Ma trận đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2020-2021

doc 3 trang thungat 07/07/2021 1610
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docma_tran_de_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_mon_giao_duc_cong_dan_lop.doc

Nội dung text: Ma trận đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2020-2021

  1. Ma trận kiểm tra giữa kì học kì I-Môn GDCD 10 Năm học 2020- 2021 I. MỤC TIÊU 1.Về kiến thức: - Nhằm kiểm tra kiến thức HS đạt được trong các bài ở học kỳ I lớp 10; học sinh biết được khả năng học tập của mình so với yêu cầu của chương trình - Giúp GV nắm được tình hình học tập của lớp mình, trên cơ sở đó đánh giá đúng quá trình dạy học, từ đó có kế hoạch điều chỉnh phương pháp và hình thức tổ chức dạy học cho phù hợp để không ngừng nâng cao hiệu quả về phương pháp, hình thức tổ chức dạy học. 2. Về kĩ năng -Vận dụng được các kiến thức đã học vào trong cuộc sống.Từ đó rút ra được bài học cho bản thân. - Rèn luyện được kĩ năng khi xem xét, đánh giá được sự vận động và phát triển của các SV,HT trong thế giới khách quan và các quan điểm về XH. 3. Về thái độ - HS có thái độ đúng và điều chỉnh qúa trình học tập của mình. - Tích cực 4. Năng lực cần hướng tới : - Năng lực chung: +Năng lực nhận thức, tự tìm hiểu các tri thức, hiện tượng xẩy ra trong TN và XH +Năng lực xử lý tình huống, giải quyết tình huống - Năng lực chuyên biệt : +Biết vận dụng kiến thức để xem xét các hiện tượng tự nhiên và xã hội. +Biết vận dụng kiến thức để định hướng được hành vi của bản than II. PHẠM VI KIẾN THỨC CẦN KIỂM TRA -Kiểm tra các đơn vị kiến thức đã học trong nửa đầu học kỳ 1 gồm các bài và chủ đề sau + Bài 1: Thế giới quan duy vật, phương pháp luận biện chứng + Chủ đề: Sự vận động và phat triển của thế giới vật chất III. HÌNH THỨC KIỂM TRA: - Kiểm tra tập trung tại lớp - Kiểm tra theo hình thức tự luận kết hợp trắc nghiệm Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Tổng cao 1 1.TGQDV - Nhận biết Hiểu được nội Giải thích được Nhận xét, đánh và PPLBC được chức dung cơ bản của một số biểu hiện giá giải thích năng thế giới chủ nghĩa duy vật của quan điểm được một số quan, phương và chủ nghĩa duy duy vật hoặc duy biểu hiện của, pháp luận của tâm, phương pháp tâm, phương pháp Triết học. biện chứng và luận biện phương pháp siêu chứng hoặc hình. phương pháp luận siêu hình trong cuộc sống hằng ngày.
