Ma trận đề kiểm tra học kỳ II môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2017-2018

doc 3 trang thungat 07/07/2021 1020
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận đề kiểm tra học kỳ II môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2017-2018", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docma_tran_de_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_giao_duc_cong_dan_lop_10_n.doc

Nội dung text: Ma trận đề kiểm tra học kỳ II môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2017-2018

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN GDCD 10 –NĂM HỌC 2017 - 2018 I. Mục tiêu kiểm tra. 1.Về kiến thức: - Nhằm kiểm tra những kiến thức các em đã học từ bài 10 đến bài 15. - Kiểm tra đánh giá quá trình học tập của học sinh trong học kì II. 2.Về kĩ năng - Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng vận dụng kiến thức để phân tích, so sánh, đánh giá việc thực hiện các chuẩn mực đạo đức của xã hội. - Biết đặt mục tiêu phấn đấu, rèn luyện, tự hoàn thiện bản thân theo các giá trị đạo đức XH 3.Về thái độ - Giáo dục ý thức độc lập suy nghĩ, tự giác làm bài không dựa dẫm vào người khác. - Giáo dục ý thức thực hiện các chuẩn mực đạo đức và phấn đấu trở thành công dân tốt. - Tích cực ủng hộ các hoạt động của nhà trường và địa phương tổ chức. 4. Năng lực cần hướng tới : - Năng lực chung: +Năng lực nhận thức, tự tìm hiểu các tình huống đạo đức xảy ra trong đời sống xã hội +Năng lực xử lý tình huống, giải quyết tình huống - Năng lực chuyên biệt : +Biết vận dụng kiến thức để xem xét các hiện tượng đạo đức đời sống xã hội +Biết vận dụng kiến thức để định hướng được hành vi của bản thân trong quan hệ tình bạn, tình yêu và gia đình, với cộng đồng và xã hội. II. Hình thức kiểm tra: Kết hợp hình thức trắc nghiệm 50% và tự luận 50% III. Xây dựng ma trận đề: Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Tổng cao 1.Quan niệm Hiểu được vai về đạo đức trò của đạo đức đối với cá nhânvà xã hội. Số câu: 1 Số câuTN: 1 Số câuTN: 1 Số điểm: Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 2,5 %
  2. 2.Một số Nêu được khái Hiểu được Đánh giá được phạm trù cơ niệm nghĩa vụ, nghĩa vụ đạo những hành vi bản của đạo lương tâm, nhân đức của bản của người có đức học phẩm, danh dự, thân đối với xã lương tâm, nhân hạnh phúc hội. phẩm và danh dự Số câu: 3 Số câuTN: 1 Số câuTN: 1 Số câuTN: 1 SốcâuTN: 3 Số điểm: Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,75 Tỉ lệ: Tỉ lệ: 7,5 % 3.Công dân Nêu được khái Hiểu được Đồng tình ủng hộ với tình yêu niệm tình yêu, những biểu các quan niệm hôn nhân và hôn nhân, gia hiện, cơ sở của đúng đắn về tình gia đình. đình. một tình yêu yêu, hôn nhân. chân chính. Số câu: 3 Số câuTN: 1 Số câuTN:1 Số câuTN: 1 Số câuTN: 3 Số điểm: Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,75 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 7,5 % 4.Công dân Nêu được khái Hiểu được các Đánh giá được với cộng niệm nhân biểu hiện đặc thái độ sống nhân đồng nghĩa, hòa trưng của nhân nghĩa, hòa nhập, nhập, hợp tác. nghĩa, hòa hợp tác nhập, hợp tác Số câu: 6 Số câuTN: 2 Số câuTN: 2 Số câuTN: 2 Số câuTN: 6 Số điểm: Số điểm: 0,5 Số điểm: 0,5 Số điểm:0,5 Số điểm: 1,5 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 15 % Số câuTL: 0,5 Số câuTL: 0,25 Số câuTL: 0,25 Số câuTL:1 Số điểm: 1 Số điểm: 0,5 Số điểm: 0,5 Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20 % 5. Công dân Nêu được khái Hiểu được cơ sở Phân biệt các Lựa chọn cách với sự niệm lòng yêu hình thành lòng hành vi đúng và ứng xử đúng nghiệp xây nước và những yêu nước. chưa đúng trong góp phần vào sự dựng và bảo biểu hiện của thực hiện trách nghiệp xây vệ Tổ Quốc nó. nhiệm xây dựng dựng và bảo vệ và bảo vệ Tổ Tổ quốc. quốc Số câu: 7 Số câuTN: 3 Số câuTN: 1 Số câuTN: 2 Số câuTN: 1 Số câuTN: 7 Số điểm: Số điểm: 0,75 Số điểm: 0,5 Số điểm: 0,5 Số điểm: 0,25 Số điểm: 1,75 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 17,5 % 6. Công dân Biết được như Có thái độ đúng Lựa chọn cách với một số thế nào là hành với việc làm ảnh xử sự đúng đối vấn đề cấp vi bảo vệ môi hưởng đến xã hội với tình huống thiết của trường và đời sống của xảy ra về bảo vệ nhân loại con người. môi trường hiện nay.
  3. Số câu: 1 Số câuTL: 0,5 Số câuTL: 0,5 Số câuTL: 1 Số điểm: 3 Số điểm: 1,5 Số điểm: 1,5 Số điểm: 3 Tỉ lệ: 30% Tỉ lệ: 30 % Tổng số câu: Số câuTN: 7 Số câuTN: 6 Số câuTN: 6 Số câuTN: 1 Số câuTN: 20 Tổng số Số điểm: 1,75 Số điểm: 1,5 Số điểm: 1,5 Số điểm: 0,25 Số điểm: 5 điểm: Tỉ lệ: 17,5 % Tỉ lệ: 15 Tỉ lệ: 15 % Tỉ lệ: 2,5 % Tỉ lệ: 50 % Tỉ lệ: % Số câuTL: 0,5 % Số câuTL: 0,75 Số câuTL: 0,5 Số câuTL : 2 Số điểm: 1 Số câuTL: 0,25 Số điểm: 2 Số điểm: 1,5 Số điểm: 5 Tỉ lệ: 10 % Số điểm: 0, 5 Tỉ lệ: 20 % Tỉ lệ: 15 % Tỉ lệ: 50 % Tỉ lệ: 5 % TỔ TRƯỞNG NHÓM TRƯỞNG