Lỗ khí. Câu 3. Nước và muối khoáng được vận chuyển trong thân nhờ: A. mạch rây B. thịt vỏ C. mạch gỗ D. ruột. Câu 4. Theo vị trí của thân trên mặt đất mà chia thân làm ba loại: A. Thân đứng, thân leo và thân bò B. Thân cột, thân gỗ và thân cỏ C. Thân leo, thân quấn và tua cuốn D. Thân bò, thân cỏ và thân cột Câu 5. Củ khoai tây thuộc loại thân biến dạng vì: A. khi trồi lên mặt đất vỏ của chúng đổi thành màu xanh B. trên củ mang các chồi. C. bên trong có mạch dẫn D. dễ mọc chồi, ra rễ khi có đủ độ ẩm. Câu 6. Nhận định nào Sai: A. Củ hành do bẹ lá biến dạng thành B. Táo, mít, ổi, cam là nhóm cây có rễ cọc C. Khoai lang sinh sản bằng rễ củ D. Lúa, ngô, kê, bưởi là nhóm cây có rễ chùm Câu 7. Người ta thường bấm ngọn cho những cây A. Mồng tơi B. Xoan C. Bạch đàn D. Tràm. Câu 8. Lá cây sử dụng những nguyên liệu để chế tạo tinh bột là: A. Nước và khí ôxi B. Nước và khí cacbônic C. Nước và muối khoáng D. Nước, ánh sáng. Câu 9. Theo em, phát biểu nào dưới đây là KHÔNG đúng? A. Sống trong điều kiện khô hạn, một số loài cây giảm sự thoát hơi nước nhờ lá biến thành gai. B. Phần lớn rễ hút nước vào cây được lá thải ra môi trường bằng hiện tượng thoát hơi nước qua các lỗ khí ở lá C. Tốc độ thoát hơi nước tăng lên khi nhiệt độ và độ ẩm của không khí tăng lên. D. Việc thoát hơi nước ở lá giữ cho lá khỏi bị đốt nóng dưới ánh nắng mặt trời Câu 10. Trong trồng trọt, nếu trồng cây với mật độ quá dày sẽ khiến cho các cây: A. Chen chúc sản ra lượng nhiệt cao gây nóng môi trường sống. B. Thiếu ánh sáng và không khí, gây khó khăn cho quang hợp, cây chế tạo được ít chất hữu cơ C. Hô hấp mạnh gây ức chế lên các quá trình quang hợp và thoát hơi nước. D. Dễ bị sâu bệnh và côn trùng gây hại cũng như chậm ra hoa, kết quả Câu 11. Trồng cây đúng thời vụ vì: A. Đáp ứng được nhu cầu về nhiệt độ cho cây quang hợp B. Đáp ứng được nhu cầu về ánh sáng cho cây quang hợp C. Cây được phát triển trong điều kiện thời tiết phù hợp sẽ thỏa mãn được những đòi hỏi về các điều kiện bên ngoài, giúp cho sự quang hợp của cây D. Đáp ứng được nhu cầu về nhiệt độ và ánh sáng cho cây quang hợp.
  2. Câu 12. Chứng kiến cảnh chặt phá rừng bừa bãi để lấy gỗ và lấy đất trồng cây, em nghĩ: 1. Cùng tham gia chặt phá 2. Báo với chính quyền địa phương 3. Báo với các cơ quan bảo vệ rừng 4. Phân tích tác hại của việc chặt phá rừng bừa bãi để mọi người không tham gia chặt phá. Cùng nhau bảo vệ “lá phổi xanh”. Việc nên làm là: A.1,2,3 B. 1,2 ,4 C. 2,3,4 D. 1,3,4 II. TỰ LUẬN (7.0 điểm). Câu 13 (2,0 điểm). Chức năng của các loại rễ biến dạng là gì ? Mỗi loại rễ biến dạng cho 2 ví dụ. Câu 14 (2,0 điểm). Nêu đặc điểm cấu tạo trong của thân non ? Câu 15 (3,0 điểm). a. Quang hợp là gì? Viết sơ đồ quá trình quang hợp? b. Vì sao khi đánh cây đi trồng thường chọn những ngày dâm mát và phải tỉa bớt lá?
