Tuyển tập phiếu thực hành môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Sách Kết nối tri thức

docx 223 trang giahan2 01/11/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập phiếu thực hành môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Sách Kết nối tri thức", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_phieu_thuc_hanh_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_s.docx
  • docxĐáp án.docx

Nội dung text: Tuyển tập phiếu thực hành môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Sách Kết nối tri thức

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Bắt đầu từ ô có mũi tên, mỗi bước đi sang một ô bên cạnh (trái, phải, lên hoặc xuống) có đồ vật dạng khối trụ hoặc khối cầu. Em sẽ đến lối ra nào? Em đến lối ra: ................ 147
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 47. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Nối mỗi đồ vật với tên khối có dạng giống đồ vật đó. Bài 2. Quan sát bàn học của Nam rồi viết các số thích hợp vào chỗ chấm. a) Các vật có dạng khối trụ: ...................... b) Các vật có dạng khối cầu: ...................... c) Các vật có dạng khối hộp chữ nhật: ...................... 148
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Ở cửa hàng có ba kiện hàng như hình dưới đây. a) Kiện hàng nhẹ nhất có dạng ......................... b) Kiện hàng dạng khối hộp chữ nhật nặng hơn kiện hàng dạng khối trụ bao nhiêu ki- lô-gam? Bài giải Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) Cột đèn tròn ngoài đường có dạng khối trụ. b) Viên gạch xây nhà có dạng khối cầu. c) Bồn nước inox đặt nằm trên mái nhà có dạng khối trụ. d) Ống khói nhà máy có dạng khối lập phương. 149
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Mỗi ô vuông nhỏ là 1 đơn vị, mỗi thanh là 1 chục, mỗi tấm là 1 trăm. Đếm rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) b) c) d) e) Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 10 đơn vị bằng 1 chục. b) 10 chục bằng 1 nghìn. c) 1 trăm bằng 10 đơn vị. d) 10 trăm bằng 1 nghìn. Bài 3. Số? a) Cần thêm ô vuông nhỏ nữa thì được 1 chục. b) Cần thêm thanh nữa thì được 1 trăm. c) Cần thêm tấm nữa thì được 1 nghìn. Bài 4. Số? Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). Mẫu: 5 chục = 50 a) 3 chục = b) 8 chục = c) 2 trăm = d) 9 trăm = 150
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Mỗi bó có 10 que tính. a) Có bó que tính. Có tất cả que tính. b) Nếu có thêm 3 bó như vậy thì có tất cả que tính. Bài 2. Số? Mỗi hộp có 100 viên phấn. a) Có hộp phấn. Có tất cả viên phấn. b) Cần hộp phấn như vậy thì có 1 000 viên phấn. Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu ở cột đầu). Số chục 4 5 1 Số đơn vị 2 7 8 Viết số 42 63 90 Bài 4. Số? Ở cửa hàng, mỗi vỉ có 10 cúc áo, mỗi túi to có 100 cúc áo. a) Cô Lan mua 5 vỉ cúc áo, tức là mua cúc áo. b) Tiệm may mua 9 túi to cúc áo, tức là mua cúc áo. 151
  6. Biên soạn: ThuVienDeThi.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Các số tròn trăm Bài 1. Viết số hoặc cách đọc số thích hợp vào ô trống (theo mẫu ở dòng đầu). Viết số Đọc số 600 sáu trăm 300 tám trăm 1 000 hai trăm Bài 2. Khoanh vào các số tròn trăm. 130 400 909 860 1 000 90 700 405 Bài 3. Số? Viết số tròn trăm thích hợp vào ô trống. a) 300 400 600 900 b) 800 500 400 200 Bài 4. Số? Mỗi thùng có 100 quyển sách. a) Xe thứ nhất chở thùng sách, tức là quyển sách. b) Xe thứ hai chở thùng sách, tức là quyển sách. 152