Đề thi môn Hóa học Lớp 8 - Kỳ thi kiểm tra chất lượng học sinh giỏi - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Văn Thủy

doc 3 trang thungat 07/07/2021 1291
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Hóa học Lớp 8 - Kỳ thi kiểm tra chất lượng học sinh giỏi - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Văn Thủy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_mon_hoa_hoc_lop_8_ky_thi_kiem_tra_chat_luong_hoc_sinh.doc

Nội dung text: Đề thi môn Hóa học Lớp 8 - Kỳ thi kiểm tra chất lượng học sinh giỏi - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Văn Thủy

  1. TRƯỜNG THCS VĂN THỦY ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI HÓA HỌC 8. NĂM HỌC 2019 – 2020 (ĐỀ THI THỬ) Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1 (2,25 điểm). 1.1. Cho hình vẽ sau: A B - Đây là sơ đồ điều chế khí gì? Cho biết A có thể là những chất nào? Viết phương trình phản ứng xảy ra. - Tại sao người ta phải cho một ít bông ở đầu ống nghiệm? Tại sao trước khi tắt đèn cồn phải rút ống dẫn khí ra khỏi ống nghiệm thu khí? 1.2. Xác định các chất A, B, C, D trong dãy biến đổi hóa học sau và viết phương trình phản ứng? (Biết mỗi chữ cái A,B,C, D ứng với công thức hóa học của một chất và dung dịch của chất C làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh) (3) + Oxi +D Fe A B C (1) (2) (4) D Câu 2 (1,75 điểm). 2.1. Xác định thành phần phần trăm về thể tích của các khí có trong hỗn hợp X gồm CO và H2, biết dX/H2 = 10,75. 2.2. Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 40 gam bột đồng (II) oxit ở 4000C. Sau phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn. a) Viết PTHH của phản ứng b) Tính hiệu suất phản ứng. Câu 3 (2,5 điểm). Cho 12g hỗn hợp 3 kim loại Fe, Cu, Zn tác dụng với 200ml dd H2SO4 2M (d=1,14g/ml) thu được 3,36 lít khí (ở đktc), dd A và còn lại 2,7g chất rắn. a.Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên. b.Tính nồng độ phần trăm các chất trong dd A. Câu 4 (1,25 điểm). Dùng H2 dư để khử hoàn toàn m gam bột sắt oxit, thu được 5,4 gam nước. Hòa tan toàn bộ lượng sắt thu được ở trên bằng dung dịch HCl dư thì thu được 25,4 gam muối.Tìm công thức oxit sắt. Tính giá trị của m. Câu 5 (2,25 điểm). 5.1. Độ tan của NaCl là ở 800C là 38 gam, ở 250C là 36 gam. a, Tính nồng độ % của dung dịch NaCl bão hòa ở 800C b, Để thu được 207 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 80 0C cần bao nhiêu gam muối ăn và bao nhiêu gam nước? c, Làm lạnh 207 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 80 0C xuống 25 0C. Tính khối lượng muối NaCl kết tinh? 5.2. Cacnalit là một loại muối có công thức là: KCl.MgCl2.xH2O. Nung 11,1 gam muối đó tới khối lượng không đổi thì thu được 6,78 g muối khan. Tính số phân tử nước kết tinh. (Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