  3. TRƯỜNG THCS VĂN THỦY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I . NĂM HỌC 2019 – 2020 Họ và tên: Môn: SINH HỌC 6 SBD: Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ II I. TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm). Chọn chữ cái trước đáp án đúng và điền vào bảng ở phần BÀI LÀM: Câu 1. Bộ phận của lá đảm nhiệm chức năng trao đổi khí và thoát hơi nước là: A. lỗ khí B. thịt lá C. gân lá D. biểu bì Câu 2. Nước và muối khoáng được vận chuyển trong thân nhờ: A. mạch rây B. Mạch gỗ C. ruột D. thịt vỏ Câu 3. Theo vị trí của thân trên mặt đất mà chia thân làm ba loại: A. Thân bò, thân cỏ và thân cột B. Thân cột, thân gỗ và thân cỏ C. Thân leo, thân quấn và tua cuốn D. Thân đứng, thân leo và thân bò Câu 4. Chất mà cây tạo ra trong quá trình quang hợp là: A. Khí Cacbônic và nước B. Nước và khí ôxi C. Tinh bột và khí Cacbônic D. Tinh bột và khí ôxi Câu 5. Củ khoai tây thuộc loại thân biến dạng vì: A. Khi trồi lên mặt đất vỏ của chúng đổi thành màu xanh. B. Bên trong có mạch dẫn. C. Trên củ mang các chồi. D. Dễ mọc chồi, ra rễ khi có đủ độ ẩm. Câu 6. Lá cây sử dụng những nguyên liệu để chế tạo tinh bột là: A. Nước và khí ôxi B. Nước và muối khoáng C. Nước và khí cacbônic D. Nước và ánh sáng Câu 7 Người ta thường bấm ngọn cho những cây A. Mồng tơi B.Xoan C.Bạch đàn D. Tràm Câu 8. Trồng cây đúng thời vụ vì: A. Đáp ứng được nhu cầu về nhiệt độ cho cây quang hợp B. Đáp ứng được nhu cầu về ánh sáng cho cây quang hợp C. Cây được phát triển trong điều kiện thời tiết phù hợp sẽ thỏa mãn được những đòi hỏi về các điều kiện bên ngoài giúp cho sự quang hợp của cây D. Đáp ứng được nhu cầu về nhiệt độ và ánh sáng cho cây quang hợp Câu 9. Trong trồng trọt, nếu trồng cây với mật độ quá dày sẽ khiến cho các cây A. chen chúc sản ra lượng nhiệt cao gây nóng môi trường sống. B. thiếu ánh sáng và không khí, gây khó khăn cho quang hợp, cây chế tạo được ít chất hữu cơ C. hô hấp mạnh gây ức chế lên các quá trình quang hợp và thoát hơi nước. D. dễ bị sâu bệnh và côn trùng gây hại cũng như chậm ra hoa, kết Câu 10. Theo em, phát biểu nào dưới đây là KHÔNG đúng? A. Sống trong điều kiện khô hạn, một số loài cây giảm sự thoát hơi nước nhờ lá biến thành gai. B. Phần lớn rễ hút nước vào cây được lá thải ra môi trường bằng hiện tượng thoát hơi nước qua các lỗ khí ở lá C. Tốc độ thoát hơi nước tăng lên khi nhiệt độ và độ ẩm tương đối của không khí tăng lên. D. Việc thoát hơi nước ở lá giữ cho lá khỏi bị đốt nóng dưới ánh nắng mặt trời Câu 11. Chứng kiến cảnh chặt phá rừng bừa bãi để lấy gỗ và lấy đất trồng cây, em nghĩ: 1. Cùng tham gia chặt phá 2. Báo với chính quyền địa phương 3. Báo với các cơ quan bảo vệ rừng 4. Phân tích tác hại của việc chặt phá rừng bừa bãi để mọi người không tham gia chặt phá. Cùng nhau bảo vệ “lá phổi xanh” Việc nên làm là: A.2,3,4 B. 1,2 ,4 C. 1,2,3 D. 1,3,4
