Ma trận đề kiểm tra 1 tiết môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2019-2020

doc 4 trang thungat 07/07/2021 1060
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận đề kiểm tra 1 tiết môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docma_tran_de_kiem_tra_1_tiet_mon_giao_duc_cong_dan_lop_10_nam.doc

Nội dung text: Ma trận đề kiểm tra 1 tiết môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2019-2020

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- GDCD10- NĂM HỌC 2019-2020 I Mục tiêu kiểm tra. 1.Về kiến thức: - Nhằm kiểm tra những kiến thức các em đã học từ bài 1 đến bài 5. - Kiểm tra đánh giá quá trình học tập của học sinh trong nửa đầu học kì I giúp GV và HS điều chỉnh quá trình dạy và học tiếp theo. 2.Về kĩ năng - Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng vận dụng kiến thức để xem xét các vấn đề xảy ra trong tự nhiên và xã hội. 3.Về thái độ - Giáo dục ý thức độc lập suy nghĩ, tự giác làm bài không dựa dẫm vào người khác. - Có cách nhìn nhận và xem xét đúng về sự vân động và phát triển của các sự vật và hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và con người. 4. Năng lực cần hướng tới : -Năng lực chung: +Năng lực nhận thức, tự tìm hiểu các tri thức, hiện tượng xảy ra trong tự nhiên và xã hội +Năng lực xử lý tình huống, giải quyết tình huống -Năng lực chuyên biệt : +Biết vận dụng kiến thức để xem xét các hiện tượng tự nhiên và xã hội. +Biết vận dụng kiến thức để định hướng được hành vi của bản thân. II. Hình thức kiểm tra: KiÓm tra theo h×nh thøc TN và TL: 50% : Trắc nghiệm và 50% : Tự luận III. Xây dựng ma trận đề kiểm tra:
  2. Vận dụng cao Cấp Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng độ Tên chủ đề 1.TGQDV Nhận biết được Hiểu được dấu Vận dụng kiến hiệu để nhận thức đã học để và PPLBC đối tượng biết thế giới xem xét các vấn nghiên cứu của quan DV và thế đề trong cuộc TH, cơ sở phân giới quan DT, sống. chia thế giới PP luận BC và quan DV và SH DT, PP luận BC và SH Số câuTN: Số câu TN: 2 Số câu TN: 2 Số câu TN: 2 Số câu TN: 6 Số điểm: Số điểm: 0,5 Số điểm: 0,5 Số điểm: 0,5 Số điểm: 1,5 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 5 % Tỉ lệ: 5 % Tỉ lệ: 5 % Tỉ lệ: 15 % 2.Sự vận Nhận biết Hiểu được các Vận dụng khái động, phát được khái hình thức vận niệm vận động triển của sự niệm vận động động của vật và phát triển để vật hiên và phát triển chất xem xét hiện tượng theo quan điểm tượng trong BC cuộc sống Số câuTN: Số câu TN: 2 Số câu TN: 2 Số câu TN: 3 Số câu TN: 7 Số điểm: Số điểm: 0,5 Số điểm:0,25 Số điểm:0,75 Số điểm: 1,75 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 5 % Tỉ lệ: 2,5% Tỉ lệ: 7,5 % Tỉ lệ: 17,5% Số câuTL: Số câuTL:0,5 Số câuTL:0,5 Số câuTL: 1 Số điểm: Số điểm: 1 Số điểm: 1 Số điểm: 2 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: % Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 20 %
  3. 3.Nguồn Nêu được khái Hiểu được sự Có cách ứng xử gốc vận niệm mâu đấu tranh giữa phù hợp khi dộng phát thuẫn theo các mặt đối lập tham gia giải triển của sự quan điểm của là nguồn gốc quyết mâu thuẫn vật hiên triết học của sự vận động trong cuộc sống tượng DVBC và phát triển của hàng ngày. SVHT Sốcâu TN: Số câu TN: 2 Số câu TN:3 Số câu TN:1 Số câu TN : 6 Số điểm: Số điểm: 0,5 Số điểm: 0,75 Số điểm: 0,25 Số điểm: 1,5 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 5% Tỉ lệ: 7,5 % Tỉ lệ: 2,5% Tỉ lệ: 15 % 4. Cách Nêu được khái Vận dụng được Lựa chon cách thức vận niệm chất và mối quan hệ BC xử sự phù hợp động, phát lượng của giữa sự biến đổi đối với các tình triển của sự SVHT của lượng và huống xảy ra vật và hiện chất trong quá trình Biết được mối tượng học tập và rèn quan hệ BC để giải thích luyện của bản giữa sự biến hiện tượng trong thân. đổi của lượng cuộc sống và sự biến đổi về chất. Số câuTN: Số câu TN: 1 Số câu TL: 0,25 Số câu TL: 0,25 Số câu TN: 1 Số điểm: Số điểm: 0,25 Số điểm: 1,5 Số điểm: 1,5 Số điểm: 0,25 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 2,5% Tỉ lệ:15 % Tỉ lệ: 15% Tỉ lệ: 2,5 % Số câuTL: Số câuTL: 1 Số điểm: Số điểm: 3 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 30 %
  4. Tsố câu: Số câuTN: 7 Số câuTN: 7 Số câuTN: 5 Số câuTN: 1 Số câuTN: 20 Tsố điểm: Số điểm: 1,75 Số điểm: 1,75 Số điểm: 1,25 Số điểm: 0,25 Số điểm: 5 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 17,5 % Tỉ lệ: 17,5% Tỉ lệ: 12,5 % Tỉ lệ: 2,5 % Tỉ lệ: 50% Số câuTL: 0,5 Số câuTL: 0,5 Số câuTL: 0,5 Số câuTL: 0,5 Số câuTL : 2 Số điểm: 1 Số điểm: 1 Số điểm: 1,5 Số điểm: 1,5 Số điểm: 5 Tỉ lệ: 10 % Tỉ lệ: 10 % Tỉ lệ: 15 % Tỉ lệ: 15 % Tỉ lệ: 100%