  2. ĐÁP ÁN Câu 1: (2,25 điểm) 1. (1,0 điểm) Nội dung Điểm - Sơ đồ điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm 0,05đ - A có thể là KMnO4 0,05đ hoặc KClO3 và MnO2 (xúc tác) (Nếu không có MnO2 không cho điểm) 0,05 đ t0C - Ptpư: (1) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 0,25đ 0 t C,MnO2 (2) 2KClO3 2 KCl + 3O2 0,25 đ - Cho một ít bông để ngăn không cho bột chất rắn đi theo luồng khí sinh ra 0,25 đ - Trước khi tắt đèn cồn phải rút ống dẫn khí ra khỏi ống nghiệm thu khí vì khi tắt đèn cồn phản ứng xảy ra chậm dần rồi dừng hẳn nên lượng khí sinh ra ít dần rồi 0,1 đ ngừng hẳn dẫn đến áp suất trong ống nghiệm đựng chất rắn giảm, nước bị hút ngược vào ống nghiệm có thể gây võ ống nghiệm 2. (1,25điểm) - Xác định chất: A: Fe3O4; B: H2O ; C: NaOH; D: H2 0,25đ - Mỗi phương trình phản ứng đúng. 0,25đ Xác định chất sai không cho điểm toàn bài Xác định chất đúng, viết đúng ptpư nào cho điểm ptpư đó PTPƯ thiếu điều kiện hoặc không cân bằng trừ ½ số điểm. Điểm cả câu làm tròn đến 0,25. Câu 2: 1,75 điểm 1. (0,5 điểm) M của hỗn hợp X là : 10,75 . 2 = 21,5 0,125đ Gọi x là số mol CO trong hỗn hợp, 1-x là số mol H2 0,125đ Ta có: 28x + 2(1-x) = 21,5 0,125đ Giải ra được x = 0,75 0,125đ %VCO = 75%; %VH2 = 25% 2. (1,25 điểm) a. PTPU: CuO + H2 Cu + H2O (1) 0,25đ b- Giả sử H = 100% ta có: nCuO = 40/80 = 0,5 (mol) theo (1) nCu = nCuO = 0,5 (mol); mCu = 0,5 .64 = 32 (g) < 33,6 (khối lượng chất rắn thu được sau p/u) → giả sử sai vậy sau (1): CuO dư 0,25đ - Gọi x là số mol CuO phản ứng (0< x < 0,5 ) 0,25đ Theo (1) nCu = nCuO tham gia phản ứng = x( mol) → mCu = 64x mCuO tham gia phản ứng = 80x mCuO dư = 40 – 80x 0,25đ → mchất rắn = mCu + mCuO dư = 64x + (40 – 80x) = 33,6 x = 0,4 (mol) mCuO tham gia P/u = 0,4 . 80 = 32 (g) 0,25đ H% = 32.100/40 = 80% Câu 3: (2,5 điểm): a, Vì Cu không phản ứng với dd H2SO4 loãng nên mCu = 2,7 g 0,25 Gọi x,y lần lượt là số mol của Fe và Zn trong hỗn hợp. PTHH: Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (1) ` x x x x mol 0,25 Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 (2) y y y y mol 0,25 Theo bài ra và theo pt (1,2) ta có: 56x 65y 12 2,7 9,3g x 0,05 mFe 2,8(g) 3,36 x y 0,15mol y 0,1 mZn 6,5(g) 0.25 22,4 Suy ra % mỗi kim loại. 0.25 b, - Trong 200ml dd H2SO4 2M (d = 1,14g/ml):
  3. n 0,2 .2 = 0,4 mol ; m 200.1,14 228(g) 0,25 H 2SO4 H 2SO4 -Khối lượng dd A: mddA = 12 + 228 - 2,7- 0,15.2 = 237(g) Theo pt (1,2) 0,25 n =x = 0,05mol; n = y = 0,1 mol FeSO4 ZnSO4 0,25 n = x + y = 0,15 mol n = 0,4 - 0,15 = 0,25 mol H 2SO4 pu H 2SO4du 0,25 Trong ddA: 0,25 98 C% 100% 10,34% ddH 2SO4du 237 0,05 152 C% 100% 3,21% ddFeSO4 237 0,1 161 0,25 C% 100% 6,79% ddZnSO4 237 Câu 4: (1.25điểm) Số mol H2O= 0,3 mol 0,125đ Gọi công thức hóa học của oxit sắt là FexOy (x, y là số nguyên dương). PTHH: FexOy + y H2 x Fe + y H2O (1) 0,125đ Fe + 2 HCl FeCl2 + H2 (2) Theo PTHH (1) Số mol H 2 = Số mol H2O= 0,3 mol. Khối lượng O = 4,8 0,25 đ gam 0,25đ Theo PTHH (2) Số mol Fe = Số mol FeCl 2 = 0,2 mol. Khối lượng sắt = 11,2 g 0,25đ Lập tỉ lệ x : y = 2 : 3 x= 2, y = 3 0,25đ Công thức oxit sắt Fe2O3 Áp dụng ĐLNTKL tính khối lượng sắt oxit = m= 16 g Bài 5: (2,25điểm) 5.1 a) C% NaCl = 27, 536 % 0,25đ 0 b) Ở 80 C .Khối lương NaCl = 57g, Khối lương H2O = 150g 0,25 đ c) Ở 800C , trong 207g dd NaCl bão hòa có: 0,25đ Khối lượng NaCl = 57g, khối lượng nước = 150g. 0,25 đ Ở 200C , trong 150g nước có : khối lượng NaCl = 54g 0,25đ Vậy khối lượng muối NaCl kết tinh trong dung dịch = 3g 0,25đ 5.2 (0,75đ) 2. Khi nung cacnalit thì nước bị bay hơi: KCl.MgCl2.xH2O - KCl.MgCl2 + xH2O (1) 0,25đ Theo (1) và điều kiện bài toán ta có tỉ lệ: 0,25 đ 0,25đ > 1881,45 = 1149,21 + 122,04 x x = 6 Vậy trong KCl.MgCl2.xH2O có 6 phân tử H2O