  4. Câu 12. Trồng cây đúng thời vụ vì: A. Đáp ứng được nhu cầu về nhiệt độ cho cây quang hợp B. Đáp ứng được nhu cầu về ánh sáng cho cây quang hợp C. Cây được phát triển trong điều kiện thời tiết phù hợp sẽ thỏa mãn được những đòi hỏi về các điều kiện bên ngoài, giúp cho sự quang hợp của cây D. Đáp ứng được nhu cầu về nhiệt độ và ánh sáng cho cây quang hợp II. TỰ LUẬN (7.0 điểm). Câu 13 (2,0 điểm). Phân biệt rễ cọc và rễ chùm? Em hãy cho ví dụ 3 cây có rễ cọc, 3 cây có rễ chùm. Câu 14 (2,0 điểm). Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thân? Câu 15 (3,0 điểm). a. Hô hấp là gì? Viết sơ đồ quá trình hô hấp? b. Vì sao khi đánh cây đi trồng thường chọn những ngày dâm mát và phải tỉa bớt lá?
  5. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ I I.TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C D C A B D A B C B C C Mỗi câu đúng được 0.25 điểm II.TỰ LUẬN (7.0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Rễ củ: có chức năng dự trữ chất dinh dưỡng. 0,5đ 13 Ví dụ: khoai, sắn, củ từ 2,0 - Rễ móc: có chức năng móc vào trụ bám giúp cây leo lên 0,5đ điểm Ví dụ: trầu không, hồ tiêu - Rễ thở: có chức năng hô hấp cho cây 0,5đ Ví dụ: bụt mọc, bần, mắm - Giác mút: giúp lấy thức ăn từ cây chủ. 0,5đ Ví dụ: tầm gửi, tơ hồng. - Vỏ gồm 2 phần: 14 + Biểu bì có chức năng cho ánh sáng chiếu qua 0,5đ 2.0 + Thịt vỏ có diệp lục làm chức năng quang hợp 0,5đ điểm - Trụ giữa gồm 2 phần: 0,5đ + Bó mạch gồm mạch rây vận chuyển chất hữu cơ, mạch gỗ vẫn chuyển nước và muối khoáng hoà tan. 0,5đ + Ruột có chức năng chứa chất dự trữ 15 * Quang hợp là quá trình lá cây nhờ có chất diệp lục, sử dụng 1,0 đ 3,0 nước, khí các bonic và năng lượng ánh sáng mặt trời để tạo ra điểm tinh bột và nhả khí oxi * Sơ đồ Quang hợp: Ánh sáng MT Nước + Khí các bonic Tinh bột + khí O xi 1,0đ Chất diệp lục * Khi đánh cây đi trồng nơi khác người ta phải chọn ngày trời râm mát và phải tỉa bớt lá tại vì Để cây có khả năng sống tốt hơn: 0,5đ - Khi mới đánh cây thì bộ rễ của cây bị tổn thương ->khả năng hút nước và muối khoáng kém
