Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 11 năm học 2026-2027 (File Word có ma trận và đáp án)

docx 110 trang giahan2 31/10/2026 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 11 năm học 2026-2027 (File Word có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_toan_11_nam_hoc_2026.docx

Nội dung text: Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 11 năm học 2026-2027 (File Word có ma trận và đáp án)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Câu 2. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Thay số: d = 40sin 2α; 40sin 2α = 30⇔sin 2α = 0,75. 0,25 Vì 0° < 2α < 180°: 2α ≈ 48,59° hoặc 2α ≈ 131,41°, nên α ≈ 24,3° hoặc 0,25 α ≈ 65,7°. Giải thích: sin 2α = sin(180°−2α) nên hai góc ném phụ nhau α và 90°−α cho 0,25 cùng tầm xa (24,3° + 65,7° = 90°). t = 4sin α, sin đồng biến trên (0°; 90°) nên góc nhỏ cho thời gian bay ngắn hơn 0,25 (khoảng 1,65 giây so với 3,65 giây); chọn α ≈ 24,3°. Câu 3. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Lập đúng bảng: [160; 170) 3; [170; 180) 7; [180; 190) 6; [190; 200) 4; [200; 0,25 210) 3; [210; 220) 1. 4 440 Số trung bình của mẫu ghép nhóm (cm). 0,25 24 = 185 4 416 Số trung bình của số liệu gốc = 184 (cm); giải thích: ghép nhóm thay mỗi 24 0,25 số liệu bằng giá trị đại diện của nhóm nên chỉ cho giá trị gần đúng. Mỗi số liệu lệch so với giá trị đại diện của nhóm chứa nó không quá 5 cm (nửa độ dài nhóm); hiệu hai số trung bình là trung bình cộng các độ lệch đó nên 0,25 không quá 5 cm. 66
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 11 - Đề 07 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Phạm vi: Chương I - Chương III (Bài 1 - Bài 9) Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ Giá trị lượng giác của 1 câu/ý; 0,25 đ Biết - - - 0,25 2,5% góc lượng giác I.1 Giá trị lượng giác của 1 câu/ý; 0,25 đ 1 câu/ý; 0,5 đ Hiểu - - 0,75 7,5% góc lượng giác I.2 III.1 1 câu/ý; 0,25 đ 1 ý; 0,25 đ Công thức lượng giác Biết - - 0,5 5% I.3 II.1a 1 ý; 0,25 đ Công thức lượng giác Hiểu - - - 0,25 2,5% II.1b 2 câu/ý; 0,5 đ 2 ý; 0,5 đ Hàm số lượng giác Biết - - 1 10% I.4, I.5 II.1c, II.1d 1 câu/ý; 1 đ Hàm số lượng giác Hiểu - - - 1 10% IV.1 Phương trình lượng 1 câu/ý; 0,25 đ Biết - - - 0,25 2,5% giác cơ bản I.6 Phương trình lượng 1 câu/ý; 0,25 đ Hiểu - - - 0,25 2,5% giác cơ bản I.7 Phương trình lượng Vận 1 câu/ý; 0,5 đ - - - 0,5 5% giác cơ bản dụng III.3 1 câu/ý; 0,25 đ Dãy số Biết - - - 0,25 2,5% I.8 67
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ Vận 1 câu/ý; 1 đ Dãy số - - - 1 10% dụng IV.2 2 câu/ý; 0,5 đ Cấp số cộng Biết - - - 0,5 5% I.9, I.10 Vận 1 câu/ý; 0,5 đ Cấp số cộng - - - 0,5 5% dụng III.4 1 câu/ý; 0,25 đ Cấp số nhân Biết - - - 0,25 2,5% I.11 1 câu/ý; 0,5 đ Cấp số nhân Hiểu - - - 0,5 5% III.2 Mẫu số liệu ghép 1 câu/ý; 0,25 đ 1 ý; 0,25 đ Biết - - 0,5 5% nhóm I.12 II.2a Các số đặc trưng đo 2 ý; 0,5 đ Biết - - - 0,5 