  2. Số câu: Số câuTN 3 Số câuTN 4 Số câuTN 1 Số câuTN 1 Số câuTN:9 Số điểm: Số điểm :0.75 Số điểm :1 Số điểm :0.25 Số điểm :0.25 Số điểm: 2.25 Tỉ lệ: % Tỉ lệ : 7.5 Tỉ lệ : 10 Tỉ lệ : 2.5 Tỉ lệ : 2.5 Tỉ lệ: 22,5% 2. . Sự vận Nêu khái niệm So sánh được vận Vận dụng các quy Xem xét sự động và vận động, phát động và phát triển luật về sự vận vật, hiện tượng phát triển triển theo quan - Hiểu được năm động và phát triển trong sự vận của thế giới điểm của chủ hình thức vận để giải thích các động và phát vật chất nghĩa duy vật động cơ bản của hiện tượng triển của biện chứng thế giới vật chất. Có ý thức kiên trì chúng, khắc Biết được vận - Hiểu được sự trong học tập và phục thái độ động là đấu tranh giữa rèn luyện, không cứng nhắc, phương thức các mặt đối lập là coi thường việc thành kiến, tồn tại của vật nguồn gốc khách nhỏ, tránh các bảo thủ trong chất. quan của mọi sự biểu hiện nôn cuộc sống. Nêu được khái vận động, phát nóng trong cuộc kiên trì trong niệm mâu triển của sự vật sống. học tập và rèn thuẫn theo và hiện tượng. - Phê phán thái luyện, không quan điểm của -Chỉ ra được sự độ phủ định sạch coi thường chủ nghĩa duy khác nhau giữa trơn quá khứ hoặc việc nhỏ, tránh vật biện chứng. chất và lượng, sự kế thừa thiếu các biểu hiện - Liệt kê được biến đổi của chọn lọc đối với nôn nóng sự khác nhau lượng và chất. cái cũ. trong cuộc giữa phủ định -Hiểu được mối sống. biện chứng và quan hệ biện phủ định siêu chứng giữa sự - Ủng hộ cái hình. biến đổi về lượng mới, bảo vệ và sự biến đổi về cái mới, cái chất của sự vật, tiến bộ. hiện tượng -Hiểu được phát triển là khuynh hướng chung của sự vật và hiện tượng. Số câu: Số câu TN: 6 Số câu TN: 6 Số câuTN: 4 Số câuTN: 3 SốcâuTN: 19 Số điểm: Số điểm: 1.5 Số điểm: 1.5 Số điểm: 1 Số điểm:0.75 Số điểm: 4.75 Tỉ lệ: % Tỉ lệ : 15% Tỉ lệ : 5% Tỉ lệ : 10% Tỉ lệ : 7.5 % Tỉ lệ: 47,5 % Số câuTL: Số câuTL:0,5 Số câuTL:0,5 Số câuTL:1 SốcâuTL: 2 Số điểm: Số điểm: 0.75 Số điểm: 0.5 Số điểm: 1.75 Số điểm: 3 Tỉ lệ: % Tỉ lệ : 7.5% Tỉ lệ : 5% Tỉ lệ : 17.5% Tỉ lệ: 30 % T số câu: Số câuTN: 9 Số câuTN: 10 Số câuTN: 5 Số câuTN: 4 ScâuTN: 28 Tsố điểm: Số điểm: 2,25 Số điểm: 2,5 Số điểm: 1,25 Số điểm: 1 Số điểm: 7 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 22,5 % Tỉ lệ: 25 % Tỉ lệ: 12.5 % Tỉ lệ: 10 % Tỉ lệ: 70 % Tổng tỉ lệ: ScâuTL: 0,5 Số câuTL: 0,5 Số câuTL: 1 T tỉ lệ: 10 % Số câuTL : 2 Số điểm: 0.75 Số điểm: 0.5 Số điểm:1,75 Số điểm: 3 Tỉ lệ: 7.5 % Tỉ lệ: 5 % Tỉ lệ: 17,5 % Tỉ lệ: 30% T tỉ lệ: 30 % T tỉ lệ: 30 % T tỉ lệ: 30 % T tỉ lệ: 100%
  3. T số câu: Số câuTN: 9 Số câuTN: 10 Số câuTN: 5 Số câuTN: 4 ScâuTN: 28 Tsố điểm: Số điểm: 2,25 Số điểm: 2,5 Số điểm: 1,25 Số điểm: 1 Số điểm: 7 Tỉ lệ: % Tỉ lệ: 22,5 % Tỉ lệ: 25 % Tỉ lệ: 12.5 % Tỉ lệ: 10 % Tỉ lệ: 70 % ScâuTL: 0,5 Số câuTL: 0,5 Số câuTL: 1 Số câuTL : 2 Số điểm: 0.75 Số điểm: 0.5 Số điểm:1,75 Số điểm: 3 Tỉ lệ: 7.5 % Tỉ lệ: 5 % Tỉ lệ: 17,5 % Tỉ lệ: 30 %