  6. - Chọn những ngày râm mát hoặc cắt bớt lá để giảm sự thoát 0,5đ hơi nước của cây -> cây không bị héo và chết. ĐỀ II I.TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B D C A C A C B C A C Mỗi câu đúng được 0.25 điểm II.TỰ LUẬN (7.0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Rễ cọc : có rễ cái to khỏe đâm sâu xuống đất và nhiều rễ con 0,75đ 13 mọc xiên, Từ các rễ con lại mọc ra nhiều rễ bé hơn nữa. 2,0 Ví dụ: Cây ổi, cây cam, cây mít. 0,25đ điểm - Rễ chùm: gồm nhiều rễ con, dài gần bằng nhau, mọc tỏa ra từ 0,75đ gốc thân thành một chùm. 0,25đ Ví dụ: Cây lúa, cây ngô, cây kê, cây cau, cây dừa Thân cây gồm: Thân chính, cành, chồi ngọn và chồi nách. 0,5đ 14 + Chồi nách có 2 loại là chồi hoa và chồi lá. 0,5đ 2.0 + Chồi hoa mang các mầm hoa sẽ phát triển thành hoa. hoặc 0,5đ điểm cành mang hoa. + Chồi lá mang mầm lá sẽ phát triển thành cành mang lá. 0,5đ 15 * Hô hấp là quá trình cây lấy khí oxi để phân giải chất hữu cơ 1,0 đ 3,0 tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống của cây đồng thời điểm thải ra khí cacbonic và hơi nước. * Sơ đồ Hô hấp: 1,0đ Chất hữu cơ + Khí ôxi Năng lượng +CO2 + Hơi nước * Khi đánh cây đi trồng nơi khác người ta phải chọn ngày trời râm mát và phải tỉa bớt lá tại vì Để cây có khả năng sống tốt hơn: 0,5đ - Khi mới đánh cây thì bộ rễ của cây bị tổn thương ->khả năng hút nước và muối khoáng kém 0,5đ - Chọn những ngày râm mát hoặc cắt bớt lá để giảm sự thoát hơi nước của cây -> cây không bị héo và chết.
  7. Tên chủ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề TN TL TN TL TN TL TN TL Hiểu được Chủ đề 1: các loại rễ Rễ và rễ biến dạng điểm: 2 đ điểm: 2,0đ TL: 20% TL: 20% Số câu: 1 Số câu: 1 Nắm được Nắm Hiểu được Vận dụng các loại được cấu các loại bảo vệ Chủ đề 2: thân, vai trò tạo ngoài thân biến cây rừng Thân các loại cấu tạo dạng. Sự mạch dẫn trong của dài ra của thân non thân Điểm: Điểm: Điểm: 2.0 Điểm: 0.5 đ Điểm: 0.5 đ 0,25đ 3,25đ TL: đ TL : 5 % TL : 5 % TL: 100 32,5% TL: 20 % Số câu: 2 Số câu: 2 % Số câu: 6 Số câu: 1 Số câu: 1 MA TRẬN ĐỀ
  8. Nắm được Hiểu được Vận dụng Vận dụng Vận dụng Vận vai trò lỗ ý nghĩa gieo trồng được quá gieo trồng dụng khí, nguyên quang hợp đúng mật trình Hô đúng thời giải Chủ đề 3: liệu quang độ hấp, Quang vụ. thích Lá hợp hợp của hiện cây. tượng THN Điểm: Điểm: 1 đ Điểm:0.25 Điểm: 4,5đ Điểm: 0.5 đ Điểm: 0.5 đ Điểm: 2 đ 0.25 đ đ TL : TL : 45% TL : 5 % TL : 5 % TL : 20 % TL : 2.5 10 % TL : 2,5 % Số câu: 7 Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu: 0.5 % Số Số câu: 1 Số câu: 1 câu: 0.5 Vận dụng Chủ đề 4: các hình Sinh sản thức sinh sinh sản sinh dưỡng dưỡng Điểm: Điểm:0.25 0,25đ đ TL: 2,5% TL : 2,5 % Số câu: 1 Số câu: 1 Tổng : Điêm: 3 đ Điểm : 2, 5đ Điểm: 1,5đ Điểm: 10 TL: 30% TL: 25% TL: 15% Điểm: 3đ đ Số câu: 5 Số câu: 2,5 Số câu: 2.5 TL : 30 % TL: 100 Số câu: 5 % Số câu: 15