5% xu thế trung tâm II.2b, II.2d Các số đặc trưng đo 1 ý; 0,25 đ Hiểu - - - 0,25 2,5% xu thế trung tâm II.2c Các số đặc trưng đo Vận 1 câu/ý; 1 đ - - - 1 10% xu thế trung tâm dụng IV.3 Tổng 12 câu/12 ý; 3 đ 2 câu/8 ý; 2 đ 4 câu/4 ý; 2 đ 3 câu/3 ý; 3 đ 10 100% Mã câu gồm phần, số câu và chữ chỉ ý; mỗi ô ghi số câu/ý, điểm và mã. Toàn đề: 21 câu chính; 27 đơn vị chấm; 10 điểm. Mức độ Biết Hiểu Vận dụng Tổng Điểm 4 3 3 10 Tỉ lệ điểm 40% 30% 30% 100% 68
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 11 - Đề 07 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Phạm vi: Chương I - Chương III (Bài 1 - Bài 9) Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Giá trị lượng giác của góc Biết Nhận biết hệ thức cơ bản giữa tang và côsin. TDLL I.1 0,25 lượng giác Giá trị lượng Tính cos khi biết sin và góc phần tư; tính góc quay từ độ dài giác của góc Hiểu TDLL I.2, III.1 0,75 cung. lượng giác Công thức lượng Biết Nhận biết công thức tổng thành tích; tính giá trị nhờ góc đối. TDLL I.3, II.1a 0,5 giác Công thức lượng Hiểu Thu gọn biểu thức bằng công thức tổng thành tích. TDLL II.1b 0,25 giác Hàm số lượng I.4, I.5, II.1c, Biết Nhận biết tập giá trị, chu kì, tính lẻ, giá trị lớn nhất. TDLL 1 giác II.1d Hàm số lượng Tìm tập xác định, tập giá trị của hàm số dạng m − k·cos(ax + Hiểu TDLL IV.1 1 giác b). Phương trình lượng giác cơ Biết Nhận biết nghiệm của phương trình tan x = m. TDLL I.6 0,25 bản Phương trình lượng giác cơ Hiểu Giải phương trình dạng sin u = sin v. TDLL I.7 0,25 bản 69
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Phương trình Vận MHH, lượng giác cơ Lập cos u = cos v từ hai vật dao động; đếm nghiệm, loại trùng. III.3 0,5 dụng GQVĐ bản Dãy số Biết Tính số hạng của dãy số cho bởi hệ thức truy hồi. TDLL I.8 0,25 Vận MHH, Dãy số Lập số hạng tổng quát từ mô tả; dùng tính tăng, bị chặn. IV.2 1 dụng GQVĐ Cấp số cộng Biết Nhận biết cấp số cộng công sai âm; tính tổng n số hạng đầu. TDLL I.9, I.10 0,5 Vận MHH, Cấp số cộng Kết hợp cấp số cộng với định lí Pythagore tính diện tích. III.4 0,5 dụng GQVĐ Cấp số nhân Biết Nhận biết dấu các số hạng của cấp số nhân có công bội âm. TDLL I.11 0,25 Cấp số nhân Hiểu Tính tổng n số hạng đầu của cấp số nhân có công bội âm. TDLL III.2 0,5 Mẫu số liệu Biết Đọc độ dài nhóm và cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm. TDLL I.12, II.2a 0,5 ghép nhóm Các số đặc trưng đo xu thế trung Biết Xác định nhóm chứa mốt, nhóm chứa trung vị. TDLL II.2b, II.2d 0,5 tâm Các số đặc trưng đo xu thế trung Hiểu Tính, so sánh số trung bình của hai mẫu số liệu. TDLL II.2c 0,25 tâm Các số đặc trưng Vận MHH, đo xu thế trung Chọn mốt phù hợp mục đích, tính và ra quyết định. IV.3 1 dụng GQVĐ tâm TDLL: tư duy và lập luận toán học; MHH: mô hình hóa toán học; GQVĐ: giải quyết vấn đề toán học; CCPT: sử dụng công cụ, phương tiện học toán. Toàn đề: 21 câu chính; 27 đơn vị chấm; 10 điểm. 70